khám phá

Một tuần lễ gồm 7 ngày là: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật.

hoạt động

1 a)

Bạn Rô-bốt trồng một cây đậu thần.
Cây đậu thần nảy mầm vào ngày nào trong tuần?

Hình/bảng: A sequence of illustrations showing a beanstalk growing over seven days: Thứ hai (Monday) - seed, Thứ ba (Tuesday) - sprout, Thứ tư (Wednesday) - small plant, Thứ năm (Thursday) - taller plant, Thứ sáu (Friday) - plant with leaves, Thứ bảy (Saturday) - plant with more leaves, Chủ nhật (Sunday) - plant with flowers.

1 b)

Cây đậu thần ra hoa vào ngày nào trong tuần?

Hình/bảng: A sequence of illustrations showing a beanstalk growing over seven days: Thứ hai (Monday) - seed, Thứ ba (Tuesday) - sprout, Thứ tư (Wednesday) - small plant, Thứ năm (Thursday) - taller plant, Thứ sáu (Friday) - plant with leaves, Thứ bảy (Saturday) - plant with more leaves, Chủ nhật (Sunday) - plant with flowers.

2

Tìm ngày còn thiếu.

Hình/bảng: Four trees with labels: Thứ hai, ?, Thứ tư, ?.

3 a)

Mỗi bông hoa ghi một ngày trong tuần. Em hãy đọc tên các ngày còn thiếu.

Hình/bảng: Three flowers labeled: ?, Thứ tư, ?. Below them: Hôm qua, Hôm nay, Ngày mai.

3 b)

Hình/bảng: Three flowers labeled: Thứ sáu, ?, ?. Below them: Hôm qua, Hôm nay, Ngày mai.

luyện tập

1

Tìm đường về nhà.
Đường về nhà của ốc sên là đường đi qua tất cả các viên đá, mỗi viên đá ghi một ngày trong tuần. Tìm ngày còn thiếu ở mỗi viên đá.

Hình/bảng: A maze with a snail at the start and a house at the end. The path is made of stones, some labeled with days of the week (Thứ hai, Thứ tư) and some with question marks.

2 a)

Xem thời khoá biểu của bạn Rô-bốt rồi trả lời.
Rô-bốt học những môn gì trong ngày thứ ba?

Hình/bảng: A timetable for Rô-bốt. Columns: STT, Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu. Rows: 1. Tiếng Việt, Lắp ghép hình, Máy tính, Thể dục, Lắp ghép hình. 2. Lắp ghép hình, Máy tính, Lắp ghép hình, Bay, Tiếng Việt. 3. Thể dục, Bay, Tiếng Việt, Máy tính, Bay.

2 b)

Rô-bốt học Tiếng Việt vào những ngày nào trong tuần?

Hình/bảng: A timetable for Rô-bốt. Columns: STT, Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu. Rows: 1. Tiếng Việt, Lắp ghép hình, Máy tính, Thể dục, Lắp ghép hình. 2. Lắp ghép hình, Máy tính, Lắp ghép hình, Bay, Tiếng Việt. 3. Thể dục, Bay, Tiếng Việt, Máy tính, Bay.

3 a)

Bạn Rô-bốt đi du lịch. Hành trình đi du lịch của Rô-bốt qua các địa điểm 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7.
Biết rằng mỗi ngày Rô-bốt ở một nơi khác nhau và thứ hai, Rô-bốt ở Cao Bằng. Hỏi:
Thứ ba, Rô-bốt ở đâu?

Hình/bảng: A map of Vietnam with a travel route marked by numbers 1 to 7. Locations: 1. Cao Bằng, 2. Hà Nội, 3. Ninh Bình, 4. Đà Nẵng, 5. Nha Trang, 6. TP. Hồ Chí Minh, 7. Cà Mau. Also marked are QĐ. Hoàng Sa (Việt Nam), QĐ. Trường Sa (Việt Nam), Đ. Phú Quốc, QĐ. Côn Sơn. A robot character is shown walking.

3 b)

Thứ mấy Rô-bốt ở Đà Nẵng?

Hình/bảng: A map of Vietnam with a travel route marked by numbers 1 to 7. Locations: 1. Cao Bằng, 2. Hà Nội, 3. Ninh Bình, 4. Đà Nẵng, 5. Nha Trang, 6. TP. Hồ Chí Minh, 7. Cà Mau. Also marked are QĐ. Hoàng Sa (Việt Nam), QĐ. Trường Sa (Việt Nam), Đ. Phú Quốc, QĐ. Côn Sơn. A robot character is shown walking.

3 c)

Rô-bốt kết thúc hành trình vào ngày nào trong tuần?

Hình/bảng: A map of Vietnam with a travel route marked by numbers 1 to 7. Locations: 1. Cao Bằng, 2. Hà Nội, 3. Ninh Bình, 4. Đà Nẵng, 5. Nha Trang, 6. TP. Hồ Chí Minh, 7. Cà Mau. Also marked are QĐ. Hoàng Sa (Việt Nam), QĐ. Trường Sa (Việt Nam), Đ. Phú Quốc, QĐ. Côn Sơn. A robot character is shown walking.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 1 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 76–79).