STT|YẾU TỐ HÁN VIỆT|NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
1|ác|xấu, không tốt: ác bá, ác độc, gian ác,...
dữ dội, khốc liệt: ác chiến, ác liệt,...
2|ảo|giả, không thật; giả làm như thật: ảo ảnh, ảo mộng, ảo thuật, ảo tưởng, hư ảo,...
(một âm là huyễn): huyễn hoặc, huyễn tưởng,...
3|bá|trùm sỏ, tự xưng hùng (xưng bá) một vùng; chiếm đoạt, áp đặt một cách vô lí: (cường hào) ác bá, bá chủ, bá đạo, bá quyền,...
4|bạc|mỏng, ít, không dày dặn; đơn giản, sơ sài: bạc mệnh, (hồng nhan) bạc phận; đơn bạc, đạm bạc,...

  • không coi trọng: bạc đãi, khinh bạc,...

5|bào|nhau thai, vật tròn có màng bọc bên ngoài; có quan hệ ruột thịt: bào thai, tế bào; đồng bào,...
6|biên|- ranh giới, địa phận giáp nhau giữa hai quốc gia, khu vực: biên giới, biên phòng, giáp biên,...
giới hạn (chỗ tận cùng): biên độ, vô biên,...
7|bộ|- một phần của chỉnh thể: bộ phận, cục bộ, nội bộ,...

  • đơn vị tổ chức bộ máy (một cấp thuộc chính phủ hoặc tổ chức đảng và đoàn thể): bộ trưởng, chi bộ, đảng bộ,...

8|cá|riêng, riêng lẻ, đơn lẻ: cá biệt, cá nhân, cá tính, cá thể,...
9|căn|- thận trọng, chủ ý, không sơ suất: cẩn thận, cẩn trọng,...

  • coi trọng, kính trọng: cẩn bạch, cẩn cáo, kính cẩn,...

10|cận|gần, bên cạnh; gần gũi, thân thuộc: cận biên, cận đại, cận thị, tiệm cận, cận thần, thân cận,...
11|cốt|- xương; cốt lõi, quan trọng, cái tinh tuý: cốt nhục (xương thịt), hài cốt, cốt yếu, cốt tuỷ,...

  • tính cách, bản tính: cốt cách, khí cốt, phong cốt,...

12|cùng|- hết, tận; tới mức cùng: cùng địa, cùng tận, vô cùng,...

  • nghèo túng, khốn khó: cùng cực, cùng khổ, bần cùng,...

13|cứ|- bằng chứng, chứng cớ, theo, dựa vào: chứng cứ, luận cứ, xác cứ, căn cứ, y cứ,...
chiếm lấy, chiếm giữ: cứ điểm, cát cứ, chiếm cứ,...
14|chân|thật, không giả, đúng như thực; chất phác, thật thà: chân thực, tả chân, chân tâm, chân tính, chân thành,...
15|chí|ý hướng, quyết tâm, để tâm vào: ý chí, chí hướng,...
16|chiếu|soi sáng, chiếu sáng; đối xét cho rõ; chăm nom, săn sóc: phản chiếu; đối chiếu; chiếu cố,...
17|chinh|- đi xa: chinh an, chinh đồ, chinh nhân,...
đánh dẹp, thu phục: chinh chiến, chinh phạt, chinh phục, viễn chinh, xuất chinh,...
18|di (1)|di dời, biến đổi: di cư, di dân, di động, chuyển đi,...
19|di (2)|còn thừa ra, để lại, sót lại: di cảo, di chỉ, di chúc, di hận, di huấn, di ngôn, di nguyện, di sản, di văn, di vật,...
20|đế|vua, bậc chúa tể: đế chế, đế chủ, đế vương, hoàng đế, thượng đế,...
21|điều|– thay đổi, phân phối cho đồng đều; thu xếp cho ổn thoả: điều chỉnh, điều chuyển, điều hoà, điều phối; điều đình,...
(một âm là điệu) giọng điệu, lời nói; âm cao thấp trong ngôn ngữ; thanh luật trong âm nhạc: luận điệu, thanh điệu, giai điệu,...
22|đoạn|đứt, dứt bỏ, làm cho cách biệt: đoạn tuyệt, gián đoạn,...
(một âm là đoán) xét đoán, nhận định, quyết định: đoán định, chẩn đoán, phán đoán,....
23|hằng|lâu bền, thường thường, mãi mãi: hằng thường, hằng số, vĩnh hằng,....
24|hồn (1)|(thuộc về) tinh thần, cái thiêng liêng (của con người, sự vật): hồn phách, linh hồn, quốc hồn,...
25|hồn (2)|cái tự nhiên, chất phác, không lộ rõ: hồn hậu, hồn nhiên,...
26|khoảnh|mảnh đất, đơn vị đo diện tích đất, một khoảng (không gian); một khoảng (thời gian): (anh hùng) nhất khoảnh; khoảnh khắc,...
27|lệ|đẹp, đẹp đẽ: diễm lệ, mĩ lệ, tú lệ,....
28|loại|loài, giống; đơn vị chỉ sự, loại: kiều loại, môn loại, nhân loại; thể loại, từ loại,...
29|phạm (1)|làm trái, có tội; xâm lấn: phạm nhân, phạm pháp, tội phạm, vi phạm; xâm phạm,...
30|phạm (2)|phép tắc, khuôn mẫu, chuẩn mực; giới hạn: mô phạm, sư phạm, quy phạm, phạm vi,...
31|tiên|tiên, thuộc về cõi tiên; siêu phàm, thoát tục: tiên cảnh, tiên cung, thần tiên; thi tiên (bậc thánh về thơ),...
32|thủ|đầu tiên, (bộ phận) bên trên, (người) đứng đầu: thủ đô, thủ lĩnh, thủ khoa, thủ tướng, thủ trưởng, nguyên thủ,....
33|thuỷ|bắt đầu, lúc đầu; mới, trước: thuỷ chung, thuỷ tổ; khởi thuỷ, nguyên thuỷ,...
34|trị|– sắp xếp, lo liệu, quản lí: trị quốc, trị vì, chính trị, đức trị, pháp trị, quản trị,...
trừng phạt, chữa trị: trị tội, trừng trị, điều trị, nghiêm trị,...
35|trung (1)|bên trong, ở giữa: trung điểm, trung gian, trung tâm, trung tuyến, trung trực, trung ương,...
(một âm là trúng) bị, mắc phải; được: trúng độc, trúng phong, trúng tà; trúng cách, trúng thưởng,....
36|trung (2)|thành thật, hết lòng, làm hết bổn phận: trung hậu, trung hiếu, trung nghĩa, trung quân, trung thành,....
37|u|– sâu xa, tối tăm, không sáng tỏ: u uẩn, u hoài, u uất, u viễn, âm u, thâm u, u mê, u minh,...
ẩn kín, thanh nhã: u cư, u nhỏ, thanh u,...
38|viên|– tròn, hình tròn, hình cầu: viên phân (toán học: hình viên phân), viên nguyệt, phương viên (vuông tròn),...

  • đầy đủ, trọn vẹn, hoàn chỉnh: viên mãn, viên thành, đoàn viên,...

39|vĩnh|lâu dài, mãi mãi: vĩnh biệt, vĩnh cửu, vĩnh hằng, vĩnh viễn,...
40|vịnh|ca hát, ngâm nga, ca ngợi: vịnh cảnh, vịnh sử, vịnh vật, ca vịnh, đề vịnh, ngâm vịnh,...

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 12 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 164).