Yêu cầu cần đạt

  • Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
Hình 3.1. A simple technical drawing with dimensions Ø8, Ø14, and a title block containing 'Yêu cầu kĩ thuật', 'Người vẽ', 'Kiểm tra', 'TRƯỜNG THCS HN', 'Vật liệu', 'Tỉ lệ', 'Tờ số'.

Hình 3.1 là một bản vẽ chi tiết, em hãy cho biết trên bản vẽ đó có những gì?

I. Nội dung của bản vẽ chi tiết

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra.

Nội dung của bản vẽ chi tiết được tóm lược theo sơ đồ Hình 3.2.

Hình 3.2. Flowchart showing the content of a detail drawing: 'BẢN VẼ CHI TIẾT' (Detail Drawing) is composed of 'Hình biểu diễn' (Representations), 'Kích thước' (Dimensions), 'Yêu cầu kĩ thuật' (Technical requirements), and 'Khung tên' (Title block).
  • Các hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt,... diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi tiết.
  • Kích thước: gồm các kích thước xác định độ lớn của chi tiết.
  • Các yêu cầu kĩ thuật: gồm chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt,...
  • Khung tên: gồm tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ....

KHÁM PHÁ

Quan sát Hình 3.3 và cho biết tên gọi của chi biết được biểu diễn trong hình là gì; hãy mô tả hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết đó.

Hình 3.3. Technical drawing of a 'đầu côn' (conical head) with dimensions Ø20, Ø10, Ø30, 40, 10. Title block includes 'Yêu cầu kĩ thuật', 'Người vẽ', 'Kiểm tra', 'TRƯỜNG THCS HN', 'Vật liệu', 'Tỉ lệ', 'Tờ số'.

Để diễn tả một cách rõ ràng cấu tạo bên trong của vật thể, thường dùng phương pháp hình cắt: Xét một vật thể (Hình 3.4a), tưởng tượng dùng một mặt phẳng cắt đối vật thể (Hình 3.4b). Chiếu vuông góc nửa sau của vật thể lên mặt phẳng hình chiếu (Hình 3.4c), được một hình biểu diễn gọi là hình cắt (Hình 3.4d).

Hình 3.4. Illustration of the cutting plane method: a) isometric view of an object, b) object with a cutting plane, c) projection of the cut object, d) the resulting section view.

Đọc một bản vẽ chi tiết theo trình tự như Bảng 3.1 (Ví dụ đọc bản vẽ chi tiết ống lót Hình 3.5).

Bảng 3.1

Trình tự đọc
| Nội dung
| Bàn vẽ ống lót (Hình 3.5)

1. Khung tên
| Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.

  • Tỉ lệ.

| Ông lót.
Thép.
-1:1.

2. Hình biểu diễn
| Tên gọi hình chiều.
Các hình biểu diễn khác
(nếu có).
| Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.

3. Kích thước
| Kích thước chung của chi tiết.
Kích thước các thành phần
của chi tiết.
| -028, 35.

  • Đường kính ngoài 028. Đường kính lỗ

016. Chiều dài 35.

4. Yêu cầu kĩ thuật
| Gia công.
Xử lí bề mặt.
| - Làm từ cạnh.

  • Mạ kẽm.
Hình 3.5. Technical drawing of an 'ống lót' (bushing) with dimensions 35, Ø16, Ø28. Title block includes 'Yêu cầu kĩ thuật', 'Người vẽ', 'Kiểm tra', 'TRƯỜNG THCS HN', 'Vật liệu', 'Tỉ lệ', 'Tờ số'.

THỰC HÀNH

Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ (Hình 3.6) theo trình tự trên Bảng 3.1.

Hình 3.6. Technical drawing of a 'gối đỡ' (support block) with dimensions 50, 30, 25, 10, Ø20. Title block includes 'Yêu cầu kĩ thuật', 'Người vẽ', 'Kiểm tra', 'TRƯỜNG THCS HN', 'Vật liệu', 'Tỉ lệ', 'Tờ số'.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Công nghệ 8 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 20–23).