STT
| YẾU TỐ HÁN VIỆT
| NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
1
| cần
| - chăm chỉ, siêng năng, chịu khó, thường xuyên: cần cù, cần mẫn, chuyên căn,..
- quan tâm, chu đáo: ân cần,...
2
| chí
| – ý hướng, lí tưởng; dốc lòng, để tâm vào: chỉ hướng, chí khí, đồng chí, tâm chí, ý chí ...
ghi chép, bài văn/ tài liệu ghi chép về một nội dung nhất định: địa chỉ, địa phương chỉ,...
3
| dã
| - đồng, cánh đồng, đồng ruộng; thuộc về dân gian, chất phác dân dã, điền dã,...
- không thuần, thuộc về tự nhiên: dã thủ, hoang dã, dã man,...
4
| dục
| - sinh đẻ, thuộc về sinh sản: sinh dục, tiết dục (hạn chế sinh đẻ),...
nuôi dưỡng, dạy dỗ cho lớn khôn: dưỡng dục, giáo dục, đức dục, trí dục,...
5
| dụng
| công hiệu, hiệu quả: công dụng, tác dụng,...
làm, thi hành: vận dụng, ứng dụng,...
dùng; bỏ công sức để làm: dụng cụ, sử dụng; dụng công, dụng tâm,..
6
| điệp
| một loại công văn, giấy tờ công vụ ngày xưa; sách chép dòng dõi gia tộc: điệp văn, sở điệp, phả điệp, ngọc điệp,...
- công văn, thư từ, bài nói, lời nói,... truyền rộng khắp: thông điệp,...
7
| điệu
| đau đớn, thương xót, điều viếng người chết: truy điệu, ai điệu,...
8
| đó
| - con đường, đường đi: đó đạo, sĩ đó (con đường làm quan),...
đường lối, tương lai: tiến đó,...
9
| giai (1)
| bậc thềm, bậc, cấp bậc: giai cấp, âm giai (chuỗi âm thanh theo thứ tự cao thấp), giai đoạn,...
10
| giai (2)
| tốt, tốt đẹp, hay: giai cũ, giai nhân, giai tác, giai thoại,..
11
| giai (3)
| âm thanh hài hoà với nhau: giai điệu
12
| giai (4)
| đều, cùng nhau: giai lão,....
13
| hảm
| bao quát, dung chứa bên trong: hàm ẩn, hàm ngôn, bao hàm,...
14
| hiến
| – người có đức hạnh và tài năng: hiền tài, hiền nhân, thánh hiến,...
lành, tốt, tốt đẹp: hiến từ, thảo hiến,...
15
| hoàn
| toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ, tất thảy: hoàn chỉnh, hoàn thiện, hoàn mĩ, hoàn toàn,...
- hết, xong, xong xuôi: hoàn công, hoàn thành,...
16
| hồng
| lớn, lớn lao: hồng phúc, hồng thuỷ,....
17
| huấn
| – lời răn, lời dạy bảo: gia huấn, cổ huấn,...
dạy, dạy dỗ, luyện tập: huấn luyện, giáo huấn,...
18
| hứng
| tình cảm phát sinh trong lòng: hứng khởi, hứng thú, cảm hứng, thì hứng,...
(một âm là hưng) phát triển, thịnh vượng: hưng thịnh, hưng vượng,...
STT
| YẾU TỐ HÁN VIỆT
| NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
19
| kim
| nay, bây giờ, hiện tại: đương kim, kim thế, cổ kim,...
20
| khỏi
| đứng đầu, đỗ đầu: khôi khoa/ đại khôi/ khôi nguyên (danh vị trạng nguyên trong khoa cử ngày xưa), hoa khôi,...
- cao lớn, vạm vỡ, khôi ngô,...
21
| lược
| - mưu sách, kế hoạch: mưu lược, sách lược, thao lược,...
- đại cương, chỗ trọng tâm, những nét chính yếu: đại lược, sơ lược, yếu lược,...
bỏ bớt, giảm bớt: giản lược, tiết lược,...
22
| lưu
| ở lại, dừng lại, giữ lại: lưu ban, lưu trữ, bảo lưu,...
23
| mệnh
| - mạng sống: sinh mệnh, tính mệnh,...
- sai khiến, ra lệnh, thực thi theo sự sai khiến: mệnh lệnh, phụng mệnh,...
- chọn ra, đưa ra một danh xưng: mệnh danh, mệnh đề,...
24
| nghị
| - bàn bạc, thương lượng: hiệp nghị, thương nghị,...
ý kiến, bàn luận để thống nhất, đánh giá: nghị luận, kiến nghị, hội nghị, nghị quyết, nghị viện, nghị trường,...
25
| nhung
| thuộc về khí giới, quân đội, chiến tranh: nhung y (áo mặc khi ra trận), trường nhung (bãi chiến trường),...
26
| phạm
| khuôn phép, phép tắc, khuôn mẫu: mô phạm, quy phạm, sư phạm,...
