Số có năm chữ số
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị.
Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
1
Hoàn thành bảng sau.
Hình/bảng: A table with columns 'Hàng chục nghìn', 'Hàng nghìn', 'Hàng trăm', 'Hàng chục', 'Hàng đơn vị', 'Viết số', 'Đọc số'. Rows contain numbers like 5, 7, 4, 6, 5; 90 056; and 'năm mươi nghìn sáu trăm linh hai'.
2
Số ?
Hình/bảng: A number line with points 36 524, 36 525, 36 526, 36 527 and three empty boxes.
3
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
Hình/bảng: A box with "Mười lăm nghìn tám trăm hai mươi sáu." and the number 15 826.
4
Chọn số thích hợp với cách đọc.
Hình/bảng: Four ducks with numbers 36 074, 29 145, 80 104, 100 000. Four children holding signs with text: "Bốn mươi nghìn", "Tám mươi nghìn", "Sáu mươi nghìn", "Bảy mươi nghìn". A robot character says "Đây là các số tròn chục nghìn.".
Số 100 000
Đọc là: Một trăm nghìn.
1
Chọn số thích hợp với cách đọc.
Hình/bảng: Four ducks with numbers 36 074, 29 145, 80 104, 100 000. Four signs with text: "Hai mươi chín nghìn một trăm bốn mươi lăm", "Một trăm nghìn", "Ba mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi tư", "Tám mươi nghìn một trăm linh tư".
2 a)
Số liền trước của số 13 450 là số nào?
b)
Số liền sau của số 90 000 là số nào?
c)
Số liền trước của số 10 001 là số nào?
d)
Số liền sau của số 99 999 là số nào?
3
Số ?
Hình/bảng: A series of connected circles and cylinders with numbers: 10 000, 20 000, ?, ?, ?, 90 000, ?, 80 000, 70 000, ?.
1
Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1?
A. 1 000
B. 100 000
C. 100
D. 10 000
2
Số ?
a) [không đọc được]
b) [không đọc được]
c) [không đọc được]
d) [không đọc được]
3
Đ, S?
Trong hội chợ Tết, bác Đức, bác Trí và chú Dũng bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 13 820 đến 13 824. Bác Đức bốc được số 13 824.
Như vậy:
a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819. [không đọc được]
b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824. [không đọc được]
c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822. [không đọc được]
4
Người ta đóng số lên các khung xe đạp. Các khung xe đạp đã được đóng số từ 1 đến 99 997. Hỏi ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số nào?
1
Chọn cách đọc thích hợp với số.
Hình/bảng: Four numbers: 12 456, 12 156, 8 999, 22 015. Four text labels: "Hai mươi hai nghìn không trăm mười lăm", "Mười hai nghìn bốn trăm năm mươi sáu", "Mười hai nghìn một trăm năm mươi sáu", "Tám nghìn chín trăm chín mươi chín".
2 a)
Số ?
Hình/bảng: A number line with points 10 000, 15 000, 20 000, ?, ?, 35 000.
b)
Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
3
Chọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
A. 64 301
B. 80 458
C. 82 361
D. 83 405
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 56–60).
