STT
| Thuật ngữ
| Giải thích
1
| cái tôi (của tác giả
trong tuỳ bút,
tản văn)
| cá tính, sở thích, đặc điểm tư duy và cảm xúc, cách xử lí
chất liệu nghệ thuật riêng của tác giả được thể hiện qua
trang viết
2
| chất trữ tình
| một tính chất của sáng tác gắn liền với việc biểu lộ đậm nét
cảm xúc, ấn tượng, suy nghĩ đầy màu sắc chủ quan của
người viết trước các đối tượng khác nhau trong đời sống
3
| hình ảnh (trong
sáng tác văn học)
| một phương tiện thể hiện cảm nhận, đánh giá về đời sống
của nhà văn, mang hình thức cụ thể, trực quan, làm hiện
hình sống động đối tượng mà người viết muốn nói tới
4
| kiểu người
kể chuyện
| mô hình chung về một loại nhân vật đặc thù trong tác
phẩm tự sự, đảm nhiệm chức năng kể lại toàn bộ câu
chuyện làm nên nội dung chính của tác phẩm, hoặc từ
góc nhìn của người tham dự, chứng kiến, trải nghiệm và
chỉ bao quát được sự việc, con người ở mức độ hạn chế,
hoặc từ góc nhìn của người vô hình nhưng nhìn thấy và
biết tất cả mọi điều
5
| ngôn ngữ các
vùng miền
| biến thể theo mỗi địa phương của một ngôn ngữ, được
thể hiện chủ yếu trên các phương diện ngữ âm và từ vựng
6
| ngữ cảnh
| bối cảnh mà ở đó một đơn vị ngôn ngữ được sử dụng,
gồm bối cảnh trong văn bản và bối cảnh ngoài văn bản
7
| người kể chuyện
ngôi thứ ba
| một kiểu người kể chuyện, tuy ẩn danh, náu mình và
không tham dự vào câu chuyện được kể nhưng gần như
biết hết mọi điều xảy ra
8
| người kể chuyện
ngôi thứ nhất
| một kiểu người kể chuyện, xưng “tôi” hoặc dùng một đại
từ khác có ý nghĩa tương đương để kể về câu chuyện với
tư cách là người tham dự, chứng kiến hoặc được nghe
thuật lại; có tầm bao quát hạn chế hơn so với người kể
chuyện ngôi thứ ba
9
10
| nhịp (trong thơ)
nói giảm
nói tránh
| yếu tố cấu tạo cơ bản của thơ, có thể nhận biết qua hệ thống
những điểm ngắt, điểm ngừng được phân bố trên dòng thơ
hoặc giữa các dòng thơ, theo sự chi phối của nội dung
cảm xúc và quy định riêng của từng thể thơ
biện pháp tu từ làm giảm quy mô, tính chất,... của đối tượng
hoặc không nói trực tiếp điều muốn nói để tránh gây cảm
giác đau buồn, ghê sợ hay để giữ phép lịch sự
11
| phó từ
| một từ loại phải luôn đi kèm danh từ, động từ, tính từ để
bổ sung ý nghĩa cho danh từ, động từ, tính từ
12
| số từ
| một từ loại gồm các từ chỉ số lượng hoặc thứ tự của sự vật
13
| tản văn
| một thể loại văn xuôi có dung lượng nhỏ, chấm phá một vài
nét về đời sống bằng bút pháp linh động, giàu sức gợi, có
| | sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa các phương thức biểu hiện
như tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận, khảo cứu
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 7 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 136–137).