27
| phản
| - trái, ngược (trái nghĩa với chính), làm trái: phản diện, phản đối, phản động, mưu phản, tạo phản,...
- trở lại, ngược lại, quay về: phản ánh, phản công, phản hồi, phản kích, phản quang, phản tỉnh,...
28
| phong
| nhiều, đầy đủ, thịnh vượng: phong phú, phong thịnh, phong túc,...
29
| phụ
| - phụ thêm, góp vào, lệ thuộc, theo: phụ hoạ, phụ thuộc, xu phụ,...
gần, sát bên cạnh: phụ cận
30
| quát
| bao, chứa, bao gồm: bao quát, khái quát, phổ quát, tổng quát,...
31
| truyền
| chuyển từ chỗ này sang chỗ khác, lan xa, rộng khắp: truyền bá, lưu truyền, tuyên truyền,...
- chỉ dạy, bảo cho biết: truyền đạo, truyền thụ,...
- truyền lại, trao cho: truyền thống, gia truyền,..
32
| tử
| - một người nào đấy, thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể nào đấy. nam từ, nữ tử, tài tử, nguyên tử, phân tử,
phần tử,...
- con, học trò: đệ tử, mẫu tử, phụ tử, sĩ tử,...
33
| vi
| làm, làm nên, thực hiện: vi bằng, hành vi,...
- (một âm là vị) vì ai, vì cái gì đó: vị kỉ, vị tha, vị nhân sinh,...
34
| vinh
| tươi tốt, thịnh vượng: vinh hoa, phồn vinh,...
- hiển đạt, vẻ vang: vinh dự, vinh hạnh, vinh quang,...
STT | YẾU TỐ HÁN VIỆT | NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
19 | kim | nay, bây giờ, hiện tại: đương kim, kim thế, cổ kim,...
20 | khôi | - đứng đầu, đỗ đầu: khôi khoa/ đại khôi/ khôi nguyên (danh vị trạng nguyên trong khoa cử ngày xưa), hoa khôi,...
- cao lớn, vạm vỡ, khôi ngô,...
21 | lược | - mưu sách, kế hoạch: mưu lược, sách lược, thao lược,...
- đại cương, chỗ trọng tâm, những nét chính yếu: đại lược, sơ lược, yếu lược,...
bỏ bớt, giảm bớt: giản lược, tiết lược,...
22 | lưu | ở lại, dừng lại, giữ lại: lưu ban, lưu trữ, bảo lưu,...
23 | mệnh | - mạng sống: sinh mệnh, tính mệnh,...
- sai khiến, ra lệnh, thực thi theo sự sai khiến: mệnh lệnh, phụng mệnh,...
- chọn ra, đưa ra một danh xưng: mệnh danh, mệnh đề,...
24 | nghị | - bàn bạc, thương lượng: hiệp nghị, thương nghị....
ý kiến, bàn luận để thống nhất, đánh giá: nghị luận, kiến nghị, hội nghị, nghị quyết, nghị viện, nghị trường....
25 | nhung | thuộc về khí giới, quân đội, chiến tranh: nhung y (áo mặc khi ra trận), trường nhung (bãi chiến trường)...
26 | phạm | khuôn phép, phép tắc, khuôn mẫu: mô phạm, quy phạm, sư phạm,...
27 | phản | - trái, ngược (trái nghĩa với chính), làm trái: phản diện, phản đối, phản động, mưu phản, tạo phản,...
- trở lại, ngược lại, quay về: phản ánh, phản công, phản hồi, phản kích, phản quang, phản tỉnh,...
28 | phong | nhiều, đầy đủ, thịnh vượng: phong phú, phong thịnh, phong túc,
29 | phụ | - phụ thêm, góp vào, lệ thuộc, theo: phụ hoạ, phụ thuộc, xu phụ....
gần, sát bên cạnh: phụ cận
30 | quát | bao, chứa, bao gồm: bao quát, khái quát, phổ quát, tổng quát,...
31 | truyền | - chuyển từ chỗ này sang chỗ khác, lan xa, rộng khắp: truyền bá, lưu truyền, tuyên truyền,...
- chỉ dạy, bảo cho biết: truyền đạo, truyền thụ,...
- truyền lại, trao cho: truyền thống, gia truyền,..
32 | tử | - một người nào đấy, thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể nào đấy. nam từ, nữ tử, tài tử, nguyên tử, phân tử,
phần tử,...
- con, học trò: đệ tử, mẫu tử, phụ tử, sĩ tử,...
33 | vi | - làm, làm nên, thực hiện: vi bằng, hành vi,...
- (một âm là vị) vì ai, vì cái gì đó: vị kỉ, vị tha, vị nhân sinh,...
34 | vinh | - tươi tốt, thịnh vượng: vinh hoa, phồn vinh,...
hiển đạt, vẻ vang: vinh dự, vinh hạnh, vinh quang,...
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 11 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 128–129).
