Thuật ngữ: cái tôi (của tác giả trong tuỳ bút, tản văn) · chất trữ tình · hình ảnh (trong sáng tác văn học) · kiểu người kể chuyện · ngôn ngữ các vùng miền · ngữ cảnh · người kể chuyện ngôi thứ ba · người kể chuyện ngôi thứ nhất · nhịp (trong thơ) · nói giảm nói tránh · phó từ · số từ · tản văn

30
| (biện pháp tu từ) so sánh
| | 27, 50, 51, 101,...
31
| số từ
| | 57, 58, 64, 65
32
| sự kiện
| | 10, 106
33
| tản văn
| | 44, 105, 106, 115,...
34
| thành phần chính của câu
| | 24,25
35
| thể loại
| | 39, 44, 88, 97,...
36
| thể thơ
| | 39, 44, 48, 50, 51,...
37
| thông điệp
| | 50, 105
38
| thơ bốn chữ
| | 38, 39, 48, 50,...
39
| thơ năm chữ
| | 39,44
40
| thơ trữ tình
| | 88,89
41
| tính cách nhân vật
| | 9, 10, 57, 71
42
| tóm tắt (một văn bản)
| | 9, 10, 22, 27,...
43
| trạng ngữ
| | 9, 10, 17, 18,...
44
| truyện
| | 9,16, 17, 26,...
45
| truyện kể
| | 57, 58, 87
46
| trữ tình
| | 24, 88, 89, 105,...
47
| tuỳ bút
| | 105, 106, 109, 110,...
48
| tư tưởng
| | 89, 106
49
| văn bản
| | 9, 10, 22, 27,....
50
| văn bản tường trình
| | 105, 106, 120, 121,...
51
| văn biểu cảm
| | 88, 98, 130
52
| vần (thơ)
| | 38, 39, 40, 41,...

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 7 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 136).