Thuật ngữ: hiệu · hội · ích · khái · khẩn · khí · khiết · khoa · kiên · lao · liên · lợi · luật · miên · minh · nghênh · nghiệm · nghiệp · ngụ · nhận · phá · phát · phổ · phu · phù · phụ · phúng · quan · quy · quyết · thanh · thế · thúc · thường · tế · tiên · tiếp · tiết · tinh · tĩnh · toàn · trào · trường · tục · từ · vị · xã · xác · yêu
- danh xưng: biệt hiệu, danh hiệu, đạo hiệu, quốc hiệu,...
- biểu hiện hình thức cho thấy điều gì đó: báo hiệu, dấu hiệu
(7, 9), tín hiệu (7)....
- ra lệnh, yêu cầu phải tuân theo: hiệu lệnh, hiệu triệu,..
- họp, tập họp lại: hội kiến, hội nghị, hội ngộ, hội thảo, hội tụ,
đại hội,...
- nơi có đông người, tập hợp có tổ chức: đô hội, hiệp hội (7),
thương hội, xã hội (8, 9, 10),...
thời: cơ hội, vận hội,...
- hiểu biết: lĩnh hội
tăng thêm, làm lợi cho: ích kỉ
điều tốt, điều có lợi: công ích, lợi ích, hữu ích, tiện ích,
vô ích (8)....
bao quát, đại lược: khái niệm (1, 9), khái quát, đại khái (1).....
căng, gấp: khẩn cấp (3), khẩn trương...
- chân thành: khẩn khoản (3), thành khẩn (9)...
- cầu xin: khẩn cầu, cầu khẩn,....
- vật chất ở thể khí: khí quyển, chướng khí, dưỡng khí (1, 7),
không khí (1, 4, 5, 7, 9),...
- biểu hiện thời tiết của tự nhiên: khí hậu (9), khí tượng (9)......
trạng thái tinh thần của con người: khí khái, khí phách, khí
tiết, hoà khí,...
sạch: liêm khiết, thanh khiết, thuần khiết, tinh khiết,...
khoa học: khoa học (1, 7, 9), chuyên khoa, giáo khoa,
văn khoa....
cứng, chắc, bền, không thay đổi, không dao động: kiên cố,
kiên cường, kiên định (5), kiên quyết, kiên tâm, kiên trì (7),
trung kiên,...
- vất vả, nhọc nhằn: lao lực, lao khổ, lao tâm, gian lao (4....)
công sức: lao động (5), công lao,...
- liền nhau: liên hoàn, liên miên, liên tiếp, liên tục (3)....
kết nối: liên hoan (5), liên kết (7), liên từ,...
điều tốt: lợi lộc, lợi ích, quyền lợi (9), thắng lợi, thuận lợi
(7, 9), thuỷ lợi, tiện lợi,...
- làm lợi, đem lại điều tốt: ích quốc lợi dân
giành lấy điều tốt cho mình: lợi dụng (7), vụ lợi,...
tính chất sắc bén, thế mạnh: lợi hại (7), lợi khẩu, lợi thế,...
lãi, có lãi: lợi nhuận, lợi tức,...
phép tắc: luật lệ, pháp luật, quy luật,....
quy định về âm điệu, quy tắc nhất định để làm thơ: luật Đường,
luật thi, âm luật, nhạc luật...
dài dằng dặc, không dứt: liên miên (1), triền miên,
sáng, sáng sủa: minh tinh, bình minh (1), lê minh (3),
quang minh, thanh minh (5)....
- sáng suốt, hiểu rõ, làm rõ: minh bạch, thông minh (3)...
đón tiếp: nghênh tiếp, hoan nghênh,.. đối diện, đối đầu: nghênh chiến (7)
- xem xét, kiểm tra: chứng nghiệm, kiểm nghiệm, kinh nghiệm
(1, 8), thí nghiệm (7)....
hiệu quả, có hiệu quả: linh nghiệm (9), hiệu nghiệm,
ứng nghiệm,...
nghề nghiệp: chuyên nghiệp (7), công nghiệp,
nông nghiệp (5), thương nghiệp...
- đơn vị hành nghề: doanh nghiệp, xí nghiệp,...
công lao, thành tựu: cơ nghiệp (6), sản nghiệp, sự nghiệp,...
