khám phá
Các số đến 20
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua, mỗi túi 10 quả, và các quả cà chua rời, minh họa các số từ 11 đến 20. Có 10 quả cà chua và 1 chục quả cà chua. Bảng liệt kê 'Viết số' và 'Đọc số' cho các số từ 11 đến 20.
1
Biết mỗi có 10 quả cà chua. Tìm số thích hợp (theo mẫu).
Hình/bảng: a) Hình ảnh 1 túi cà chua (10 quả) và 2 quả rời, tổng 12 quả. b) Hình ảnh 1 túi cà chua (10 quả) và một số quả rời, có dấu hỏi. c) Hình ảnh 2 túi cà chua (20 quả) và một số quả rời, có dấu hỏi. d) Hình ảnh 2 túi cà chua (20 quả) và một số quả rời, có dấu hỏi.
2
Số ?
Hình/bảng: a) Hình ảnh các khối lập phương, 10 khối xếp thành cột và 4 khối rời. b) Hình ảnh các con cá, 10 con xếp thành hàng và 5 con cá rời.
3
Số ?
Hình/bảng: Hình ảnh một con chim cánh cụt với các số từ 1 đến 20 được đánh dấu trên đường viền của nó, một số vị trí có dấu hỏi.
1
Số ?
Hình/bảng: a) Dãy số trên toa tàu: 10, 11, 12, ?, ?. b) Dãy số trên toa tàu: ?, ?, 16, 17, 18. c) Dãy số trên toa tàu: ?, 12, 13, ?, ?, 16. d) Dãy số trên toa tàu: ?, ?, 15, 16, 17, ?, ?. e) Dãy số trên toa tàu: 11, 12, ?, 14, ?. g) Dãy số trên toa tàu: 16, ?, 18, ?, 20.
2
Quan sát tranh rồi trả lời. Trên bàn có: a) Mấy cái kẹo? b) Mấy gói quà? c) Mấy bông hoa?
Hình/bảng: Hình ảnh một bé gái đang ngồi bên bàn có lọ hoa hướng dương, đĩa kẹo, gói quà và trái cây.
trò chơi
Đường đến Đảo giấu vàng. Cách chơi: - Chơi theo nhóm. - Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình thì đi tiếp theo hướng mũi tên. - Đọc số trong mỗi ô đi đến. - Trò chơi kết thúc khi có người đến được Đảo giấu vàng.
Hình/bảng: Bàn cờ trò chơi 'Đường đến Đảo giấu vàng' với các ô số và hình mũi tên chỉ đường đi, có hình xúc xắc.
khám phá
Các số tròn chục
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua được xếp trên kệ, mỗi túi 10 quả, minh họa các số tròn chục từ 10 đến 90. Bảng liệt kê 'Mười' đến 'Chín mươi' tương ứng với số lượng túi cà chua.
1
Số ?
Hình/bảng: Dãy số tròn chục với các dấu hỏi: 10, ?, 30, ?, ?, ?, 70, 80, ?.
2
Tìm nhà cho chim cánh cụt.
Hình/bảng: Hình ảnh các chim cánh cụt mang số và các nhà băng ghi tên số tròn chục (Mười, Hai mươi, Bốn mươi, Ba mươi, Sáu mươi, Năm mươi).
3
Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm số thích hợp (theo mẫu).
Hình/bảng: Hình ảnh các cây cà chua, mỗi cây có 10 quả. Có 4 hàng cây, hàng đầu tiên có 4 cây (40 quả), các hàng sau có dấu hỏi.
4
Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm số quả cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu).
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua, mỗi túi 10 quả. Hàng đầu tiên có 3 túi (30 quả), các hàng sau có dấu hỏi.
khám phá
Các số đến 99
Hình/bảng: Hình ảnh các túi cà chua và quả cà chua rời, minh họa cách viết và đọc số có hai chữ số. Bảng liệt kê 'Chục', 'Đơn vị', 'Viết số', 'Đọc số' cho các số 24, 35, 71, 89.
1
Số ? 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị. ? gồm 1 chục và 8 đơn vị. ? gồm ? chục và 5 đơn vị. ? gồm 6 chục và ? đơn vị. ? gồm ? chục và ? đơn vị. ? gồm ? chục và ? đơn vị.
Hình/bảng: Các câu hỏi về cấu tạo số, minh họa bằng hình ảnh các túi cà chua và quả cà chua rời.
3
Tìm cách đọc số ghi trên mỗi con chim cánh cụt.
Hình/bảng: Hình ảnh các con vật (chim cánh cụt, cua, cá, bạch tuộc, cá voi) mang các số và tên gọi của số đó: 50, 15, 99, 21, 19, Mười lăm, Năm mươi, Mười chín, Hai mươi mốt, Chín mươi chín.
2
Số ?
Hình/bảng: a) Số 57 được tách thành 50 và 7. 57 gồm ? chục và ? đơn vị. b) Số 64 được tách thành 60 và ?. ? gồm ? chục và ? đơn vị.
3
Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ.
Hình/bảng: Hình ảnh các khối chục và khối đơn vị, các chim cánh cụt mang số (36, 15, 28, 21) và các ô chữ ghi cách đọc số (Mười lăm, Hai mươi tám, Ba mươi sáu, Hai mươi mốt).
4
Quan sát tranh. a) Tìm các số có một chữ số. b) Tìm các số tròn chục.
Hình/bảng: Hình ảnh một bể cá với các số 50, 30, 44, 1, 8, 2, 55.
2
Số ? ? gồm 3 chục và 7 đơn vị. 46 gồm ? chục và ? đơn vị. ? gồm 5 chục và 0 đơn vị. 72 gồm ? chục và ? đơn vị. ? gồm 8 chục và 4 đơn vị. 91 gồm ? chục và ? đơn vị.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 1 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 4–14).
