STT | Yếu tố Hán Việt | Nghĩa: từ Hán Việt (bài)
1 | âm | – tiếng, tiếng phát ra, âm nhạc: âm điệu (4), âm hưởng, âm thanh (2, 3), âm vang, hoà âm, thanh âm, tri âm,...

  • tin tức: hồi âm

2 | báo | – nói cho biết, truyền đạt thông tin hoặc dấu hiệu: báo cáo (7, 9), báo động (8), báo hiệu, cảnh báo (8), thông báo, trình báo,...

  • đáp lại, trả lại: báo ân, báo oán,...
  • kết quả phải nhận do làm việc xấu: báo ứng, quả báo,...

3 | ca | – bài hát, khúc hát: ca dao (10), dân ca, hoà ca (4), quốc ca, thi ca, tráng ca,...

  • hát, ca ngợi: ca tụng, ca vũ, xướng ca,...

4 | cải | đổi, thay đổi: cải biến, cải cách, cải đạo, cải tạo, cải tiến (5)...
5 | cấp | nhanh, gấp, vội, khẩn trương: cấp bách, cấp cứu, cấp tốc (7), khẩn cấp (3),...
6 | cuồng | – trạng thái tinh thần không bình thường: điên cuồng, phát cuồng,...

  • phóng túng, kiêu ngạo: cuồng ngạo, cuồng vọng,...
  • khí thế mãnh liệt: cuồng nhiệt, cuồng nộ, cuồng phong,...

7 | dao | bài ca dân gian: ca dao, đồng dao (2),...
8 | dị | dễ, đơn giản, hài hoà: bình dị, dung dị, giản dị (5, 10),...
9 | dung | – chứa, đựng: dung lượng, dung nạp, dung tích, nội dung (4, 7, 9, 10),...

  • độ lượng với người khác: bao dung, khoan dung,...

10 | dung | tướng mạo, cái vẻ (hình thức, trạng thái) biểu hiện ra ngoài: dung mạo, dung nhan, hình dung (1, 2, 7, 9),...

| | – to, lớn, rộng, nhiều: đại chúng, đại dương (7, 9), đại hội, vĩ đại (7),...
11 | đại | – chỉ người được xếp ở vị trí hàng đầu trong cùng một thế hệ hoặc trong nhóm: đại ca, lão đại,...
| | – một cách chung chung, không cụ thể, chi tiết: đại khái (1), đại thể,...
| | – được, giành được, có được: đắc dụng, đắc địa, đắc lực, đắc thắng,...
12 | đắc | – đúng ý, hài lòng: đắc ý, tự đắc,...
| | – cái đầu: đầu lâu, đầu não,...
13 | đầu | – mở đầu: đầu tiên (1, 3, 5, 7, 8, 9), khởi đầu,...
14 | đồng | trẻ em: đồng dao (2), hài đồng, nhi đồng, thần đồng,..
| | – chợt, ngoài dự liệu: đột ngột (7), đột nhiên (6),...
15 | đột | – vượt ra, phá ra: đột kích, đột nhập (7), đột phá, đột xuất,...
16 | gian | khó khăn: gian khổ, gian lao (4), gian nan (5),...
| | khoảng, khoảng giữa: dân gian (5), dương gian, không gian (5, 7, 8, 9), nhân gian (2), thế gian, thời gian (1, 5, 6, 7, 8, 9), trần gian, trung gian (8),...
17 | gian | trái nghĩa với phức tạp: giản dị (5, 10), giản đơn, giản lược, giản tiện, đơn giản (9),...
| | – dạy bảo: giáo dục (8), giáo dưỡng, giáo khoa, giáo sư (7), giáo viên, mẫu giáo (8),...
18 | giản | – tôn giáo: Giáo hoàng (5), Công giáo, Đạo giáo, Phật giáo, tôn giáo (8),...
| | – cân bằng, hài hoà: hoà bình (1, 2), hoà ca (4), hoà khí, hiển hoà, thuận hoà (6),...
19 | giáo | – làm cho cân bằng, hài hoà, không cạnh tranh nhau: hoà đàm, hoà hoãn, điều hoà (9), giảng hoà,...
20 | hoà | vui vẻ, cao hứng: hoan hỉ (9), hoan hô (1), hoan lạc, hân hoan (3), liên hoan (5),...
21 | hoan | – rõ ràng: hiển hiện (7), hiển nhiên (1, 8), hiển thị,...
22 | hiển | – vẻ vang: hiển hách, vinh hiển,...