- việc học: tốt nghiệp
nguyên nhân đưa tới quả báo (Phật giáo): nghiệp báo,
nghiệp chướng, ác nghiệp, tạo nghiệp, tội nghiệp ...
- ở nhờ, ở: ngụ cư, cư ngụ, trú ngụ,...
- gửi, gửi gắm: ngụ ngôn (6, 8), ngụ ý.....
biết, phân biệt được: nhận diện, nhận thức (9)....
đồng ý: chứng nhận, công nhận (7), phủ nhận (8)
thừa nhận, xác nhận....
- làm vỡ ra: phá hoang (6), bộc phá, khai phá.....
- làm hỏng: phá hoại, phá huỷ, tàn phá,...
vượt ra khỏi: phá cách, phá lệ....
- đánh bại: phá trận, công phá,...
bắn ra: phát xạ, bách phát bách trúng,....
đem cho, giao cho, bỏ ra cho: phát chẩn, phát hành,
phân phát,...
diễn đạt, bày tỏ: phát biểu, phát nguyện,...
- nhiều lên, tốt lên, lớn lên: phát đạt, phát lộc, phát tài,...
- bắt đầu, mở đầu, mở ra, sinh ra: phát bệnh, phát động,
phát hiện (7, 8), phát minh (7), phát sinh, khởi phát,
xuất phát (8).....
rộng, khắp: phổ biến (5), phổ quát, phổ thông...
đàn ông, nam giới: phu tử, nông phu, tiều phu (6),
trượng phu,....
người làm công việc lao động nặng nhọc, lao động
cưỡng bức: phu dịch,...
chồng: phu phụ, phu quân, phu thê,..
nổi, lơ lửng: phù du, phù phiếm, phù sa (2).....
- người nữ đã có chồng: quả phụ, thiếu phụ (5)....
nữ giới nói chung: phụ nữ, phụ sản,...
nói mát, nói bóng, nói ám chỉ: phúng dụ, trào phúng....
nhìn, ngắm, xem xét: quan sát (5, 7), tham quan....
- điều mắt nhìn thấy: cảnh quan (7), mĩ quan ,....
cách nhìn, cách nhận thức đối với sự vật: chủ quan,
khách quan, nhân sinh quan, thế giới quan,...
- cái khuôn, khuôn phép: quy củ, quy định, quy luật, quy trình
(9), phạm quy ....
- trù liệu, sắp xếp: quy hoạch
- xác định chắc chắn quan điểm, ý kiến: quyết định (1, 3,
7, 8, 9), quyết đoán, quyết sách,...
nhất định không nhượng bộ: quyết liệt (1), quyết tâm (1),
kiên quyết, nhất quyết,...
- xử lí, xử tử hình: giải quyết, hành quyết,...
tiếng do vật phát ra, âm nhạc: thanh điệu, thanh đới, thanh
quản, âm thanh (2, 3), phong thanh,...
- danh tiếng: thanh danh, văn kì thanh bất kiến kì hình,...
- kể ra, nêu rõ ra: thanh minh
- đời, cuộc đời, cõi đời: thế sự, thế tục, chuyển thế, tạ thế....
- niên đại: thế kỉ (5, 7)
cõi (của cả con người và tự nhiên): thế gian, thế giới (1, 3,
5, 7, 8, 9),....
- đời này nối đời khác: thế hệ (5, 7, 8), thế tộc, thế tử,.....
buộc, bó lại, gò lại, khống chế: thúc thủ, câu thúc, quản
thúc, ước thúc,...
- cuối một sự việc: kết thúc (5)
lâu không đổi, không chỉ một lần: thường niên, thường
thường (5), thường trú (3)....
- phổ thông, không có gì đặc biệt: thường dân, thường nhật
(5), thường thức, thường tình, bất thường (9), bình thường
(7,9), phi thường, thông thường,...
- nhỏ, bé: tế bào, tế vị,...
- kĩ lưỡng, không thô thiển: tế nhị, tinh tế (9), tử tế (2)....
trước: tiên liệu, tiên phong, tiên sinh, tiên tiến, tiên tri (7),
đầu tiên (1, 3, 5, 7, 8, 9).....
