Thuật ngữ: ân · ấn · bào · cam · chấp · chi · chiến · chuẩn · chuyên · cố · cù · cung · doanh · dự · đãi · đồ · đố · độ · doan · giả · giám · giáp · hại · hồ · hôn · hứng · hưởng · huỷ · huyễn · huyệt · kế · khắc · khốc · kị · liễu · lự · nạn · ngâm · nghiêm · nguy · ngưỡng · nhân · nhiệm · nhục · nữ · oán · sầu · sỉ · song · sơn · sưu · tạ · tần · thần · thoát · thú · thuộc · thừa · tiềm · tộc · tốn · trang
STT
Yếu tố Hán Việt
Nghĩa: từ Hán Việt (bài)
1
ân
- ơn: ân đức, ân huệ, ân nghĩa, ân nhân (1), ân oán, ân thưởng, ân xá, đặc ân, tạ ân (1), tri ân, vong ân bội nghĩa
- yêu thương: ân ái, ái ân
2
ân
- chu đáo; quan tâm đến: ân cần
- băn khoăn, day dứt: ân hận (4)
3
ấn
- cái dấu, triện: ấn phong hầu (1, 4), ấn triện
- in; có tính chất in lại, để dấu lại: ấn định (4), ấn phẩm, ấn tượng (2, 4)
4
bào
áo dài và rộng: áo bào, cẩm bào, chiến bào (2), hoàng bào, hồng bào, long bào, ngự bào, trường bào
5
cam
- ngọt: cam lộ, cam thảo, cam tuyền
sung sướng: đồng cam cộng khổ, khổ tận cam lai
cảm thấy bằng lòng; chấp nhận, chịu: cam kết (8), cam phận, cam tâm
6
chấp
cẩm; nắm: chấp bút, chấp chính, chấp pháp
thực hiện: chấp hành, chấp nhận (4, 8), chấp thuận
kiên trì giữ vững; một mực theo: chấp nhất, bất chấp, cố chấp, tranh chấp
7
chi
ủng hộ: chi viện
điều khiển: chi phối (7, 8)
tiêu dùng: chi phí (8), chi tiền, chi tiêu (10), bội chi, dự chi, thu chi
- bộ phận nhỏ (trong toàn thể hoặc hệ thống): chi đoàn, chi đội, chi hội, chi li (8)
8
chiến
đánh nhau; xung đột; dùng cho đánh trận: chiến bào (2), chiến dịch (8), chiến đấu (10), chiến khu (6), chiến lược (8), chiến sĩ, chiến thắng (5, 6, 7), chiến thuật (4), chiến thuyền, chiến tranh (6, 9, 10), chiến xa, hiếu chiến, kháng chiến (6), trực chiến, tuyên chiến
9
chuẩn
cái được chọn làm mẫu; cái được chọn làm căn cứ đối chiếu; đúng theo quy định: chuẩn tắc, chuẩn xác (4, 6), hợp chuẩn (4), quy chuẩn (4), tiêu chuẩn (4)
- đồng ý, cho phép: chuẩn y, phê chuẩn
- sắp sẵn: chuẩn bị (6, 8, 9)
10
chuyên
gian nan, khó đi, khó tiến lên được: truân chuyên (2)
11
cố
- bền, chắc; kiên định: cố chấp, cố cùng, cố định (2), cố kết, cố thủ, cố ý, ngoan cố (1)
- vốn là, nguyên là: cố hữu, cố nhiên (2)
12
cù
nhọc nhằn: cù lao, cần cù (8)
13
cung
- nhà của vua ở; thuộc về nơi vua ở: cung cấm, cung điện, cung đình (4), cung khuyết (1), cung nữ, cung tần (3), cấm cung, hoàng cung, thâm cung
- nhà để thờ thần; nơi ở của thần linh: thần cung, thiên cung, thuỷ cung, tiên cung
- nhà (thường là được xây cất rộng rãi, to đẹp): cung quế (2), cung thể thao, cung văn hoá
