STT | Thuật ngữ | Giải thích | Trang
1 | cảm hứng
chủ đạo | cảm hứng chủ đạo của một tác phẩm văn học là tình cảm sâu sắc, mãnh liệt chi phối toàn bộ cách thể hiện đời sống, con người và sự lựa chọn hình thức nghệ thuật trong tác phẩm. | 36, 37,
39, 42
2 | câu cảm | kiểu câu dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói hay người viết, có sự xuất hiện phổ biến của những từ ngữ cảm thán như: ôi, than ôi, hỡi ôi (ơi), chao ôi (ơi), trời ơi (ôi), thay, biết (xiết) bao, biết chừng nào,...; thường được kết thúc bằng dấu chấm than trên văn bản viết | 88, 93,
104,
131,...
3 | câu hỏi | kiểu câu chủ yếu dùng để hỏi, thường có những từ nghi vấn như: ai, gi, nào, sao, tại sao, dâu, bao giờ, bao nhiêu, à, ư, hử, hả, (có)... không, (đã)... chưa hoặc từ hay dùng để nối các vế câu biểu đạt quan hệ lựa chọn; được kết thúc bằng dấu chấm hỏi trên mặt chữ viết | 88, 93,
131
4 | câu kể | kiểu câu cơ bản, phổ biến trong giao tiếp, đảm nhiệm chức năng chính là kể, nhận định, thông báo, miêu tả,... nhưng cũng có khi được dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ cảm xúc; thường được kết thúc bằng dấu chấm trên mặt chữ viết | 88, 93,
131
5 | câu
khẳng định | câu có nội dung ngược với câu phủ định, thường được đánh dấu bằng từ có đứng trước từ ngữ thể hiện điều mà người viết, người nói muốn khẳng định | 86, 88,
101
6 | câu khiến | kiểu câu dùng để ra mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo,... thường có các từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,...; thường được kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm trên mặt chữ viết, tuỳ vào mức độ nhấn mạnh của ý cầu khiến | 88, 93,
131
7 | câu
phủ định | câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chả, chưa, không phải (là), chẳng phải (là), đâu có phải (là), đâu (có),...; dùng để thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó hay để phản bác một ý kiến, một nhận định | 86, 88,
101
8 | cốt truyện
đa tuyến | kiểu cốt truyện, chứa đựng một hệ thống sự kiện phức tạp, chồng chéo, tái hiện nhiều bình diện của đời sống và thể hiện quá trình phát triển tính cách của nhiều nhân vật thuộc nhiều tuyến khác nhau; thường được sử dụng để xây dựng nên những truyện kể trong tiểu thuyết hiện đại | 4, 5, 13,
124,...
9 | cốt truyện
đơn tuyến | kiểu cốt truyện trong đó hệ thống sự kiện tương đối đơn giản, tập trung thể hiện quá trình phát triển tính cách của một vài nhân vật chính; thường được sử dụng để xây dựng các truyện ngắn, truyện vừa và phần lớn kịch bản văn học | 4, 5,
128,
131,...
10 | mạch
cảm xúc | trình tự diễn biến của cảm xúc được bộc lộ trong thơ, nhất là thơ trữ tình; gồm nhiều cung bậc và sắc thái khác nhau, có thể nhận diện và phân lớp; được tổ chức một cách nghệ thuật để vừa bảo lưu trọn vẹn tính tự nhiên của cảm xúc thực tế, vừa đảm bảo yêu cầu giao tiếp nghệ thuật với những quy ước riêng của nó | 36, 37,
39,
42,...
11 | nghị luận
văn học | loại văn bản nghị luận, trong đó người viết trình bày quan điểm, suy nghĩ của mình về một vấn đề văn học (tác giả, tác phẩm, hiện tượng, khuynh hướng, trào lưu, sự tiếp nhận và đánh giá,... hay các vấn đề có tính bao trùm về ý nghĩa tồn tại, đặc điểm của văn học) | 59, 83,
114,
115,...
12 | thán từ | từ được dùng để bộc lộ trực tiếp tình cảm, cảm xúc của người nói, người viết hoặc để gọi – đáp | 4, 5, 23
13 | thành phần
biệt lập | thành phần không tham gia vào cấu trúc cú pháp của câu và không biểu đạt nghĩa sự việc trong câu mà dùng để gọi – đáp, chêm xen hoặc biểu đạt nghĩa tình thái, cảm thán | 59, 60,
66, 69,...
