Yêu cầu cần đạt

  • Sử dụng được biểu thức trong một số chương trình đơn giản.
  • Chạy thử được chương trình.

Thuật ngữ: Biểu thức

Sau bài này em sẽ:

HOẠT ĐỘNG

Biểu thức
Giả sử biến Cạnh được dùng để lưu độ dài cạnh của hình vuông. Scratch có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia như trong môn Toán. Theo em biểu thức nào sau đây tính chu vi hình vuông trong Scratch?

Hình/bảng: Four Scratch code snippets labeled A, B, C, D, each showing a multiplication block with '4' and 'Cạnh'.

1. Biểu thức trong scratch

Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán.

Nhóm lệnh Các phép toán trong Scratch có các lệnh tạo biểu thức với một số phép toán như sau:

Bốn phép toán số học: cộng, trừ, nhân, chia. Ví dụ minh hoạ được trình bày trong bảng sau:

Biến
a | b
15 | 5
6 | 3
Biểu thức
a + b | a - b | a * b | a / b | 15 + b | a + 4 | a * b
20 | 10 | 75 | 3 | 20 | 19 | 75
9 | 3 | 18 | 2 | 9 | 10 | 18

Ba phép toán so sánh: bé hơn, bằng, lớn hơn. Các phép toán này được dùng để tạo biểu thức điều kiện. Ví dụ minh hoạ được trình bày trong các bảng sau:

Biến
a | b
15 | 50
50 | 50
30 | 30
Biểu thức
a < b | a = b | a > b
đúng (true) | sai (false) | sai
sai | đúng | sai
sai | đúng | sai

Biến
a | b
15 | 50
50 | 28
30 | 30
Biểu thức
a < b | a = b | a > b
đúng (true) | sai (false) | sai
sai | đúng | sai
đúng | sai | sai

Một số phép toán đặc biệt khác:

Phép toán | Ví dụ | Ý nghĩa
Phép lấy số ngẫu nhiên | lấy ngẫu nhiên từ 1 đến 10 | Có kết quả là một số tự nhiên bất kì từ 1 đến 10.
Phép chia lấy dư | 15 chia lấy dư 4 | Có kết quả là 3, là số dư trong phép chia 15 cho 4.

Lưu ý: Scratch không có dấu ngoặc để quy định thứ tự thực hiện phép toán. Với biểu thức có nhiều phép toán, khi chạy chương trình, các phép toán được thực hiện theo thứ tự từ trong ra ngoài. Ví dụ minh hoạ như Hình 97.

Scratch cung cấp các phép toán để em tạo biểu thức số, biểu thức điều kiện. Các phép toán tạo biểu thức thuộc nhóm lệnh Các phép toán.

Giả sử hai biến a và b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

a) Hãy ghép mỗi biểu thức trong Scratch ở cột bên trái với một biểu thức toán học tương ứng ở cột bên phải.

Hình/bảng: Table with 'Biểu thức trong Scratch' and 'Biểu thức toán học' columns. Rows show Scratch blocks and corresponding mathematical expressions: 1) 'a + b * 2' -> $a+b\times2$; 2) '2 * (a + b)' -> $2\times(a+b)$; 3) 'a * b + 2' -> $a\times b+2$; 4) '(a + b) * 2' -> $(a+b)\times2$.

b) Trong các biểu thức ở trên, chỉ ra những biểu thức trong Scratch để tính chu vi của hình chữ nhật.

2. Thực hành sử dụng biểu thức

NHIỆM VỤ

Tạo chương trình tính chu vi hình chữ nhật với độ dài hai cạnh nhập vào từ bàn phím.

Hướng dẫn

Bước 1: Tạo hai biến có tên là a và b để lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

Bước 2: Tạo khối lệnh nhập giá trị cho hai biến a và b từ bàn phím. Sử dụng các lệnh trong bảng sau để được khối lệnh như minh hoạ trong Hình 98.

Hành động | Lệnh
Nhập giá trị cho biến a từ bàn phím | hỏi Nhập giá trị cho biến a và đợi
Đặt giá trị của biến a là thông tin vừa nhập | đặt a thành trả lời
Nhập giá trị cho biến b từ bàn phím | hỏi Nhập giá trị cho biến b và đợi
Đặt giá trị của biến b là thông tin vừa nhập | đặt b thành trả lời

Bước 3: Tạo lệnh thông báo ra màn hình chu vi hình chữ nhật.

Kéo thả phép toán cộng vào vùng soạn thảo chương trình, tạo biểu thức a + b.

Kéo thả phép toán nhân vào vùng soạn thảo. Kéo thả biểu thức a + b vào phép toán nhân để tạo biểu thức tính chu vi hình chữ nhật (a + b) * 2.

Kéo thả phép toán kết hợp táo chuối vào vùng soạn thảo chương trình, kéo thả biểu thức (a + b) * 2 vào ô chứa từ “chuối”. Chỉnh sửa nội dung ô "táo” để được biểu thức kết hợp Chu vi hình chữ nhật là (a + b) * 2.

Kéo thả lệnh nói Xin chào! trong 2 giây ghép vào khối lệnh ở Bước 2.

Kéo thả biểu thức kết hợp Chu vi hình chữ nhật là (a + b) * 2 vừa tạo vào ô “Xin chào!”. Thay đổi số giây hiển thị thông báo thành 5 giây, em được chương trình như minh hoạ ở Hình 99.

Bước 4: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.

Bước 5: Lưu tệp với tên là HinhChuNhat vào thư mục của em.

LUYỆN TẬP

1. Hãy viết biểu thức toán học tương ứng của mỗi biểu thức sau trong Scratch.

Hình/bảng: Four Scratch code snippets labeled a), b), c), d). a) 'a + b'. b) 'a * 2'. c) 'b * 3.14'. d) '(a + h) * 2'.

2. Hai biến a, b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Giá trị của hai biến hiện tại đang là a 3 b 4. Khi đó, lệnh nói kết hợp Diện tích hình chữ nhật là a * b trong 5 giây sẽ đưa thông báo nào ra màn hình?
A. Diện tích hình chữ nhật là 3.
B. Diện tích hình chữ nhật là 12.
C. Diện tích hình chữ nhật là 4.
D. Diện tích hình chữ nhật là 7.

Đáp số: B. Diện tích hình chữ nhật là 12.

VẬN DỤNG

Tạo chương trình tính diện tích hình vuông có độ dài cạnh nhập vào từ bàn phím.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tin học 5 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 73–77).