- một trong năm âm của âm nhạc cổ xưa (gồm cung, thương, giốc, chuỷ, vũ); bậc trong âm nhạc: cung đàn (1), cung thương làu bậc ngũ âm (Truyện Kiều)
khoản mục trong lá số tử vi: cung nô bộc, cung phu thê
- ô vuông trên bàn cờ tướng, giới hạn không gian di chuyển của con tướng và con sĩ: tốt nhập cung
14
doanh
- nơi đóng quân: doanh trại, đại bản doanh, quân doanh
- làm; quản lí: doanh nghiệp (8), doanh số, hợp doanh, kinh doanh (8, 9), quốc doanh
15
dự
danh tiếng; tên tuổi đáng tự hào: danh dự (5), vinh dự (5)
16
đãi
đối xử: đãi ngộ, bạc đãi, biệt đãi, đối đãi, hậu đãi, ngược đãi, trọng đãi
đợi: đãi nguyệt (2), đãi phượng lâu (1)
đối xử tốt bằng cách mời ăn uống: đãi khách, đãi ngộ, đãi tiệc, chiêu đãi, khoản đãi, tiếp đãi
17
đồ
bùn: đồ thán, hồ đồ (3)
18
đồ
- bản vẽ: bản đồ (6), địa đồ, lược đồ, sơ đồ
- phỏng đoán; tính toán; mưu tính: mưu đồ, ý đồ (4)
19
đố
ghen; ghen ghét: đố kị (8), tài mệnh tương đố
20
độ
- đơn vị đo; mức đo được; khoảng chừng: biên độ, bình độ, cao độ, cực độ, cường độ (8), hạn độ, mật độ (2), nhiệt độ, nồng độ, thái độ (4, 6, 8), toạ độ, tốc độ (8), trình độ (6), vĩ độ
- sức chứa: độ lượng
- chuẩn tắc phải tuân theo: chế độ, đức độ, pháp độ, vô độ
- qua; giúp vượt qua: độ thế, độ trì
21
doan
- ngay thẳng: đoan chính, đoan trang (1)
- đầu mối của vật thể: cực đoan (8), dị đoan, đa doan
- hứa nhận trách nhiệm: cam đoan
22
giả
không thật nhưng làm ra vẻ giống như thật; làm như thật để người khác tưởng là thật: giả danh, giả dạng, giả hiệu, giả ma giả quỷ, giả tạo, đạo đức giả
- nêu điều kiện để suy đoán: giả định (7), giả thiết, hoặc giả (4)
23
giả
tiếng kết hợp ở sau một động từ để cấu tạo từ ngữ chỉ người: diễn giả, độc giả (10), khán giả (10), kí giả (6), sứ giả (1, 5), tác giả (4, 7), thính giả
24
giám
- theo dõi để kiểm tra, đôn đốc: giám binh, giám đốc (6), giám học, giám mã, giám mục, giám sát, giám thị
tên gọi tổ chức thời phong kiến; người quản lí tổ chức thời phong kiến: giám quan, giám sinh, khâm thiên giám, Quốc Tử Giám, trường giám
- hoạn quan: nội giám, thái giám
25
giám
- cái gương: bảo giám
- soi xét: giám định, chứng giám (1), minh giám, niên giám
26
giáp
- kí hiệu thứ nhất trong 10 thiên can (gồm: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quý); 12 năm: Giáp Tý, Giáp Tuất, hoa giáp (60 năm), lục thập hoa giáp (60 năm)
- ở vị trí đầu, đứng đầu: giáp bảng, hoàng giáp, khoa giáp (1)
- trang bị bọc lấy phần thân để giảm thiểu sức gây hại do tác động vật lí của vũ khí: giáp sĩ, giáp trụ, áo giáp, thiết giáp
- vỏ cứng của một số loài động vật: giáp cốt, giáp xác