14 | thông tin
khách quan
(trong văn
bản thông tin) | thành phần cơ bản của văn bản thông tin, đưa đến những thông tin cụ thể, trung thực, có thể kiểm chứng, làm chỗ dựa cho toàn bộ những đánh giá về đối tượng của người viết hoặc người tiếp nhận; được thu thập xoay quanh việc trả lời các câu hỏi then chốt: Ai? Cái gì? Khi nào? Ở đâu? Như thế nào? | 87
15 | thơ tự do | một thể thơ hiện đại, phân biệt với các thể thơ cách luật (lục bát, bốn chữ, năm chữ, thất ngôn bát cú Đường luật, từ tuyệt Đường luật,...) ở sự tự do của hình thức thơ (không hạn định số tiếng trong câu, số câu trong bài, không bắt buộc phải có vần, nhịp điệu biến hoá đa dạng tuỳ cảm xúc,...) và ở sự phóng khoáng của dòng tư tưởng, cảm xúc được bộc lộ | 36, 37,
39, 41,...
16 | tiếp nhận văn
bản văn học | hoạt động cơ bản làm nên đời sống văn học, thể hiện sự hồi đáp tích cực của độc giả đối với văn bản – thành phẩm sáng tạo của nhà văn | 59, 115
17 | trợ từ | từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được từ ngữ đó để cập | 4, 5, 14,
15,...
18 | tưởng tượng
(trong tiếp
nhận văn học) | một hoạt động thiết yếu của tiếp nhận văn học, thể hiện tính tích cực của độc giả trong việc làm sống dậy thế giới hình tượng vốn được nhà văn mã hoá trong tác phẩm | 60, 68,
71, 75,...
19 | văn bản giải
thích một hiện
tượng tự nhiên | loại văn bản thông tin có nội dung làm sáng tỏ bản chất, nguyên nhân xuất hiện và những tác dụng tích cực hoặc tiêu cực có thể có đối với đời sống con người của một hiện tượng tự nhiên | 87, 92
20 | văn bản giới
thiệu một bộ
phim hoặc một
cuốn sách | loại văn bản có nội dung cung cấp thông tin về một bộ phim hoặc cuốn sách nhằm mục đích quảng bá, giúp khán giả, độc giả có được sự tiếp nhận thuận lợi đối với bộ phim hoặc cuốn sách ấy | 86, 87,
114
21 | văn bản
kiến nghị | loại văn bản đảm nhiệm chức năng bày tỏ ý kiến, để đạt nguyện vọng lên các cấp có thẩm quyền, đòi hỏi giải quyết một vụ việc, sự cố, quan hệ,... nào đó | 86, 105,
106,
108,...
22 | văn bản
thuyết minh | loại văn bản cung cấp các thông tin tập trung về một đối tượng nào đó (hiện tượng, sự việc, sự kiện, sản phẩm,...), giúp người tiếp nhận có được hiểu biết tương đối trọn vẹn về đối tượng | 86, 102,
115
36 | những | phiền phức; gây phiền, gây phức tạp: nhũng nhiễu (4), tham nhũng,....
37 | phác | mộc mạc: chất phác (1), thuần phác,...
38 | phiêu | nổi trên mặt nước: phiêu du, phiêu lãng, phiêu lưu (10),....
39 | phó | giao cho, trao cho: phó thác (10), giao phó,...
40 | phục | áo mặc; mặc đồ: phục sức, đồng phục, lễ phục (5), quân phục, trang phục,...
41 | quá | – vượt, hơn: quá bản, quá tải, thái quá,...
- đi qua, vượt qua: quá bộ, quá giang, quá trình (8, 9),...
- đã qua: quá khứ (8), quá vãng,....
42 | quản | trông coi, phụ trách: quản ca, quản chế, quản hạt, quản lí (9), quản thúc, tự quản,...
43 | quán | quen: quán ngữ, quán tính, tập quán,...
thông suốt; hiểu thông suốt: quán triệt, nhất quán,...
44 | quân | quân đội; việc binh: quân cơ (3), quân lệnh (1), quân sĩ (1, 3), đạo quân (1), hành quân, thuỷ quân (1),....
45 | quyến | – nhìn lại, để mắt tới, quan tâm: quyến luyến (3)
người thân thuộc: gia quyến (3), thân quyến,...
46 | sảng | cảm thấy thoải mái; phóng khoáng, không câu nệ: sảng khoái (10), hào sảng,....
47 | sư | – quân đội: sư đoàn, hội sư (1)....
- thấy: sư huynh, sư phụ, danh sư,...
