luyện tập
1
Hoàn thành bảng sau.
Hình/bảng: Table with columns 'Viết số', 'Lớp triệu' (sub-columns 'Hàng trăm triệu', 'Hàng chục triệu', 'Hàng triệu'), 'Lớp nghìn' (sub-columns 'Hàng trăm nghìn', 'Hàng chục nghìn', 'Hàng nghìn'), 'Lớp đơn vị' (sub-columns 'Hàng trăm', 'Hàng chục', 'Hàng đơn vị'). Rows are '34 938 060', '?', '??47 246'.
2
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
Hình/bảng: Four numbers with underlined digits: '800 287' (8 underlined), '124 443 993' (4 underlined), '607 330' (0 underlined), '3 101 983' (3 underlined).
3
Tìm chữ số thích hợp.
a) 92 881 992 < 92 ? 51 000
b) 931 201 > 93 ? 300
4
Hoàn thành bảng sau.
Hình/bảng: Table with columns 'Số', '182 729 119', '74 810 331', '3 037 933', '981 381 070'. Row 'Giá trị của chữ số 7' with values '700 000', '?', '?', '?'.
5
Rô-bốt xếp các que tính để được số 3 041 975 như hình dưới đây. Em hãy di chuyển 2 que tính để được số có chín chữ số.
Hình/bảng: A robot character and the number '3041975' formed by sticks.
1
73 882 919 ? 39 113 031
22 222 222 ? 1 000 000 000
2 500 300 ? 2 000 000 + 500 000 + 300
4 300 000 ? 3 000 000 + 400 000
2
Số ?
a) 2 400 000 2 500 000 2 600 000 ? ?
b) 8 000 000 9 000 000 ? 11 000 000 ?
c) 600 000 000 700 000 000 800 000 000 ? ?
3
Nêu số mà mỗi bạn lập được.
Hãy cho biết bạn nào lập được số lớn nhất, bạn nào lập được số bé nhất
Hình/bảng: Three children are shown with abacus-like structures. Each structure has three columns labeled 'Lớp triệu', 'Lớp nghìn', 'Lớp đơn vị', with rings on pegs representing numbers.
4
Làm tròn mỗi số tiền sau đến hàng trăm nghìn.
Hình/bảng: Two girls are shopping. Four amounts are shown: '1 387 000 đồng', '417 999 đồng', '5 029 075 đồng', '775 000 đồng'.
5
Rô-bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập một số có bảy chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số nào?
Hình/bảng: Seven cards with numbers: '0', '0', '2', '3', '3', '3', '3'.
1
Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?
Hình/bảng: Five numbers are listed: '4519', '100 000', '45 000', '99 405 207', '113 806 715'.
2
Tìm số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (theo Niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học
Hình/bảng: Four years are listed with corresponding student counts: 'Năm học 2016-2017' (8 041 842 học sinh), 'Năm học 2017-2018' (8 741 545 học sinh), 'Năm học 2018-2019' (7 801 560 học sinh), 'Năm học 2019-2020' (8 541 451 học sinh).
3
Đặt mỗi viên đá ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu "?" để được kết quả đúng.
Hình/bảng: A path of stones with numbers and question marks. The numbers are '0', '2', '4'. The path shows comparisons like '8 59 ? 6 ? < 8 59 ? 5 6 4', '7 ? 6 0 0 > 7 ? 6 0 0', '4 0 0 0 0 0 ? < 5 0 0 0 0 0 0'.
4
Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả bao nhiêu cái cọc?
Hình/bảng: A series of wooden posts with birds on them. The posts are numbered '100', '101', '102', ..., '998', '999'.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 4 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 52–55).