- đơn vị dân cư thời xưa: giáp nhất, giáp nhị
27
hại
- cái gây tổn thất, tổn thương: độc hại, lợi hại, nguy hại, tai hại (5), tệ hại
- làm tổn thất, tổn thương; giết: ám hại, bị hại, bức hại, hãm hại, hư hại, nguy hại (8), phá hại, sát hại, tàn hại, thương hại
- bị tổn thất, tổn thương: thảm hại, thiệt hại, tổn hại (8)
28
hồ
cháo nấu loãng; chất dính làm bằng bột và nước dùng để dán
- vôi vữa dùng để xây
cho quần áo, vải sợi vào nước có pha bột để cho cứng: hồ quần áo
- không rõ, lờ mờ: hồ đồ (3), hàm hồ (4)
29
hôn
bố vợ (nghĩa cổ); vợ chồng lấy nhau: hôn lễ, hôn nhân (1), hôn phu, cầu hôn, chủ hôn, đính hôn, hứa hôn, kết hôn, li hôn, tảo hôn, tân hôn, thành hôn
30
hôn
- lúc mặt trời vừa lặn: hoàng hôn (7)
- tối tăm; mê muội, không còn tỉnh táo: hôn ám, hôn mê, hôn quân
31
hứng
- nhân một điều gì đó mà có cảm xúc: cảm hứng (4, 10), ngẫu hứng, thi hứng
- vui, thích: hứng khởi (6), hứng thú (10), cao hứng, hào hứng
32
hưởng
vang; tiếng vang, tiếng vọng: ảnh hưởng (8, 10), âm hưởng (2, 10), cộng hưởng, giao hưởng
33
hưởng
nhận lấy; được sử dụng: hưởng thọ, hưởng thụ, an hưởng, chung hưởng, tận hưởng (7), thụ hưởng, thừa hưởng
34
huỷ
- phá bỏ; phân rã: huỷ diệt, huỷ hoại (8), huỷ phá, phá huỷ (8), phân huỷ, tiêu huỷ
- mỉa mai, chê bai: huỷ báng
35
huyễn
ảo; không có căn cứ hiện thực: huyễn ảo, huyễn tưởng (4), huyễn tượng, biến huyễn (1), hư huyễn
36
huyệt
- hang, động: sào huyệt
hố sâu dưới đất để chôn cất người chết: kết huyệt
các vị trí quy tụ thần khí trên cơ thể; chỗ hiểm trên cơ thể: huyệt đạo, điểm huyệt, yếu huyệt
37
kế
- tính toán: kế hoạch, kế hoạch hoá, kế toán, thiết kế
- dụng cụ đo lường hoặc tính toán: ẩm kế, nhiệt kế, quang phổ kế, vôn kế
- cách thức, mưu mẹo: kế sách, bách kế, diệu kế, độc kế, mưu kế, phương bách kế, phương kế, quốc kế, quốc kế dân sinh, tam thập lục kế, tương kế tựu kế
38
khắc
- dùng vật sắc mà rạch, khoét lên một bề mặt; ghi lại, giữ lại: khắc hoạ (4), điêu khắc
- một phần tư giờ; một phần sáu ngày (không kể đêm); một khoảng thời gian ngắn: khoảnh khắc (1), thời khắc (8), tức khắc (1, 6)
- khắt khe: khắc khổ, khắc nghiệt, hà khắc, nghiêm khắc (2)
39
khắc
vượt qua, thắng được: khắc chế, khắc phục
- đối chọi nhau: khắc khẩu, tương khắc, xung khắc
40
khốc
khóc, khóc to: quỷ khốc thần sầu (1)
41
khốc
tàn ác, bạo ngược: khốc liệt, tàn khốc (8), thảm khốc
42
kị
giỗ; đám giỗ trong gia đình: kị nhật
- kiêng; tránh: kị huý, kị phong, kị tính, tối kị
ghen ghét: đố kị (8), nghi kị
43
liễu
xong; kết thúc: kết liễu (5)
44
lự
