Ôn tập các số trong phạm VI 10 000, 100 000
luyện tập
1 Đọc các số sau.
9084; 12 765; 30 258;
61 409; 95 027
Hình/bảng: Hình ảnh hai bạn nhỏ và một robot đang chỉ vào các số.
2
Số ?
a) 9 995; 9 996; 9 997; ?; 9 999; ?; ?; 10 002; ?
b) 35 760; 35 770; ?; 35 790; ?; 35 810; ?; ?
c) 68 400; ?; 68 600; 68 700; ?; ?; 69 000; ?
3
>; < = ?
a) 5 760 ? 5 699
b) 9 999 ? 10 001
c) 74 685 ? 74 685
7 849 ? 8 700
10 100 ? 10 080
90 537 ? 90 357
4
Trong các con cá dưới đây, con cá nào nặng nhất, con cá nào nhẹ nhất?
Hình/bảng: Hình ảnh bốn con cá với khối lượng tương ứng: Cá voi xanh cân nặng 90 000 kg, Cá mái chèo cân nặng 250 kg, Cá mặt trăng cân nặng 1 000 kg, Cá nhà táng cân nặng 51 000 kg.
5
Bác An hỏi bác Ba Phi: "Năm nay, trang trại nhà bác có bao nhiêu con vịt?". Bác Ba Phi hóm hỉnh trả lời: "Bác tính nhé! Năm nay, số con vịt ở trang trại nhà tôi là số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau".
Em hãy giúp bác An tìm số con vịt ở trang trại nhà bác Ba Phi năm nay.
luyện tập
1 Dưới đây là số khẩu trang của bốn công ty may được trong một ngày.
Công ty Hồng Hà: 42 000
Công ty Cửu Long: 28 000
Công ty Hoà Bình: 37 000
Công ty Thăng Long: 50 000
a) Trong một ngày, công ty nào may được nhiều khẩu trang nhất, công ty nào may được ít khẩu trang nhất?
b) Sắp xếp các công ty trên theo thứ tự số khẩu trang may được trong một ngày từ nhiều nhất đến ít nhất.
2
Viết mỗi số 8 327; 9 015; 25 468; 46 109; 62 340 thành tổng (theo mẫu).
Mẫu:
luyện tập
1
Đọc các số sau.
Hình/bảng: Hai robot đang tương tác với các số: 9084; 12 765; 30 258; 61 409; 95 027.
2
Số ?a) b) c)
3
a) b) c)
4
Trong các con cá dưới đây, con cá nào nặng nhất, con cá nào nhẹ nhất?
Hình/bảng: Bốn hình ảnh cá với cân nặng: Cá voi xanh cân nặng 90 000 kg, Cá mái chèo cân nặng 250 kg, Cá mặt trăng cân nặng 1000 kg, Cá nhà táng cân nặng 51 000 kg.
5
Bác An hỏi bác Ba Phi: "Năm nay, trang trại nhà bác có bao nhiêu con vịt?". Bác Ba Phi hóm hỉnh trả lời: "Bác tính nhé! Năm nay, số con vịt ở trang trại nhà tôi là số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau". Em hãy giúp bác An tìm số con vịt ở trang trại nhà bác Ba Phi năm nay.
luyện tập
1
Dưới đây là số khẩu trang của bốn công ty may được trong một ngày.Công ty Hồng Hà: 42 000Công ty Cửu Long: 28 000Công ty Hoà Bình: 37 000Công ty Thăng Long: 50 000a) Trong một ngày, công ty nào may được nhiều khẩu trang nhất, công ty nào may được ít khẩu trang nhất?b) Sắp xếp các công ty trên theo thứ tự số khẩu trang may được trong một ngày từ nhiều nhất đến ít nhất.
2
Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu).Mẫu:
3
Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức.
Hình/bảng: Bốn hình ảnh hải cẩu với các biểu thức và số: A ($30 000+4 000+500$), B ($7 000+600+20+3$), C ($80 000+800+10+9$), D ($90 000+500+2$). Các số để chọn là 34 500, 80 819, 7 623, 90 502.
4
Số ?a) b)
5
Em hãy cùng Nam tìm xem trường của Nam có bao nhiêu học sinh.
Hình/bảng: Hai học sinh đang nói chuyện. Học sinh nam hỏi: 'Mai ơi! Trường của chúng mình có bao nhiêu học sinh nhỉ?'. Học sinh nữ trả lời: 'Bạn tính nhé! Số học sinh của trường chúng mình là số tròn chục bé nhất có bốn chữ số khác nhau'.
luyện tập
1
Đặt tính rồi tính.
2
Trong các phép tính dưới đây, những phép tính nào có kết quả bé hơn 6 000, những phép tính nào có kết quả lớn hơn 20 000?
Hình/bảng: Hình ảnh các chú voi với các phép tính: $3 500+2 500$, $4 956+1 000$, $15 000+6 000$, $41 600-21 500$, $9 850-4 000$.
3
Tính giá trị của biểu thức.a) b)
4
Mai mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Mai bao nhiêu tiền?