- người giỏi và chuyên về một lĩnh vực nào đó: kĩ sư (6), kiến trúc sư, luật sư, pháp sư,...
48 | sứ | – chức quan do nhà vua cử đi làm một nhiệm vụ nhất định, chức quan do nhà vua cử đi làm một nhiệm vụ ở nước ngoài: sứ giả, sứ thần, chánh sử, đại sứ, phó sứ
- nhân vật thi hành nhiệm vụ do một thế lực nào đó chỉ đạo: quỷ sứ, thiên sứ
- công sứ thời thực dân Pháp đô hộ nước ta: quan sứ (4), toà sứ
- nhiệm vụ quan trọng: sứ mạng, sứ mệnh
49 | tài | năng lực; người có năng lực: tài cán, tài năng, đại tài, hiền tài, kì tài, nhân tài (4)
50 | tán | khen ngợi; cổ suý, phụ hoạ: tán dương, tán thành, tán thưởng (10),....
51 | tặc | giặc, trộm cướp, kẻ gây hại, kẻ làm điều trái với đạo lí: tặc tử, hải tặc, lâm tặc, nghịch tặc, phản tặc,...
52 | tầm | – đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước cổ, mỗi thước cổ bằng khoảng 23 đến 33 cm); mức độ: tầm quan trọng, tầm thước,...
- tìm: tầm soát, sưu tầm,...
- bình thường, phổ thông: tầm thường (5)
53 | thác | nhờ người khác làm cho; ỷ vào, dựa vào: phó thác (10), uỷ thác,...
54 | thiết | – cắt: thiết diện
- cần, cần gấp: thiết thực, bức thiết, khẩn thiết,...
- rất gần gũi: thiết thân, thân thiết (6, 8),...
55 | thiết | – sắp đặt, bày; xây dựng: thiết kế, thiết lập (8), thiết quân luật, kiến thiết,...
56 | thiết | ví thử: giả thiết
57 | thiệu | trộm, thẩm vụng: thiết tưởng
58 | thính | kết nối, nối liền: giới thiệu (6)
nghe: thính giác, thính phòng (2), dự thính,...
59 | thổ | – đất: thổ cư, thổ địa, thổ nhưỡng (9), châu thổ (9)....
- thứ gắn với một vùng đất cụ thể: thổ dân, thổ sản,...
60 | thù | hận kẻ đã làm điều không phải với mình: thù địch, báo thù (1, 3), cứu thù, nghịch thù (3), thâm thù,...
61 | thụ | nhận, nhận lấy: thụ hưởng, thụ mệnh, thụ phong (1), hưởng thụ (3),...
62 | thuật | – cách thức, phương pháp, biện pháp: thủ thuật (10)
- kĩ nghệ; công việc đòi hỏi sự khéo léo: kĩ thuật, mĩ thuật, nghệ thuật (6, 8), pháp thuật,...
63 | thượng | – trên, ở trên; nhân vật bể trên; vua: thượng cấp, thượng đế, thượng lệnh (1), thượng vị, chúa thượng (1), hoàng thượng, phạm thượng (1)....
- khoảng thời gian đầu: thượng cổ, thượng tuần,...
- chất lượng cao; quý: thượng khách, thượng lưu, thượng phẩm,...
64 | thượng | chuộng, coi trọng: thượng võ, thời thượng,...
65 | tiện | hèn: bần tiện, hà tiện,...
66 | tranh | giành lấy, đoạt lấy; giành lấy phần hơn, giành lấy phần thắng: tranh đoạt, cạnh tranh (9), chiến tranh (6, 7, 10), giao tranh,...
67 | trầm | – chìm, lắng xuống; (âm thanh) thấp và ấm: trầm hùng, trầm luân, trầm tích (9)....
(tính cách) sâu sắc, không sôi nổi: trầm mặc, trầm tĩnh, thâm trầm,...
- nặng: trầm kha, trầm trọng,....
68 | triển | – mở ra, mở rộng ra, bày ra: triển lãm, phát triển (9)....
- tiến hành: triển khai, thi triển,....
69 | triều | – nơi vua bàn việc với các quan; việc cai trị đất nước của nhà vua: triều chính, triều đình (1, 3), thiết triều,...
- tên gọi một thời đại của nước quân chủ: triều đại (1, 3), triều Minh, triều Nguyễn,...
70 | tụ | họp lại; tích lại: tụ nghĩa, tụ tập, quần tụ, tích tụ (9),...