suy nghĩ; lo; đắn đo, cân nhắc: lưỡng lự (6), tư lự, vô tư lự
45
nạn
nguy hại; hiện tượng gây hại, gây khó khăn: nạn dân, nạn nhân, cứu nạn (5), hoạn nạn, khổ nạn, khốn nạn, lâm nạn, tai nạn, thoát nạn (10)
46
ngâm
đọc hoặc hát bằng cách kéo dài giọng, diễn cảm: ngâm khúc (2), ngâm nga, ngâm vịnh
47
nghiêm
- chặt chẽ, không cho phép có sự vi phạm; có sự uy nghi khiến người khác phải kiêng sợ: nghiêm khắc, nghiêm lâu (2), nghiêm lệnh, nghiêm túc (8), giới nghiêm, oai nghiêm (6), thâm nghiêm, tôn nghiêm (1)
- (đứng) thẳng, ngay ngắn
- bố: nghiêm huấn, gia nghiêm
- ở mức độ cao: nghiêm trọng (4, 6)
48
nguy
cao lớn: nguy nga (1)
49
nguy
có thể gây hoạ, gây hại; tình trạng cấp bách: nguy cơ (8), nguy hại (8), nguy hiểm (5), nguy tai, nguy vong, chí nguy, cứu nguy, gian nguy, hiểm nguy (6), lâm nguy (3)
50
ngưỡng
ngẩng lên; kính phục: ngưỡng mộ (4), ngưỡng vọng, chiêm ngưỡng (1, 5), tín ngưỡng (8)
51
nhân
bố chồng (nghĩa cổ); vợ chồng lấy nhau: nhân duyên (1), hôn nhân (1)
52
nhiệm
- gánh vác, đảm đương (công việc, chức vụ); chức vụ, công việc được giao: nhiệm kì, nhiệm sở (4), nhiệm vụ (5, 6, 8), chủ nhiệm, đảm nhiệm, đặc nhiệm, đương nhiệm, kiêm nhiệm, miễn nhiệm, trách nhiệm (8)
- tin dùng, giao việc: bổ nhiệm, tín nhiệm, uỷ nhiệm
53
nhục
- xấu hổ; nhơ nhuốc: cực nhục, khổ nhục, nhẫn nhục, ô nhục (4)
- làm cho xấu hổ: nhục mạ, lăng nhục, sỉ nhục (5)
54
nữ
con gái; nữ giới: nữ nhi (3), mĩ nữ (3), ngọc nữ (1), phụ nữ (4, 5, 8), thiếu nữ, thôn nữ, tố nữ (2)
55
oán
- căm giận; điều căm giận bởi người khác gây hại cho mình: oán hận (3), oán thù, ân oán, báo oán, thù oán
- có ý không hài lòng, trách móc: oán thán, oán trách (5), ai oán, sầu oán (2)
56
sầu
buồn rầu: sầu bi, sầu muộn (5), sầu não, sầu oán (2), sầu tư, âu sầu, đa sầu, giải sầu, oán sầu, tiêu sầu, u sầu (2)
57
sỉ
- xấu hổ: liêm sỉ, quốc sỉ, vô liêm sỉ, vô sỉ
- làm cho xấu hổ: sỉ nhục (5)
58
song
đôi (đối lập với đơn): song ca, song hành, song hỉ, song mã, song ngữ, song phi, song song (1, 4), song thân, song thất lục bát (2), song toàn, vô song
59
sơn
núi; thuộc về núi: sơn cước, sơn hà, sơn hào (1), sơn lâm, sơn nữ, sơn thần (1), sơn thuỷ, giang sơn (1, 8)
60
sưu
tìm kiếm: sưu tầm (10), sưu tập
61
tạ
- tỏ lòng biết ơn hoặc xin lỗi một cách trân trọng: tạ ân (1), tạ tội, cảm tạ, đa tạ (1), hậu tạ
- (cỏ cây) héo rụng: tàn tạ
- từ chối; cáo lui: tạ thế, tạ từ
62
tần
có số lần lặp đi lặp lại trong một thời gian, phạm vi nhất định: tần số, tần suất (7), cao tần
63
tần
cung nữ: cung tần, phi tần
64
thần