(biểu thị ý tôn xưng đối với người đã khuất): tiên đế, tiên
phụ, tổ tiên (5, 9)....
nối liền: tiếp tục (1, 5, 7, 8, 9), liên tiếp, trực tiếp (8)....
đến gần, chạm vào: tiếp cận (9), tiếp xúc (7, 8)....
đón nhận: tiếp quản, tiếp thụ.....
đón tiếp: tiếp đãi, tiếp viên, nghênh tiếp,...
thời tiết: tiết khí, thời tiết (5, 9)....
thứ được chia thành đoạn, là một bộ phận trong một
chỉnh thể: tiết mục, tiết tấu, chi tiết...
- hạn chế lại: tiết chế, tiết độ, tiết kiệm, điều tiết.....
giữ mình đúng chuẩn mực: tiết hạnh, tiết tháo, khí tiết...
- lễ độ: lễ tiết
lộ ra ngoài, đẩy ra ngoài: tiết lộ (3), bài tiết,...
- chắt lọc, không lẫn tạp: tinh anh, tinh chế, tinh hoa,
tinh luyện, tinh tế (9), tinh vi (7), vị tinh (5)....
chuyên, thành thục: tinh thông, tinh tường, tinh ý, nhất
nghệ tinh nhất thân vinh....
- sinh khí, tinh thần của con người: tinh lực, tinh thần (7, 8, 9)....
- yêu quái: hồ li tinh, yêu tinh,...
sao: tinh vân (7), Đại Hùng tinh (1), hành tinh (7)....
dừng lại (hoạt động), yên lặng (âm thanh), trái với động:
tĩnh mịch, tĩnh vật, động tĩnh, yên tĩnh (1),...
- thanh thản, nhàn nhã: tĩnh tâm (8), tĩnh toạ,...
tất cả, trọn vẹn, đủ: toàn bộ (3, 10), toàn cầu, toàn dân,
toàn quốc, toàn thân (1), toàn thể, hoàn toàn (1, 3)....
- làm cho không bị thiếu, không bị tổn hại: an toàn (3, 8),
bảo toàn (5)....
chế giễu, trêu đùa: trào lộng, trào phúng, tự trào,...
- nơi, chỗ: trường sở, chiến trường, đấu trường (7), hiện
trường (9), hội trường, lập trường, môi trường (9),
nông
trường, quảng trường, thị trường (9),...
một hình thức tồn tại đặc thù của vật chất: trường điện từ
(7), trường sinh học, điện trường, từ trường,...
nối, nối tiếp: liên tục (3), kế tục, tiếp tục (1, 5, 7, 8, 9),...
thói quen, nếp phổ biến trong đời sống nhân dân: tục lệ (5),
tục ngữ, cổ tục (3), phong tục (5, 8), thông tục .....
- chất lượng xấu, không nhã nhặn: dung tục, thô tục,...
- đời thường, đối lập với thoát tục. tục nhân, phàm tục, thế tục,...
- nhân ái, yêu thương: từ bi, từ mẫu, hiền từ (3), nhân từ (3)....
giúp đỡ vì tình thương yêu: từ thiện
thứ cảm nhận được bằng lưỡi (nếm), mũi (ngửi): vị giác,
vị tinh (5), gia vị (5), hương vị (5), khẩu vị (5), mĩ vị,...
- thứ tâm hồn cảm nhận được: thi vị, thú vị (7, 9), ý vị,...
nơi, chỗ: vị trí (7), định vị (7)....
chỉ vị trí cao thấp trong xã hội: chức vị, danh vị, địa vị,...
chỉ ngôi vua: thoái vị, thoán vị, tức vị,...
người (biểu thị ý tôn trọng): các vị, chư vị...
thần đất: xã tắc (tắc: thần lúa; xã tắc: chỉ đền thờ thần nói
chung, sau chuyển nghĩa chỉ đất nước)
- chỉ một cộng đồng, một tập thể có tổ chức: xã hội (8, 9, 10),
hợp tác xã, thông tấn xã....
- đơn vị hành chính: chủ tịch xã, phường xã, thôn xã,...
đúng, thật: xác định (7, 9), xác nhận, xác thực, chính xác
(9), mình xác,....
đòi, đòi hỏi: yêu cầu, yêu sách,....
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 7 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 128–133).
