Thuật ngữ: ẩn dụ · biện pháp nghệ thuật · biện pháp tu từ · ca dao · cốt truyện · cụm danh từ · cụm động từ · cụm tính từ · cụm từ · dấu câu · dấu ngoặc kép · du kí · đặc điểm nhân vật · đề tài · điệp ngữ · (lời) độc thoại · (lời) đối thoại · gieo vần · hành động (của nhân vật) · hình ảnh · (biện pháp tu từ) hoán dụ · kí · lời người kể (chuyện) · lời nhân vật · lời nói · lời nói trực tiếp · lời thơ · lục bát biến thể · miêu tả · mục đích nói · mục đích viết · ngắt nhịp · ngoại hình (nhân vật) · ngôn ngữ thơ · người kể chuyện · người kể chuyện ngôi thứ ba · người kể chuyện ngôi thứ nhất · nhạc điệu · (biện pháp tu từ) nhân hoá · nhân vật · nhịp (điệu) · nhịp thơ · nội dung nói · (biện pháp tu từ) so sánh · (chuỗi) sự kiện · thanh điệu · thành ngữ · thành phần chính của câu · thế giới nội tâm (của nhân vật) · thể loại · thể thơ · thể thơ lục bát · thơ · thơ lục bát · truyện · truyện đồng thoại · truyện kể · trữ tình · từ đa nghĩa · từ đồng âm · từ đơn · từ ghép · từ láy · từ phức · văn bản · vần (điệu) · vần thơ

Phụ lục 1

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 6 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 132).