- bề tôi; lời quan tự xưng với vua: cận thần, công thần, cựu thần, danh thần, đại thần, đạo quân thần, gian thẩn, hạ thần, văn thần (1)
- chịu dưới sự thống trị của người khác: thần phục, thần thiếp (1)
65
thần
- lực lượng siêu nhiên (thường được con người tôn thờ, kính sợ): thần linh, thần nhân (1), thần phật (1), thần thánh, quỷ khốc thần sầu (1), quỷ thần (1), sơn thần (1), thánh thần (8), thiên thần, thuỷ thần (1), tiểu thần (1), tử thần (5)
- hơn hẳn mức bình thường; siêu việt: thần bút, thần diệu (1), thần dược, thần đồng, thần hiệu, thần y, xuất thần
- phần linh hồn; những thứ thuộc về tinh thần: thần trí, an thần, định thần, tâm thần, tinh thần (1, 8, 10)
- vẻ biểu hiện ra bên ngoài: thần sắc, thần thái, thất thần, truyền thần
66
thoát
cởi (trang phục): thoát y
ra khỏi một tình trạng nào đó; tách rời khỏi: thoát hiểm, thoát lị, thoát nạn (10), thoát thai, thoát thân, thoát tục, thoát vị, thoát xác, giải thoát, tẩu thoát
- không bị gò bó; không bị rối; không bị bí: thoát ý, thanh thoát
67
thú
vui, thích; điều cảm thấy vui: thú vị (2, 5, 7), chí thú, hứng thú (10), kì thú (10), lạc thú (7), lí thú (6), thích thú
68
thuộc
bà con, họ hàng: gia thuộc, thân thuộc
- ở trong một phạm vi quản lí, chi phối nào đó: thuộc địa, thuộc tính, Bắc thuộc (10), lệ thuộc (10), nội thuộc, phụ thuộc (8, 10), tuỳ thuộc (6)
69
thừa
- vâng; chịu; tuân theo: thừa hành, thừa nhận (4, 8)
- nối tiếp, kế tục: thừa hưởng, thừa kế, thừa tự, giao thừa
70
thừa
- nhân, nhân lên: thừa số, luỹ thừa
- nhân cơ hội: thừa cơ (1), thừa thế
71
tiềm
- chìm (dưới nước): kính tiềm vọng
- ẩn chứa: tiềm ẩn, tiềm lực, tiềm năng, tiềm tàng (8), tiềm thức
72
tộc
họ; người cùng một họ, người có cùng quan hệ huyết thống; dòng dõi: tộc trưởng, danh gia vọng tộc, gia tộc, hoàng tộc, quý tộc (6, 9)
- cộng đồng người có chung nguồn gốc, hoặc chung đặc điểm (truyền, văn hoá, ngôn ngữ,...): bộ tộc, chủng tộc, dân tộc (2, 6, 7, 8, 9, 10), thị tộc
- loài: ngư tộc, thuỷ tộc (1)
73
tốn
nhường, khiêm cung: khiêm tốn (8), từ tốn
74
trang
- khu vực có hoạt động của con người ở ngoài thành thị: trang viên, điền trang, gia trang, nghĩa trang, nông trang
- nghiêm chỉnh: trang nghiêm, trang trọng, đoan trang (1), nghiêm trang
- đồ dùng; quần áo: trang phục, hành trang (8), khẩu trang, nữ trang, phục trang, quân trang, thời trang, tư trang, vũ trang (6, 8)
- lắp đặt, bố trí; tô điểm: trang bị, trang hoàng, trang trí, nguy trang, tân trang
- đóng giả: giả trang, hoá trang
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 9 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 139–144).
