47 nghiêm – chặt chẽ, không cho phép có sự vi phạm; có sự uy nghi khiến người khác phải kiêng sợ: nghiêm khắc, nghiêm lâu (2), nghiêm lệnh, nghiêm túc (8), giới nghiêm, oai nghiêm (6), thâm nghiêm, tôn nghiêm (1) – (đứng) thẳng, ngay ngắn – bố: nghiêm huấn, gia nghiêm – ở mức độ cao: nghiêm trọng (4, 6)
48 nguy cao lớn: nguy nga (1)
49 nguy có thể gây hoạ, gây hại; tình trạng cấp bách: nguy cơ (8), nguy hại (8), nguy hiểm (5), nguy tai, nguy vong, chí nguy, cứu nguy, gian nguy, hiểm nguy (6), lâm nguy (3)
50 ngưỡng ngẩng lên; kính phục: ngưỡng mộ (4), ngưỡng vọng, chiêm ngưỡng (1, 5), tín ngưỡng (8)
51 nhân bố chồng (nghĩa cổ); vợ chồng lấy nhau: nhân duyên (1), hôn nhân (1)
52 nhiệm – gánh vác, đảm đương (công việc, chức vụ); chức vụ, công việc được giao: nhiệm kì, nhiệm sở (4), nhiệm vụ (5, 6, 8), chủ nhiệm, đảm nhiệm, đặc nhiệm, đương nhiệm, kiêm nhiệm, miễn nhiệm, trách nhiệm (8) – tin dùng, giao việc: bổ nhiệm, tín nhiệm, uỷ nhiệm
53 nhục – xấu hổ; nhơ nhuốc: cực nhục, khổ nhục, nhẫn nhục, ô nhục (4) – làm cho xấu hổ: nhục mạ, lăng nhục, sỉ nhục (5)
54 nữ con gái; nữ giới: nữ nhi (3), mĩ nữ (3), ngọc nữ (1), phụ nữ (4, 5, 8), thiếu nữ, thôn nữ, tố nữ (2)
55 oán – căm giận; điều căm giận bởi người khác gây hại cho mình: oán hận (3) oán thù, ân oán, báo oán, thù oán – có ý không hài lòng, trách móc: oán thán, oán trách (5), ai oán, sầu oán (2)
56 sầu buồn rầu: sầu bi, sầu muộn (5), sầu não, sầu oán (2), sầu tư, âu sầu, đa sầu, giải sầu, oán sầu, tiêu sầu, u sầu (2)
57 sỉ – xấu hổ: liêm sỉ, quốc sỉ, vô liêm sỉ, vô sỉ – làm cho xấu hổ: sỉ nhục (5)
58 song đôi (đối lập với đơn): song ca, song hành, song hỉ, song mã, song ngữ, song phi, song song (1, 4), song thân, song thất lục bát (2), song toàn, vô song
59 sơn núi; thuộc về núi: sơn cước, sơn hà, sơn hào (1), sơn lâm, sơn nữ, sơn thần (1), sơn thuỷ, giang sơn (1, 8)
60 sưu tìm kiếm: sưu tầm (10), sưu tập
61 tạ – tỏ lòng biết ơn hoặc xin lỗi một cách trân trọng: tạ ân (1), tạ tội, cảm tạ, đa tạ (1), hậu tạ – (cỏ cây) héo rụng: tàn tạ – từ chối; cáo lui: tạ thế, tạ từ
62 tần có số lần lặp đi lặp lại trong một thời gian, phạm vi nhất định: tần số, tần suất (7), cao tần
63 tần cung nữ: cung tần, phi tần
64 thần – bề tôi; lời quan tự xưng với vua: cận thần, công thần, cựu thần, danh thần, đại thần, đạo quân thần, gian thẩn, hạ thần, văn thần (1) – chịu dưới sự thống trị của người khác: thần phục, thần thiếp (1)
65 thần – lực lượng siêu nhiên (thường được con người tôn thờ, kính sợ): thần linh, thần nhân (1), thần phật (1), thần thánh, quỷ khốc thần sầu (1), quỷ thần (1), sơn thần (1), thánh thần (8), thiên thần, thuỷ thần (1), tiểu thần (1), tử thần (5) – hơn hẳn mức bình thường; siêu việt: thần bút, thần diệu (1), thần dược, thần đồng, thần hiệu, thần y, xuất thần – phần linh hồn; những thứ thuộc về tinh thần: thần trí, an thần, định thần, tâm thần, tinh thần (1, 8, 10) – vẻ biểu hiện ra bên ngoài: thần sắc, thần thái, thất thần, truyền thần
