Khám phá
a) Chia đều 6 408 chiếc bút chì vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu chiếc bút chì?
Hình/bảng: An illustration of a factory line with pencils being packaged into boxes. A robot is operating the machinery.
• 6 chia 2 được 3, viết 3. 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. • Hạ 4: 4 chia 2 được 2, viết 2. 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0. • Hạ 0: 0 chia 2 được 0, viết 0. 0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0. • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4. 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
• 12 chia 3 được 4, viết 4. 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0. • Hạ 7; 7 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1. • Hạ 5, được 15; 15 chia 3 được 5, viết 5. 5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
1
Tính.
2
Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi ngày là như nhau.
Hình/bảng: An illustration of two gears meshing.
3
Số ? Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần. a) Trang trại thứ hai có ? con vịt. b) Cả hai trang trại có ? con vịt.
Hình/bảng: An illustration of a robot fishing in a pond with ducks. A house is in the background.
Khám phá
a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà đổi được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu thúng thóc và còn thừa mấy con gà?
Hình/bảng: An illustration of a man (Phú ông) with chickens and roosters. A chicken coop is in the background.
(dư 2) • 9 chia 3 được 3, viết 3. 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0. • Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0. • Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. • Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2.
(dư 2)
(dư 1) • 22 chia 4 được 5, viết 5. 5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2. • Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6, viết 6. 6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0. • Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2. 2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
(dư 1)
1
Tính.
Hình/bảng: Three division problems: 6 393 divided by 3, 6 606 divided by 6, 3 652 divided by 4.
2
Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi ngày là như nhau.
Hình/bảng: Two gears are shown.
3
Số ?
Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần.
a) Trang trại thứ hai có [không đọc được] con vịt.
b) Cả hai trang trại có [không đọc được] con vịt.
Hình/bảng: A robot-like character fishing in a pond with ducks.
a)
Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà đổi được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu thúng thóc và còn thừa mấy con gà?
Hình/bảng: An old man with chickens and a house with chickens.
(dư 2)
chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
- Hạ ; chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
- Hạ ; chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
- Hạ ; chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
b)
(dư 1)
- chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
- Hạ , được , chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
- Hạ ; chia được , viết .
nhân bằng ; trừ bằng .
1 a)
Tính.
Hình/bảng: Two division problems: 6 729 divided by 6, 4 163 divided by 8.
b)
Số ?
Hình/bảng: A table with columns 'Phép chia', 'Số bị chia', 'Số chia', 'Thương', 'Số dư' and rows for 6729:6 and 4163:8.
Đội quân của tướng Cao Lỗ có 6 308 người. Tướng quân muốn chia số người ấy thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 7 người. Hỏi có thể chia thành bao nhiêu nhóm và còn dư mấy người?
Hình/bảng: A drawing of an army with a general.
3 a)
Một con kiến chúa có tuổi thọ là 9 490 ngày và gấp đôi tuổi thọ của ve sầu. Hỏi ve sầu có tuổi thọ là bao nhiêu ngày?
Hình/bảng: A maze-like drawing of an ant's path.
b)
Tìm đường đi cho ve sầu chui lên mặt đất mà không gặp con chim.
1
Đặt tính rồi tính.
Hình/bảng: Four division problems: 5 025:5, 3 296:4, 2 487:2, 7 369:8.
2
Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu:
Nhẩm: nghìn : nghìn
a)
b)
c)
3
a) [không đọc được]
b) [không đọc được]
c) [không đọc được]
4
Số ?
Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ tinh A bay một vòng được [không đọc được] km.
Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ tinh C bay một vòng được [không đọc được] km.
Hình/bảng: A diagram showing three satellites (A, B, C) orbiting a planet. Satellite B's orbit is 1527 km.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 47–51).