| | – danh xưng: biệt hiệu, danh hiệu, đạo hiệu, quốc hiệu,...
23 | hiệu | – biểu hiện hình thức cho thấy điều gì đó: báo hiệu, dấu hiệu (7, 9), tín hiệu (7),...
| | – ra lệnh, yêu cầu phải tuân theo: hiệu lệnh, hiệu triệu,..
| | – họp, tập họp lại: hội kiến, hội nghị, hội ngộ, hội thảo, hội tụ, đại hội,...
24 | hội | – nơi có đông người, tập hợp có tổ chức: đô hội, hiệp hội (7), thương hội, xã hội (8, 9, 10),...
| | – thời: cơ hội, vận hội,...
| | – hiểu biết: lĩnh hội
25 | ích | – tăng thêm, làm lợi cho: ích kỉ
| | – điều tốt, điều có lợi: công ích, lợi ích, hữu ích, tiện ích, vô ích (8), ...
26 | khái | bao quát, đại lược: khái niệm (1, 9), khái quát, đại khái (1),...
27 | khẩn | căng, gấp: khẩn cấp (3), khẩn trương,...
| | – chân thành: khẩn khoản (3), thành khẩn (9),...
28 | khẩn | – cầu xin: khẩn cầu, cầu khẩn,....
| | – vật chất ở thể khí: khí quyển, chướng khí, dưỡng khí (1, 7), không khí (1, 4, 5, 7, 9),...
29 | khí | – biểu hiện thời tiết của tự nhiên: khí hậu (9), khí tượng (9),...
| | – trạng thái tinh thần của con người: khí khái, khí phách, khí tiết, hoà khí,...
30 | khiết | sạch: liêm khiết, thanh khiết, thuần khiết, tinh khiết,...
31 | khoa | khoa học: khoa học (1, 7, 9), chuyên khoa, giáo khoa, văn khoa,...
32 | kiên | cứng, chắc, bền, không thay đổi, không dao động: kiên cố, kiên cường, kiên định (5), kiên quyết, kiên tâm, kiên trì (7), trung kiên,...
| | – vất vả, nhọc nhằn: lao lực, lao khổ, lao tâm, gian lao (4),...
33 | lao | – công sức: lao động (5), công lao,...

34 | liên | – liền nhau: liên hoàn, liên miên, liên tiếp, liên tục (3),...

  • kết nối: liên hoan (5), liên kết (7), liên từ,...

| | – điều tốt: lợi lộc, lợi ích, quyền lợi (9), thắng lợi, thuận lợi (7, 9), thuỷ lợi, tiện lợi,...
| | – làm lợi, đem lại điều tốt: ích quốc lợi dân
35 | lợi | – giành lấy điều tốt cho mình: lợi dụng (7), vụ lợi,...
| | – tính chất sắc bén, thế mạnh: lợi hại (7), lợi khẩu, lợi thế,...
| | – lãi, có lãi: lợi nhuận, lợi tức,...
| | – phép tắc: luật lệ, pháp luật, quy luật,....
36 | luật | – quy định về âm điệu, quy tắc nhất định để làm thơ: luật Đường, luật thi, âm luật, nhạc luật,...
37 | miên | dài dằng dặc, không dứt: liên miên (1), triền miên,...
| | – sáng, sáng sủa: minh tinh, bình minh (1), lê minh (3), quang minh, thanh minh (5),...
38 | minh | – sáng suốt, hiểu rõ, làm rõ: minh bạch, thông minh (3),...
| | – đón tiếp: nghênh tiếp, hoan nghênh,..
39 | nghênh | – đối diện, đối đầu: nghênh chiến (7)
| | – xem xét, kiểm tra: chứng nghiệm, kiểm nghiệm, kinh nghiệm (1, 8), thí nghiệm (7),...
40 | nghiệm | – hiệu quả, có hiệu quả: linh nghiệm (9), hiệu nghiệm, ứng nghiệm,...
| | – nghề nghiệp: chuyên nghiệp (7), công nghiệp, nông nghiệp (5), thương nghiệp,...
41 | nghiệp | – đơn vị hành nghề: doanh nghiệp, xí nghiệp,...
| | – công lao, thành tựu: cơ nghiệp (6), sản nghiệp, sự nghiệp,...
| | – việc học: tốt nghiệp
| | – nguyên nhân đưa tới quả báo (Phật giáo): nghiệp báo, nghiệp chướng, ác nghiệp, tạo nghiệp, tội nghiệp ...
42 | ngụ | – ở nhờ, ở: ngụ cư, cư ngụ, trú ngụ,...
| | – gửi, gửi gắm: ngụ ngôn (6, 8), ngụ ý,.....

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 7 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 126–129).