66 thoát cởi (trang phục): thoát y – ra khỏi một tình trạng nào đó; tách rời khỏi: thoát hiểm, thoát lị, thoát nạn (10), thoát thai, thoát thân, thoát tục, thoát vị, thoát xác, giải thoát, siêu thoát, tẩu thoát – không bị gò bó; không bị rối; không bị bí: thoát ý, thanh thoát
67 thú vui, thích; điều cảm thấy vui: thú vị (2, 5, 7), chí thú, hứng thú (10), kì thú (10), lạc thú (7), lí thú (6), thích thú
68 thuộc – bà con, họ hàng: gia thuộc, thân thuộc – ở trong một phạm vi quản lí, chi phối nào đó: thuộc địa, thuộc tính, Bắc thuộc (10), lệ thuộc (10), nội thuộc, phụ thuộc (8, 10), tuỳ thuộc (6)
69 thừa – vâng; chịu; tuân theo: thừa hành, thừa nhận (4, 8) – nối tiếp, kế tục: thừa hưởng, thừa kế, thừa tự, giao thừa
70 thừa – nhân, nhân lên: thừa số, luỹ thừa – nhân cơ hội: thừa cơ (1), thừa thế
71 tiềm – chìm (dưới nước): kính tiềm vọng – ẩn chứa: tiềm ẩn, tiềm lực, tiềm năng, tiềm tàng (8), tiềm thức
72 tộc – họ; người cùng một họ, người có cùng quan hệ huyết thống; dòng dõi: tộc trưởng, danh gia vọng tộc, gia tộc, hoàng tộc, quý tộc (6, 9) – cộng đồng người có chung nguồn gốc, hoặc chung đặc điểm (di truyền, văn hoá, ngôn ngữ,...): bộ tộc, chủng tộc, dân tộc (2, 6, 7, 8, 9, 10), thị tộc – loài: ngư tộc, thuỷ tộc (1)
73 tốn nhường, khiêm cung: khiêm tốn (8), từ tốn
74 trang – khu vực có hoạt động của con người ở ngoài thành thị: trang viên, điền trang, gia trang, nghĩa trang, nông trang – nghiêm chỉnh: trang nghiêm, trang trọng, doan trang (1), nghiêm trang – đồ dùng; quần áo: trang phục, hành trang (8), khẩu trang, nữ trang, phục trang, quân trang, thời trang, tư trang, vũ trang (6, 8) – lắp đặt, bố trí; tô điểm: trang bị, trang hoàng, trang trí, nguy trang, tân trang – đóng giả: giả trang, hoá trang
75 trạng – hình dáng, dáng vẻ; hình dung; tình hình biểu hiện ra: trạng thái, hành trạng, hình trạng (1), sự trạng, tâm trạng (2, 4), thể trạng, tình trạng – bày tỏ; bày tỏ sự thực: trạng sư, cáo trạng – người có tài năng nổi trội về mặt nào đó: trạng nguyên
76 truân khó; khó khăn: truân chuyên (2), gian truân
77 trúng – đúng, hợp cách: trúng cách, trúng đích, trúng ý – mắc phải: trúng bệnh, trúng đạn, trúng độc, trúng kế, trúng thương – đoạt được: trúng cử, trúng giải, trúng số, trúng thưởng, trúng tuyển (1)
78 vụ – việc: chức vụ, công vụ, đặc vụ, mật vụ, nghĩa vụ (4, 5), nhiệm vụ (6, 8), nội vụ, phục vụ, sự vụ, tài vụ, thương vụ – mùa: chính vụ, quá vụ, thời vụ – dốc sức vào việc gì đó; mưu cầu: vụ lợi – cơ quan chuyên môn quản lí theo ngành dọc: vụ phó, vụ tổ chức, vụ trưởng
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 9 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 143–145).
