khám phá
Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn vị
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bày nghìn tâm trăm bảy mươi sáu.
Số liền sau số 999 999 999 là số 1 000 000 000, đọc là: Một tỉ.
hoạt động
1
Đọc số dân (theo Tổng hợp dữ liệu của Ban Dân số năm 2019) của mỗi nước dưới đây
Hình/bảng: Ba hình ảnh lá cờ của Nhật Bản, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a. Dưới mỗi cờ là số dân tương ứng: '126 476 461 người', '97 338 579 người', '273 523 615 người'.
2
Viết số thành tồng (theo mẫu).
Hình/bảng: Ba hình ảnh máy đếm tiền. Máy thứ nhất: '27 000 900' và dưới là '$20 000 00+7 000 000+900$'. Máy thứ hai: '109 140 903' và dưới là '?'. Máy thứ ba: '3 045 302' và dưới là '?'.
3
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
Hình/bảng: Các số: 63 782 910, 839 000 038, 9 300 037, 239 111 003.
luyện tập
1
ĐS?
Số 14 021 983 có:
Chữ số 4 thuộc lớp triệu. ?
Chữ số 9 thuộc lớp đơn vị.
Chữ số 0 ở hàng chục nghìn. ?
Chữ số 3 thuộc lớp nghìn. ?
2
So?
Hình/bảng: Bảng có các cột: Số, Lớp triệu (Hàng trăm triệu, Hàng chục triệu, Hàng triệu), Lớp nghìn (Hàng trăm nghìn, Hàng chục nghìn, Hàng nghìn), Lớp đơn vị (Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị). Các hàng dữ liệu: ?, 2, 0, 0, 2, 9, 1, 8, 2, 6, 1; 1 999 371, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?, ?; 28 111 031, ?, ?, ?, ?, 2, ?, ?, ?, ?; ?, 7, 1, 4, 0, 0, 0, 0, 1, 6.
3
Mi cắt hai mảnh giấy đã ghi hai số thành 4 mảnh nhỏ như hình sau
Hình/bảng: Bốn mảnh giấy ghi các số: 000, 17 483, 75 175, 226.
Ghép các mảnh giấy nhỏ và cho biết số ghi trên mỗi mảnh giấy ban đầu là số nào?
4
Giải chữ dưới đây
Hình/bảng: Các khối chữ cái và số: 980 000 000, 1 000 000 000, 2 152 000, 999 999, 968 000 000. Các chữ cái C, ?, ?.
Biết rằng
Chín trăm tám mươi triệu
Số liên trước của số 1 000 000
Số liền sau của số 999 999 999
luyện tập
1
Số ?
Hình/bảng: Bốn hình ảnh bàn tính. Bàn tính thứ nhất hiển thị số 372 100 425. Ba bàn tính còn lại có dấu hỏi.
2
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
Hình/bảng: Các số: 13 341 411, 324 294 185, 2.000.001, 540 231 007.
3
Chọn câu trả lời đúng.
Hình/bảng: Hình ảnh một két sắt.
Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng.
Mật khẩu không chứa chữ số 0 ở lớp triệu...
Chữ số hàng trăm nghin khác 3.
190 968 028
1000 000 000
276 389 000
537 991 833
4
Rô-bốt dùng các mảnh ghép dưới đây để ghép được một số có chỉn chữ số. Hỏi mảnh ghép nào gồm các chữ số ở lớp triệu, ở lớp nghìn, ở lớp đơn vị?
Hình/bảng: Ba mảnh ghép ghi các số: 028, 102, 304.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 4 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 41–44).
