khám phá a) Góc
Hai tay của mỗi bạn cho ta hình ảnh về góc.
Hình/bảng: Three boys standing with their arms in different positions, illustrating angles.
khám phá b) Góc vuông, góc không vuông
Góc vuông đỉnh O
cạnh OA, OB.
Góc không vuông đỉnh P
cạnh PM, PN.
Góc không vuông đỉnh E
cạnh EC, ED.
Hình/bảng: Three angles: one right angle with vertex O and sides OA, OB; one acute angle with vertex P and sides PM, PN; one obtuse angle with vertex E and sides EC, ED.
khám phá c) Ê ke
Cái ê ke
Dùng ê ke để biết góc vuông hay góc không vuông
Hình/bảng: Two set squares (ê ke) are shown. One is labeled 'Cái ê ke'. The other is used to check an angle, labeled 'Dùng ê ke để biết góc vuông hay góc không vuông'.
hoạt động
Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:
Hình/bảng: Six angles are shown: a right angle (ABC), an acute angle (MNP), a right angle (QPR), an obtuse angle (LTI), an acute angle (GH K), and an obtuse angle (XEY).
luyện tập 1
Trên giấy kẻ ô li, hãy vẽ một góc vuông.
luyện tập 2
Trong các hình sau, hình nào có nhiều góc vuông nhất?
Hình/bảng: Four geometric shapes: A (right triangle), B (a shape resembling a keyhole), C (a pentagon), D (a tall, thin triangle).
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 54–55).