71 | tử | – một người nào đấy, thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể nào đấy: nam tử, nữ tử, tài tử, nguyên tử, phân tử, phần tử,...
- con, học trò: đệ tử, mẫu tử, phụ tử, sĩ tử (4)....
- được tôn làm thầy, bậc thấy: chư tử, phu tử,...
72 | tường | rõ ràng: tường minh, tường tận, tường thuật, tường trình, tình tường,...
73 | tướng | chức quan đứng đầu một đội quân: tướng lĩnh, tướng sĩ (1, 3), tì tưởng (3)....
- cấp bậc trên cấp tá trong quân đội: đại tướng, trung tướng,...
74 | vệ | phòng giữ, phòng bị: vệ bình, vệ quốc, vệ sinh (9), bảo vệ (7, 9), hộ vệ (1), thị vệ,...
75 | vụ | – việc: công vụ, sự vụ, tạp vụ (10)....
- chăm lo; chuyên chú: vụ lợi, phục vụ (6),...
76 | xác | chắc chắn, kiên định, kiên quyết: xác định, xác lập,...
77 | xâm | lấn vào; lấn sang phạm vi của cái khác, của người khác: xâm hại, xâm lăng (3), xâm phạm (3), xâm thực,...
78 | xúc | – chạm vào: xúc phạm, xúc tác, tiếp xúc,...
- cảm động: xúc cảm, xúc động (6, 10), cảm xúc,...
79 | xướng | – hát, ca; đọc rõ và có ngân nga ở những chỗ cần thiết: xướng âm, xưởng ca, xướng hoạ, lĩnh xướng, ngâm xướng,...
- hô to tên từng người, từng mục để mọi người nghe rõ: xướng danh (4)
- nêu ra, đề ra trước tiên: chủ xướng, đề xướng
79 | yến | tiệc lớn: yến ẩm, yến hội, đại yến,...
STT | Yếu tố Hán Việt | Nghĩa: từ Hán Việt (bài)
1 | áp | đi kèm để quản lí: áp giải (4)
2 | ẩn | trốn, nấp, không hiện rõ ra, che giấu: ẩn dật, ẩn hiện, ẩn tàng, ẩn thân, bí ẩn, tiềm ẩn (8), trú ẩn,...
3 | bí | thần, có tính chất thần linh; thần bí, không thể biết, không công khai: bí danh, bí hiểm, bí mật (6), thần bí,...
4 | bị | – đủ: hoàn bị
- sắp sẵn, soạn sẵn; phòng trước: chuẩn bị (7, 10), dự bị, phòng bị,....
- vật dụng: thiết bị, trang bị,...
5 | biếm | – chê: biếm hoạ, châm biếm (4, 10)....
- giáng chức: biếm trích
6 | bội | quay lưng lại, quay theo hướng ngược lại: bội ước, phản bội,...
7 | châm | cái kim; dùng kim đâm: châm biếm (4), châm cứu,...
8 | châu | phần bề mặt của Trái Đất được phân chia theo quy ước: châu Á (9),
châu Âu (9), châu lục,...
phần đất bồi tạo thành bãi ở khu vực sông: châu thổ (9)
9 | chu | khắp, phổ biến: chu du, chu đáo, chu toàn,...
vòng quanh, khắp một vòng: chu kì (9), chu vi,...
cung cấp, cấp cho: chu cấp
10 | chuyên | riêng, chỉ có một thứ, tập trung vào một thứ: chuyên chế, chuyên đề, chuyên nghiệp, chuyên quyền, chuyên tâm, chuyên tập (3)....
11 | chức | cấp bậc, quyền hạn, trách nhiệm của cá nhân trong tổ chức: chức danh, chức phận, chức vụ, công chức (3), viên chức,...
12 | chức | dệt: Chức Nữ
kết hợp lại, cấu thành: tổ chức (3)
13 | chướng | khí độc: chướng khí, lam chướng (3)....
14 | cửu | lâu; bền: trường cửu, vĩnh cửu (7)....
15 | diệu | khéo; tuyệt mĩ; thần kì: diệu kế, diệu kì (8), diệu thủ, kì diệu (10), thần diệu,...
16 | duy | nghĩ, suy tính: tư duy
17 | duy | đơn nhất, chỉ có: duy nhất
18 | duy | buộc, giữ: duy tri
19 | hàng | xuống, bỏ xuống; nhận thua, đặt mình dưới quyền kiểm soát của đối phương: hàng bình, hàng phục, đầu hàng (3),...
