trò chơi
Cánh cụt câu cá. Cách chơi: - Chơi theo nhóm. - Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. - Câu con cá thích hợp với số ở ô đang đứng. Ví dụ, đến ô có số 14 thì câu con cá ghi mười bốn. - Trò chơi kết thúc khi câu được hết cá.
Hình/bảng: Bàn cờ trò chơi 'Cánh cụt câu cá' với các ô số và hình ảnh các con cá mang tên gọi của số.
khám phá
16 < 19 19 > 16 42 > 25 25 < 42
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua và quả cà chua rời minh họa so sánh số 16 và 19, 42 và 25.
1
So sánh (theo mẫu).
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua và quả cà chua rời để so sánh số lượng. Mẫu: 13 < 16. Các bài tập tương tự với dấu hỏi.
2
Túi nào có số lớn hơn?
Hình/bảng: a) Hai túi có số 35 và 53. b) Hai túi có số 57 và 50. c) Hai túi có số 18 và 68.
3
>; <; = ?
Hình/bảng: Các cặp số cần điền dấu so sánh: 24 ? 19, 56 ? 65, 35 ? 37, 90 ? 89, 68 ? 68, 71 ? 81.
4
a) Chiếc lọ nào có số lớn nhất? b) Chiếc lọ nào có số bé nhất?
Hình/bảng: a) Các lọ có số: 12, 18, 32, 37, 19, 28. b) Các lọ có số: 60, 6, 16, 49, 51, 30.
4a
Chiếc lọ nào có số lớn nhất?
Hình/bảng: A row of jars with numbers: 12, 18, 32, 37, 19, 28.
4b
Chiếc lọ nào có số bé nhất?
Hình/bảng: A row of jars with numbers: 60, 6, 16, 49, 51, 30.
1
Số nào lớn hơn trong mỗi cặp?
Hình/bảng: Three pairs of robots holding numbers. Pair 1: 16, 11. Pair 2: 50, 60. Pair 3: 39, 51.
2
Số nào bé hơn trong mỗi cặp?
Hình/bảng: Three pairs of robots holding numbers. Pair 1: 19, 15. Pair 2: 81, 80. Pair 3: 29, 30.
3
Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
Hình/bảng: Two sets of cars (a, b). a) Three cars with numbers 80, 30, 90. b) Three cars with numbers 47, 74, 70.
4
Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Hình/bảng: Two sets of cars (a, b). a) Three cars with numbers 80, 40, 50. b) Three cars with numbers 70, 74, 47.
Cầu thang – Cầu trượt
Cách chơi:
Chơi theo nhóm.
Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Đọc số bé hơn trong ô đó. Khi đến cầu thang, em leo lên. Khi đến cầu trượt, em trượt xuống.
Trò chơi kết thúc khi có người về đến đích.
1
Đ, S?
Hình/bảng: Four images (a, b, c, d) of trucks with numbers. a) 18 > 81 (labeled S). b) 90 < 95 (with a question mark). c) 45 > 14 (with a question mark). d) 90 < 49 (with a question mark).
2a
>; <; = ?
Hình/bảng: A maze with paths containing comparisons with question marks, such as 14 ? 29, 40 > 34, 80 ? 75, 8 ? 8, 4 ? 4, 54 ? 18, 36 ? 36, 78 ? 22. A car is at the start and a gas station at the end.
2b
Tìm đường xe đi đến trạm xăng.
3
Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Hỏi: a) Lớp 1A và lớp 1B, lớp nào có nhiều học sinh hơn? b) Lớp 1B và lớp 1C, lớp nào có ít học sinh hơn? c) Lớp nào có nhiều học sinh nhất? d) Lớp nào có ít học sinh nhất?
Hình/bảng: An illustration of many students standing in formation in front of a school building with a flag pole. Labels '1A', '1B', '1C' are visible on some students.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 1 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 15–21).
