STT
| Thuật ngữ
| Trang
1
| ẩn dụ
| 50, 51,134
2
| bằng chứng
| 31, 32, 75,...
3
| biện pháp tu từ
| 38, 39, 42, 47,...
4
| cái tôi (của tác giả trong tuỳ bút, tản văn)
| 105, 106, 115, 116,...
5
| cảm xúc
| 10, 11, 16, 24,...
6
| câu chuyện
| 9, 22, 30, 31,...
7
| chất trữ tình
| 105, 109, 129
8
| chủ đề
| 32, 38, 54,...
9
| cốt truyện
| 33, 106
10
| dấu gạch ngang (đặt ở giữa câu)
| 110
11
| dấu ngoặc đơn
| 95
12
| đặc điểm nhân vật
| 57, 74, 75, 77,...
13
| đề tài
| 9, 10, 16, 30,...
14
| (biện pháp tu từ) điệp ngữ
| 42, 50, 101
15
| hành động (của nhân vật)
| 10, 24, 54,...
16
| hình ảnh (trong sáng tác văn học)
| 26, 27, 38, 39,...
17
| kiểu người kể chuyện
| 57, 58, 71, 87
18
| lí lẽ
| 31, 32, 82,...
19
| lời người kể chuyện
| 16, 77, 79,...
20
| miêu tả
| 10, 17, 19, 24,...
21
| mục đích (viết, nói)
| 28, 30, 52, 53,...
22
| ngôn ngữ các vùng miền
| 105
23
| ngữ cảnh
| 88, 89, 92, 93,...
24
| người kể chuyện ngôi thứ ba
| 58, 71
25
| người kể chuyện ngôi thứ nhất
| 58
26
| nhân vật
| 9, 10, 11, 14....
27
| nhịp (trong thơ)
| 38, 39, 40, 41,...
28
| (biện pháp tu từ) nói giảm nói tránh
| 38, 39, 42
29
| phó từ
| 57, 58, 72

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 7 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 135).