khám phá
Hình/bảng: Hình ảnh robot và cô gái đang xếp các khối lập phương. Robot hỏi: "Cậu đang xếp số nào thế?" Bên cạnh là tiêu đề "Số có bốn chữ số".
Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
1000 100 10
1000 100 10
1.000 100 1
3 4 2 1
Số gồm: 3 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 1 đơn vị.
Viết là: 3 421. Đọc là: Ba nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
hoạt động
1 Chọn số thích hợp với cách đọc.
Hình/bảng: Bốn hình ảnh con sóc với các cách đọc số khác nhau: Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư, Ba nghìn không trăm sáu mươi bảy, Bốn nghìn không trăm linh bảy, Tám nghìn sáu trăm bốn mươi. Bên dưới là bốn hình ảnh tảng đá với các số: 3 067, 3 674, 8 640, 4 007.
2
Số ?
a)
b)
Hình/bảng: Hai trục số. Trục a) có các số 2 967, 2 968, 2 969, ?, ?, ?, 2 973, ?, ?. Trục b) có các số 4 998, 4 999, ?, 5 001, ?, ?, 5 004, ?, 5 006.
3
Số ?
Hình/bảng: Bảng với các cột Hàng nghìn, Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị, Viết số, Đọc số. Dòng 1: 6, 7, 4, 2, ?, sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai. Dòng 2: 5, ?, ?, 0, ?, năm nghìn sáu trăm ba mươi.
4
Rô-bốt viết các số tròn nghìn lên mỗi tấm biển trên đường đến toà lâu đài (như hình vẽ). Hỏi mỗi tấm biển có dấu "?" viết số nào?
Hình/bảng: Hình ảnh robot trên con đường có các tấm biển ghi số: 1000, 2000, 3000, ?, ?, ?, 6.000, ? dẫn đến một tòa lâu đài.
Đọc là: Mười nghìn.
hoạt động
1 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
b) 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục và 2 đơn vị.
c) 6 nghìn, 3 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
d) 8 nghìn, 0 trăm, 6 chục và 0 đơn vị.
Hình/bảng: Hình ảnh một cô gái cầm tấm bảng ghi số 2945 và nói: "Hai nghìn chín trăm bốn mươi lăm."
2
a) Số liền trước của số 10 000 là số nào?
b) Số liền sau của số 8 999 là số nào?
c) Số 9 000 là số liền sau của số nào?
d) Số 4 078 là số liền trước của số nào?
3
Chọn câu trả lời đúng.
a) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?
A. 8 275 B. 7 285 C. 5 782 D. 2 587
b) Số nào dưới đây có chữ số hàng chục là 7?
A. 8 275 B. 7 285 C. 5 782 D. 2 587
c) Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
A. 8 275 B. 7 285 C. 5 782 D. 2 587
4.
Dưới đây là nhà của Nam, Việt và Mai.
Hình/bảng: Ba ngôi nhà. Ngôi nhà đầu tiên có số 3 405. Ngôi nhà thứ hai có số 6 450. Ngôi nhà thứ ba có số 10 000.
Biết: - Nhà của Việt có trồng cây trước nhà.
- Nhà của Mai có ô cửa số dạng hình tròn.
Em hãy tìm xem số được ghi trên nhà của mỗi bạn là số nào rồi đọc số đó.
1
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn, bốn trăm, bày chục, hai đơn vị.
b) Sáu nghìn, năm trăm, chín đơn vị.
c) Ba nghìn, bảy trăm, sáu chục.
2
Số ?
a)
Hình/bảng: Hai dãy số. Dãy a) có các số 3 500, 3 600, 3 700, ?, ?. Dãy b) có các số 5660, 5670, ?, 5690, ?.
3
Số ?
a)
b)
c)
d)
4
Việt có hai cuốn sách cũ, mỗi cuốn đã bị mất một tờ, các trang còn lại như hình vẽ. Hỏi mỗi cuốn sách đó bị mất những trang nào?
Hình/bảng: Hai cuốn sách mở. Cuốn thứ nhất hiển thị trang 1504 và 1507. Cuốn thứ hai hiển thị trang 1998 và 2001.
5
Từ các thẻ số bên, lập được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số?
Hình/bảng: Bốn thẻ số: 0, 2, 0, 4.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 4–8).
