khám phá

Chia đều 17 486 con vịt vào 2 trang trại.Mỗi trang trại có bao nhiêu con vịt nhỉ?Cách chia tương tự cách chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.

Hình ảnh các bạn nhỏ và rô-bốt bên hồ có vịt. Phép tính 17 486 : 2 = ?

17 486 : 2 = ?• 17 chia 2 được 8, viết 8.8 nhân 2 bằng 16; 17 trừ 16 bằng 1.• Hạ 4, được 14; 14 chia 2 được 7, viết 7.7 nhân 2 bằng 14; 14 trừ 14 bằng 0.• Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.• Hạ 6; 6 chia 2 được 3, viết 3.3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.

VỚI CUỘC SỐNG. 17 486 : 2 = ?

  • 17 chia 2 được 8, viết 8.

8 nhân 2 bằng 16, 17 trừ 16 bằng 1.

  • Hạ 4, được 14, 14 chia 2 được 7, viết 7.

7 nhân 2 bằng 14, 14 trừ 14 bằng 0.

  • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4.

4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.

  • Hạ 6; 6 chia 2 được 3, viết 3.

3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.

hoạt động

1 Tính.
25 684 : 4
37 085 : 5

2

Dạng bài: đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tỉnh.
21 684 : 4
16 025 : 5
45 789 : 3

3

Dạng bài: giải bài toán có lời văn

Một kho chứa 10 160 kg muối. Người ta chia đều số muối đó vào 4 ô tô để chở lên miền núi. Hỏi mỗi ô tô chở bao nhiêu ki-lô-gam muối?

khám phá

Một xưởng may có 10 450 m vải, người ta dùng số vải đó để may quần áo, mỗi bộ quần áo may hết 3 m vải. Hỏi may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như vậy và còn thừa mấy mét vải?

Hình/bảng: Hình ảnh một bạn nhỏ và một robot đang ngồi cạnh máy may và vải.

Phép chia dọc 10 450 cho 3, kết quả là 3 483 dư 1. Các bước chia được hiển thị rõ ràng.
  • 10 chia 3 được 3, viết 3.

3 nhân 3 bằng 9, 10 trừ 9 bằng 1.

  • Hạ 4, được 14, 14 chia 3 được 4, viết 4.

4 nhân 3 bằng 12; 14 trừ 12 bằng 2.

  • Hạ 5, được 25; 25 chia 3 được 8, viết 8.

8 nhân 3 bằng 24, 25 trừ 24 bằng 1.

  • Hạ 0, được 10; 10 chia 3 được 3, viết 3.

3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1.

Đây là phép chia có dư

hoạt động

1 a) Tính.
(A) 15 827 : 5
(B) 26 167 : 4
b) Số ?
Phép chia | Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư
(A) | ? | ? | ? | ?
(B) | ? | ? | ? | ?

2

Dạng bài: đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính.
21 437 : 3
36 095 : 8

3

Dạng bài: giải bài toán có lời văn

Có 10 243 viên thuốc, người ta đóng vào các vị, mỗi vị 8 viên thuốc. Hỏi đóng được nhiều nhất bao nhiêu vì thuốc và còn thừa ra mấy viên?

Hình/bảng: Hình ảnh vỉ thuốc.

Dạng bài: tính nhẩm

luyện tập
1 Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 15 000 : 5 = ?
Nhẩm: 15 nghìn : 5 = 3 nghìn
15 000 : 5 = 3 000
a) 21 000 : 3
b) 24 000 : 4
c) 56 000 : 7

2

Dạng bài: điền số thích hợp

Số ?
Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư | Viết là
16 945 | 2 | 8 472 | 1 | 16 945 : 2 = 8 472 (dư 1)
36 747 | 6 | ? | ? | 36 747 : 6 = ? (dư ?)

3

Dạng bài: đặt tính rồi tính, so sánh kết quả

a) Đặt tính rồi tính.
45 250 : 5
27 162 : 3
36 180 : 4
b) Trong các phép tính ở câu a:
Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
Phép tính nào có kết quả bé nhất?

4

Dạng bài: giải bài toán có lời văn

Có 12 000 bút sáp màu. Người ta đóng hết số bút sáp màu đó vào các hộp, mỗi hộp 6 bút sáp. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu hộp bút sáp màu?

Hình/bảng: Hình ảnh một robot đang cầm hộp bút màu.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 97–100).