Nhâm phá
Hình/bảng: Hình ảnh một rô-bốt và một bé gái đang chơi với các khối lập phương. Có các chú thích: 'Các chữ số 5, 1 và 4 thuộc lớp nghìn', 'Tô lập số 514 293.', 'Các chữ số 2 9 và 3 thuộc lớp đơn vị'.
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm họp thánh lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
hoạt động
1
Hoàn thành bảng sau
Hình/bảng: Bảng có các cột: Viết số, Lớp nghìn (Hàng trăm nghìn, Hàng chục nghìn, Hàng nghìn), Lớp đơn vị (Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị). Các hàng dữ liệu: 377 931, ?, ?, ?, ?, ?, ?; ?, 9, 2, 3, 4, 0; 6 030, ?, ?, 7, ?, ?, ?; ?, 4, 5, 4, 0, 0, 4.
2
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
Hình/bảng: Các số: 172 938, 827 389, 163 222, 390 227, 862 003.
3
Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu).
Hình/bảng: Bảng có 2 hàng: Số và Giá trị. Các cột dữ liệu: 362 820, 2 000; 810 003, 7; 736 772, ?; 256 837, ?.
khám phá
Rô-bốt lập số 531 000 000, đọc là: năm trăm ba mươi mốt triêu. Các chữ số 5, 3 và 1 thuộc lớp triêu.
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triều.
hoạt động
1
Đọc giá tiền của mỗi đồ vật sau.
Hình/bảng: Ba hình ảnh: một bộ máy tính với giá '6.000.000 đồng', một chiếc xe máy với giá '17 000 000 đồng', một chiếc ô tô với giá '450 000 000 đồng'.
2
Só?
Hình/bảng: Hình ảnh một bé gái và rô-bốt đang đi lên cầu thang. Các bậc thang ghi các số: 5 000 000, 2 000 000, 40 000 000, 900 000 000, 1 000 000 000.
3
Chữ số 2 ở mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào?
Hình/bảng: Các số: 162 000 000, 258 000 000, 920.000.000.
luyện tập
1
Đọc các số sau rồi cho biết chữ số 8 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
Hình/bảng: Các số: 16 182, 538 772, 800 000, 32 238.
2
Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây thoả mãn các điều kiện.
Gồm các chữ số khác nhau,
Không chứa chữ số 0 ở lớp đơn vị:
Chứa chữ số 5 ở lớp nghìn.
500 374
207 495
371 905
405 239
3
Só?
Hình/bảng: Bốn hình ảnh cân đĩa. Cân thứ nhất: 'Sáu mươi triệu' và '60 000 000'. Cân thứ hai: 'Chín triệu' và '?'. Cân thứ ba: 'Hai trăm triệu' và '?'. Cân thứ tư: 'Chín trăm triệu' và '?'.
4
Giá tiền của mỗi món hàng được cho như hình dưới đây.
Hình/bảng: Ba hình ảnh: một bông hoa với giá '1.000 đồng', một hộp quà với giá '100 000 đồng', một lon nước với giá '10 000 đồng'.
Mỗi giỏ quà có giá bao nhiêu tiền?
Hình/bảng: Ba hình ảnh giỏ quà: A, B, C. Giỏ A chứa 5 bông hoa. Giỏ B chứa 3 hộp quà và 2 bông hoa. Giỏ C chứa 4 lon nước và 1 bông hoa.
5
Hãy lập một số chẵn có sáu chữ số thoả măn các điều kiện.
Hình/bảng: Hình ảnh một rô-bốt đang cầm các thẻ số 3, 0, 1, 8.
Lớp nghìn gồm các chữ số 0, 0, 3.
Lớp đơn vị gồm các chữ số 8, 1, 1.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 4 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 37–40).
