Two children are looking at an ant. One child asks 'Đây là con gì nhỉ?'.

Em biết gì về những con vật xung quanh? Chúng có các bộ phận nào? Lợi ích của chúng là gì?

1. Quan sát các con vật xung quanh. Hoàn thành phiếu theo mẫu phiếu bên và chia sẻ với bạn.

MẪU PHIẾU QUAN SÁT CON VẬT
Nhóm:
STT | Tên con vật | Cao | Thấp | To | Nhỏ | Màu sắc | Đặc điểm khác
1 | Con kiến | | X | | X | Đen | Nhiều chân
2 | | | | | | |
3 | | | | | | |

2. Hãy kể tên các con vật em biết.

1. A boy is looking at a ladybug and says 'A! Mình tìm thấy bạn này.'. Another image shows a praying mantis.
2. A boy is looking at a chicken.
3. A boy is riding a buffalo.
4. A girl is hugging a cat.

Chơi trò chơi: Cùng bắt chước các con vật.

Quạc! Quạc!

Con vịt

Có rất nhiều con vật. Chúng có hình dạng, màu sắc,... khác nhau.

1. Quan sát và chỉ ra các bộ phận bên ngoài của từng con vật trong hình.

Phần lớn các con vật đều có đầu, thân và cơ quan di chuyển.

2. Các con vật dưới đây di chuyển bằng gì?

5. Image of a shrimp.
Children are observing animals in a zoo. A sign says 'KHÔNG LẠI GẦN' (DO NOT COME NEAR). Animals include monkeys and a peacock. A boy says 'Con công có đuôi xoè đẹp quá!'.

Chơi trò chơi: Đố bạn con gì?

Con gì tám cẳng hai càng?

Hãy nói về lợi ích của các con vật có trong hình. Chia sẻ với bạn về lợi ích của các con vật khác.

A family is feeding chickens and chicks. A boy is looking at a bird. A girl is saying 'Con mèo ...'.

Chơi trò chơi: Xếp các con vật vào nhóm.

Làm thức ăn | Lấy sức kéo
1 | 2

1. Các con vật dưới đây gây hại gì cho con người?

A man is feeding fish and shrimp in a pond. He asks 'Trưa nay các cháu muốn ăn cá hay tôm nào?'.

2. Vì sao chúng ta phải ngủ màn?

Các con vật có rất nhiều lợi ích như làm thức ăn, lấy sức kéo,... nhưng một số con vật cũng gây hại cho con người.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tự nhiên và xã hội 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 70–75).