khám phá
a)
Mỗi đội múa rồng có 9 người. Hỏi 2 đội múa rồng có bao nhiêu người?
Hình/bảng: Hình ảnh một cậu bé đang nói chuyện và một đội múa rồng có nhiều người.
b)
Hoàn thành bảng nhân 9, bảng chia 9.
Bảng nhân 9
Bảng chia 9
Hình/bảng: Hình ảnh một robot đang nói: "Thêm 9 vào kết quả của $9\times2$ ta được kết quả của $9\times3$".
hoạt động
1
Tính nhẩm.
a)
b)
c)
d)
2
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
Hình/bảng: Hình ảnh các quả bóng bay với các phép tính: $9\times2$, $45:9$, $9\times1$, $54:9$, $20:4$, $2\times3$, $3\times6$, $18:2$.
luyện tập
1
Nêu các số còn thiếu.
a) 9 18 27 ? 45 ? ? 72 ? 90
b) 90 81 72 ? ? 45 ? 27 ? 9
2
Số ?
9 ? ?
3
Những bông hoa nào ghi phép tính có kết quả:
a) Lớn hơn 10?
b) Bé hơn 10?
Hình/bảng: Hình ảnh một lọ hoa với các bông hoa ghi phép tính: $54:9$, $45:9$, $9\times5$, $9\times0$, $9\times2$, $90:9$.
4
Chia đều 45 l nước mắm vào 9 cái can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít nước mắm?
5
Trên mỗi thuyền có 9 người. Hỏi trên 5 thuyền như vậy có bao nhiêu người?
luyện tập
1
a) Giới thiệu bảng nhân, chia:
\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
x & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\
\hline
2 & 2 & 4 & 6 & 8 & 10 & 12 & 14 & 16 & 18 & 20 \\
\hline
3 & 3 & 6 & 9 & 12 & 15 & 18 & 21 & 24 & 27 & 30 \\
\hline
4 & 4 & 8 & 12 & 16 & 20 & 24 & 28 & 32 & 36 & 40 \\
\hline
5 & 5 & 10 & 15 & 20 & 25 & 30 & 35 & 40 & 45 & 50 \\
\hline
6 & 6 & 12 & 18 & 24 & 30 & 36 & 42 & 48 & 54 & 60 \\
\hline
7 & 7 & 14 & 21 & 28 & 35 & 42 & 49 & 56 & 63 & 70 \\
\hline
8 & 8 & 16 & 24 & 32 & 40 & 48 & 56 & 64 & 72 & 80 \\
\hline
9 & 9 & 18 & 27 & 36 & 45 & 54 & 63 & 72 & 81 & 90 \\
\hline
\end{array}
Mẫu:
- Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải.
- Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên dóng xuống.
- Hai mũi tên gặp nhau ở số 12.
- Ta có: .
Mẫu:
- Từ số 6 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải đến số 42.
- Từ số 42 theo chiều mũi tên dóng lên hàng 1 gặp số 7.
- Ta có: .
b)
Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính.
2
Số ?
a)
\begin{array}{|c|c|c|c|}
\hline
Thừa số & 7 & 9 & 8 \\
\hline
Thừa số & 6 & 5 & 7 \\
\hline
Tích & 42 & ? & ? \\
\hline
\end{array}
b)
\begin{array}{|c|c|c|c|}
\hline
Số bị chia & 54 & 48 & 63 \\
\hline
Số chia & 6 & 8 & 9 \\
\hline
Thương & 9 & ? & ? \\
\hline
\end{array}
3
Mỗi túi có 5 quả cam và 3 quả táo. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả cam, bao nhiêu quả táo?
4
Tìm hai số lớn hơn 1 có tích là 18.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 3 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 36–38).
