STT | Thuật ngữ | Trang
1 | (biện pháp tu từ) ẩn dụ | 38, 39, 47, 57, 101, 114....
2 | biện pháp nghệ thuật | 127
3 | biện pháp tu từ | 20, 26, 38, 39, 44, 47, 56....
4 | ca dao | 90, 92
5 | cốt truyện | 10, 11, 31, 87, 88
6 | cụm danh từ | 59, 66, 67
7 | cụm động từ | 59, 60, 74
8 | cụm tính từ | 59, 60, 74, 75
9 | cụm từ | 28, 59, 60, 66, 74, 80, 92,...
10 | dấu câu | 47, 54, 103, 118
11 | dấu ngoặc kép | 108, 109, 118
12 | du kí | 108, 109, 128, 130
13 | đặc điểm nhân vật | 10
14 | đề tài | 25, 30, 50, 55, 73....
15 | điệp ngữ | 39, 44, 47, 57
16 | (lời) độc thoại | 11, 60
17 | (lời) đối thoại | 11, 14, 21, 34, 60, 109
18 | gieo vần | 89, 92, 100, 101
19 | hành động (của nhân vật) | 10, 11, 12, 34, 51, 60, 73
20 | hình ảnh | 20, 38, 39, 40, 43, 47....
21 | (biện pháp tu từ) hoán dụ | 88, 89, 99
22 | kí | 108, 109, 113, 127
23 | lời người kể (chuyện) | 10, 11, 87
24 | lời nhân vật | 10, 11, 87
25 | lời nói | 11, 13, 19, 23, 34
26 | lời nói trực tiếp | 11, 47
27 | lời thơ | 43, 95, 101, 102, 103
28 | lục bát biến thể | 89, 92
29 | miêu tả | 17, 18, 21, 26, 33, 38, 39....
30 | mục đích nói | 32, 55, 82, 104, 126
31 | mục đích viết | 30, 53, 79, 103, 124
32 | ngắt nhịp | 89, 92, 101

33 | ngoại hình (nhân vật) | 34, 60, 65, 69
34 | ngôn ngữ thơ | 39
35 | người kể chuyện | 10, 11, 21, 29, 31, 34, 51....
36 | người kể chuyện ngôi thứ ba | 11, 59
37 | người kể chuyện ngôi thứ nhất | 10, 11, 29, 31, 77, 108
38 | nhạc điệu | 39, 101
39 | (biện pháp tu từ) nhân hoá | 101, 125
40 | nhân vật | 10, 11, 12, 19, 26....
41 | nhịp (điệu) | 19, 88, 89, 101, 130
42 | nhịp thơ | 103
43 | nội dung nói | 32, 55, 82, 104, 126
44 | (biện pháp tu từ) so sánh | 20, 26, 39, 44, 101, 113, 114,...
45 | (chuỗi) sự kiện | 11, 83
46 | thanh điệu | 89, 92, 101
47 | thành ngữ | 20, 100
48 | thành phần chính của câu | 59, 60, 66
49 | thế giới nội tâm (của nhân vật) | 60
50 | thể loại | 65, 73, 83, 88, 109, 113, 121,...
51 | thể thơ | 39, 87, 88, 92, 95....
52 | thể thơ lục bát | 101, 102, 106
53 | thơ | 28, 38, 39, 43, 44....
54 | thơ lục bát | 88, 89, 92, 100, 101....
55 | truyện | 10, 11, 12, 19, 26,...
56 | truyện đồng thoại | 10, 11, 19, 26, 33, 34
57 | truyện kể | 10, 11, 12, 21, 39, 59,...
58 | trữ tình | 25, 54, 88, 90, 92, 99
59 | từ đa nghĩa | 88, 89, 93
60 | từ đồng âm | 88, 89, 92, 93
61 | từ đơn | 10, 11, 20
62 | từ ghép | 10, 11, 20, 26
63 | từ láy | 10, 11, 20, 26
64 | từ phức | 10, 11, 20
65 | văn bản | 10, 12, 20, 21, 26,...
66 | vần (điệu) | 89, 100
67 | vần thơ | 103

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 6 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 132–133).