5
Tìm chữ số thích hợp.a) b)
luyện tập
1
Đặt tính rồi tính,
2
Chọn kết quả đúng.a) Tổng của và là: A. B. C. D. b) Hiệu của và là: A. B. C. D. c) Giá trị của biểu thức là: A. B. C. D.
3
Đ, S?a) Đường đi từ cổng công viên đến vườn thú gần hơn đến rạp xiếc. b) Đường đi từ cổng công viên đến vườn thú xa hơn đến rạp xiếc.
Hình/bảng: Bản đồ công viên với các địa điểm: Cổng công viên, Vườn thú, Rạp xiếc. Các con đường có độ dài: 590 m, 450 m, 400 m, 280 m, 370 m.
4
Một trung tâm y tế dự phòng đã nhập về 35 800 liều vắc-xin COVID-19. Đợt thứ nhất dùng hết 16 400 liều vắc-xin, đợt thứ hai dùng hết 17 340 liều vắc-xin. Hỏi sau hai đợt sử dụng, trung tâm y tế đó còn lại bao nhiêu liều vắc-xin COVID-19?
5
Vua Lý Thái Tổ hạ Chiếu dời kinh đô từ Hoa Lư (nay thuộc tỉnh Ninh Bình) về thành Đại La và đổi tên thành Thăng Long (nay thuộc Thủ đô Hà Nội) vào năm 1010. Hỏi đến năm nay, Chiếu dời đô của vua Lý Thái Tổ đã được bao nhiêu năm?
Hình/bảng: Tượng vua Lý Thái Tổ và hai học sinh đang nói chuyện. Một robot cũng có mặt.
luyện tập
1
Đặt tính rồi tính.
2
Những phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?
Hình/bảng: Hình ảnh các chú voi với các phép tính: $6 000\times4$, $80 000:2$, $96 000:4$, $13 000\times2$, $8 000\times3$.
3
Tính giá trị của biểu thức.a) b)
4
Việt mua 1 quyển truyện thiếu nhi và 2 cái bút. Giá 1 quyển truyện thiếu nhi là 18 000 đồng, giá 1 cái bút là 8 500 đồng. Hỏi Việt phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
5
Tìm chữ số thích hợp.
luyện tập
1
Chọn câu trả lời đúng.a) Tích của và là: A. B. C. D. b) Thương của và là: A. B. C. D. c) Giá trị của biểu thức là: A. B. C. D.
2
Tính giá trị của biểu thức.a) c) b) d)
3
Tính giá trị của biểu thức.a) b)
4
Cô Hoa mua 5 kg gạo hết 85 000 đồng. Hỏi:a) Mỗi ki-lô-gam gạo như vậy giá bao nhiêu tiền?b) Bác Hiền mua 4 kg gạo như thế thì bác Hiền phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
5
Năm nay Nam 9 tuổi, bố hơn Nam 27 tuổi. Hỏi năm nay, tuổi bố gấp mấy lần tuổi Nam?
luyện tập
1
Chọn câu trả lời đúng.a) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất? A. B. C. b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. B. C.
2
Tính giá trị của biểu thức.a) c) b) d)
3
Một cửa hàng có 1 350 kg gạo, sau khi bán thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
4
Bác Hải dự tính xây một ngôi nhà hết 87 000 viên gạch. Bác Hải đã mua 4 lần, mỗi lần 18 200 viên gạch. Hỏi theo dự tính, bác Hải còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?
5
Đố bạn.Chọn dấu phép tính "" thích hợp thay cho dấu "?"a) b)
Hình/bảng: Robot đang suy nghĩ với các phép tính.
luyện tập
1
Cho hình vuông ABCD, hình tròn tâm O (như hình vẽ).a) Nêu tên ba điểm thẳng hàng.b) O là trung điểm của những đoạn thẳng nào?c) Dùng ê ke kiểm tra rồi nêu tên các góc vuông đỉnh O.
Hình/bảng: Hình vuông ABCD với hình tròn tâm O nội tiếp, các đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.
2
a) Tính chu vi hình tam giác ABD và chu vi hình tam giác BCD.b) Tính chu vi hình tứ giác ABCD.c) Số ? Tổng chu vi của các hình tam giác ABD và BCD hơn chu vi hình tứ giác ABCD là cm.
Hình/bảng: Hình tứ giác ABCD được chia thành hai tam giác ABD và BCD. Các cạnh có độ dài: AB = 3 cm, BC = 3 cm, CD = 4 cm, DA = 2 cm, AC = 4 cm.
3
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 8 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
4
Tính diện tích hình có kích thước như hình vẽ dưới đây.
Hình/bảng: Hình chữ X được tạo thành từ các ô vuông, có các kích thước ghi trên hình: 4 cm, 7 cm, 6 cm, 4 cm.
luyện tập
1
Số ?a) b) c)
2
Tính.a) b) c)
3
a) Số ? Đồng hồ chỉ mấy giờ?2 giờ 5 phút giờ phút giờ phútb) Nêu tên các tháng có 31 ngày và các tháng có 30 ngày trong năm.c) Chọn câu trả lời đúng. Nếu ngày 28 tháng 5 là Chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là: A. Thứ Ba B. Thứ Tư C. Thứ Năm D. Thứ Sáu
Hình/bảng: Ba đồng hồ kim hiển thị các giờ khác nhau. Đồng hồ 1: 2 giờ 5 phút. Đồng hồ 2: kim giờ giữa 10 và 11, kim phút ở số 3. Đồng hồ 3: kim giờ giữa 1 và 2, kim phút ở số 6.
