Thuật ngữ: Đương đại · Mĩ thuật đương đại · Nghệ thuật đương đại · Nguyên mẫu · Tỉ lệ · Xu hướng thẩm mĩ

| Thuật ngữ | Giải thích | Trang
|---|---|---
| Đ | Đương đại | Thuộc về thời đại hiện nay | 13
| M | Mĩ thuật đương đại | Chỉ những hoạt động sáng tạo của lĩnh vực mĩ thuật đã và đang diễn ra | 54
| N | Nghệ thuật đương đại | Là một số dạng thức thực hành nghệ thuật xuất hiện vào nửa sau của thế kỉ 20 hoặc trong thế kỉ 21 như: nghệ thuật sắp đặt, nghệ thuật trình diễn, nghệ thuật hình ảnh động.... Các nghệ sĩ đương đại làm việc trong một thế giới có ảnh hưởng toàn cầu, đa dạng về văn hoá và công nghệ. | 13
| | Nguyên mẫu | Là vật dùng làm mẫu, căn cứ trong quá trình thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật | 38
| T | Tỉ lệ | Là mối quan hệ so sánh giữa hai hay nhiều yếu tố trong một thành phần liên quan đến kích thước, màu sắc, số lượng, sắp xếp, sắc độ .... | 5
| X | Xu hướng thẩm mĩ | Là biểu hiện cụ thể của quan niệm thẩm mĩ, bao gồm hệ thống tiêu chí đánh giá, lựa chọn cái đẹp, chi phối cả hoạt động sáng tạo và thưởng thức cái đẹp.... | 60

Bảng phiên âm tên riêng nước ngoài

| Phiên âm | Nguyên gốc | Trang
|---|---|---
| A | Ma-ri-na A-bra-mô-víc | Marina Abramovic | 14
| B | R.B Bhát-ka-ran | RB Bhaskaran | 5
| | Thô-lu Bom-ma-ta-la | Tholu Bommatala | 8
| | An Kiu-cốc | Ang Kiukok | 6
| K | Giô-sép Cô-sút | Joseph Kosuth | 55
| H | Hen-ri Lê-bát-kê | Henri Lebasque | 29
| M | Mit-do-ni | Midjourney | 18
| N | Si-ri-rut Nou-tông | Sirirut Nontong | 57
| P | Nam Giun Pác | Nam June Paik | 14
| | Mai-con Pin-xki | Michael Pinsky | 14
| S | Xa-mu-rai | Samurai | 49
| T | Nang Xbéc Thom | Nang Sbek Thom | 48
| V | Va-y-ang | Wayang | 48

Xem bản PDF nguyên trang sách: Mĩ thuật 9 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 71).