4
Mai vào cửa hàng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 7 000 đồng và mua một hộp bút chì màu giá 60 000 đồng. Hỏi Mai đã mua hết tất cả là bao nhiêu tiền?
luyện tập
1
Cho bảng số liệu về số học sinh đã đến thư viện vào mỗi buổi sáng và chiều trong một tuần học.Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:a) Mỗi cột của bảng cho biết điều gì? Mỗi hàng của bảng cho biết điều gì?b) Trong ngày thứ Ba, có bao nhiêu học sinh đến thư viện vào mỗi buổi?c) Có bao nhiêu học sinh đến thư viện vào mỗi buổi chiều?
Bảng số liệu về số học sinh đến thư viện. Hàng: Buổi (Sáng, Chiều). Cột: Thứ (Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu). Dữ liệu: Sáng: 40, 35, 60, 65, 60. Chiều: 60, 40, 35, 60, 65.
2
Cho bảng số liệu về số tiền tiết kiệm được của các bạn Nam, Việt và Mai trong một tuần.a) Tính số tiền tiết kiệm được của Việt và của Mai.b) Bạn nào tiết kiệm được nhiều tiền nhất? Bạn nào tiết kiệm được ít tiền nhất?c) Các bạn dự định dùng tiền tiết kiệm trong tuần đó để mua truyện. Biết 1 quyển truyện có giá 13 000 đồng. Hỏi những bạn nào đã có đủ tiền mua truyện?
Bảng số tiền tiết kiệm. Cột: Bạn (Nam, Việt, Mai), Số tờ tiền trong hộp tiết kiệm (1 000 đồng, 2 000 đồng, 5 000 đồng, 10 000 đồng), Tổng số tiền tiết kiệm. Dữ liệu: Nam: 3, 1, 1, 0, 10 000 đồng. Việt: 0, 0, 2, 1, ?. Mai: 5, 5, 0, 0, ?.
3
Rô-bốt gói ba món quà (tháp vòng, quả bóng, khối ru-bích) vào ba chiếc hộp giống hệt nhau:Mỗi bạn Mai, Việt và Nam lần lượt chọn một hộp quà bất kì. Vậy Mai có thể chọn được chiếc hộp đựng món quà nào?
Hình/bảng: Robot đang gói quà vào ba chiếc hộp giống hệt nhau.
4
Trong chiếc mũ ảo thuật có 2 con thỏ trắng và 1 con thỏ nâu.Nếu nhà ảo thuật cú mèo lấy cùng một lúc 2 con thỏ ra khỏi chiếc mũ đó, thì những sự kiện nào có thể xảy ra?
Hình/bảng: Cú mèo ảo thuật gia đang lấy thỏ ra khỏi mũ. Có một chiếc mũ ảo thuật và một chiếc hộp.
luyện tập
1
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Bảng hoàn thành số. Cột: Hàng (Chục nghìn, Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị), Viết số, Đọc số. Dữ liệu mẫu: Chục nghìn null, Nghìn 6, Trăm 3, Chục 0, Đơn vị 5, Viết số 6 305, Đọc số sáu nghìn ba trăm linh năm. Các hàng cần điền: 2, 7, 6, 4, 1, ?, ?; 3, 8, 0, 7, 4, ?, ?; 5, 5, 5, 5, 5, ?, ?.
2
Cho các số sau: , , , .a) Chọn câu trả lời đúng. Trong các số đã cho: Số lớn nhất là: A. B. C. D. . Số bé nhất là: A. B. C. D. .b) Viết các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn. Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé.
3
Đặt tính rồi tính.
4
Một cửa hàng văn phòng phẩm, thứ Bảy đã bán 12 hộp bút chì màu, Chủ nhật bán được số hộp bút chì màu gấp 3 lần thứ Bảy. Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp bút chì màu?
luyện tập
1
Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.a) Túi đường cân nặng bao nhiêu gam?b) Túi muối cân nặng bao nhiêu gam?c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả bao nhiêu gam?d) Túi đường nặng hơn túi muối bao nhiêu gam?
Hình/bảng: Hai cân thăng bằng. Cân 1: một bên có túi đường và quả cân 100g, bên kia có quả cân 500g và 200g. Cân 2: một bên có túi muối và quả cân 200g, bên kia có quả cân 200g và 200g.
2
Bạn Núi đi học từ nhà lúc 6 giờ 5 phút và đến trường lúc 6 giờ 55 phút. Hỏi bạn Núi đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
Hình/bảng: Một cậu bé đang đi học, có hai đồng hồ hiển thị thời gian bắt đầu và kết thúc hành trình.
3
Tính giá trị của biểu thức.a) b) c) d)
4
a) Tính diện tích hình vuông có chu vi 32 cm.b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 112–126).