20 | hấp | hít vào, hút vào; cuốn hút: hấp dẫn (9), hấp lực, hấp thu (9), hô hấp,...
21 | hi | mong, trông mong: hi vọng (8)
22 | hộ | đơn vị để quản lí dân số gồm những người chung sống với nhau: hộ gia đình, hộ khẩu, hộ tịch, chủ hộ....
23 | hộ | che chở, giúp đỡ: hộ lí, hộ pháp, hộ sinh, hộ vệ, bảo hộ,...
24 | hủ | mục nát, thối rữa; thứ thối nát: hủ bại, hủ lậu, hủ tục, bất hủ (3),...
25 | khiêm | nhún nhường: khiêm cung, khiêm nhượng, khiêm tốn,...
26 | khinh | nhẹ; coi nhẹ, rẻ rúng: khinh bạc, khinh mạn, khinh thường (1),...
27 | khứ | – đi: khứ hồi
- đã qua: quá khứ (8)
28 | kịch | – mãnh liệt: kịch liệt, kịch phát, kịch tính,...
- tên một môn nghệ thuật: kịch bản, kịch nghệ (10), kịch sĩ, kịch trường, bi kịch, hài kịch, nhạc kịch,...
29 | lam | khí độc (tích tụ ở trong núi): lam chướng (3), lam khí,...
30 | lục | vùng đất; đường bộ: lục địa (9), lục quân, châu lục,...
31 | luỹ | thêm, gấp nhiều lần lên: luỹ số, luỹ tiến, tích luỹ,...
32 | luyến | yêu mến, trong lòng không dứt ra được: luyến ái, lưu luyến, quyến luyến (3)....
33 | ngạc | cảm thấy bất ngờ: ngạc nhiên (6, 7, 8, 10), kinh ngạc,...
34 | ngạn | bờ: hữu ngạn (9), tả ngạn (9),...
35 | nguỵ | – dối trá, giả dối: nguỵ biện, nguy quân tử, nguỵ tạo,...
- không hợp pháp, không được công nhận: nguy quyền, nguỵ sứ (3),...
STT | Nguyên ngữ | Phiên âm | Trang
1 | Alastair Fothergill | A-lớt-xtơ Phơ-dơ-gheo | 93, 97
2 | Amazon | A-ma-dôn | 96
3 | Anna | An-na | 73, 74, 75
4 | Anne Goscinny | An-nơ Gô-xi-nhi | 118, 119
5 | Behrman | Bơ-men | 33, 34, 35
6 | Brussel | Brúc-xen | 113
7 | Daniel Pennac | Đa-ni-en Pen-nắc | 5, 6, 12, 13
8 | David Attenboroughs | Đê-vít Át-tin-bo-râu | 94, 97
9 | Duwamish | Đu-oa-mót | 98
10 | Elena Guiccioli | E-lê-na Guýt-chi-ô-li | 71, 74, 75, 76
11 | Fansipan | Phan-xi-păng | 19
12 | Fingal | Phin-gồ | 103
13 | Franklin Pierce | Preng-klin Pi-o-xơ | 98
14 | Giant's Causeway | Giai-ân Cao-xơ-uây | 103
15 | Hamlet | Hăm-lét | 72
16 | Helsingor | Hen-xinh-gơ | 112
17 | Henry A. Smith | Hen-ry A. Xmit | 98
18 | Himalaya | Hi-ma-lay-a | 90, 113
19 | Ireland | Ai-rơ-len | 103
20 | Issac Stevens | Ai-xớc Xti-van | 98
21 | Jacques Ferrandez | Giắc-cơ Phéc-răng-đê | 12
22 | Jesus | Giê-su-ma | 72, 74
23 | Johnsy | Giôn-xi | 33, 34, 35
24 | Jusangjeolli | Gio-xan-gi-o-li | 103
25 | Jutland | Giuýt-len | 75
26 | Konstantin Paustovsky | Côn-xtan-tin Pau-xtốp-xki | 61, 71, 76
27 | Marcus Aurelius | Ma-cớt Au-re-li-ớt | 4
28 | Maria | Ma-ri-a | 73, 74, 75
29 | Naples | Na-plo | 35
30 | Netflix | Nét-phơ-lít | 94
31 | Nicolina | Ni-cô-li-na | 73
32 | O' Henry | O. Hen-ry | 33, 35
33 | Paris | Pa-ri | 113
34 | Pietro | Pi-e-tơ-rô | 75
35 | Pixar | Pích-xa | 95
36 | Rushikulya | Ru-si-cu-li-a | 113
37 | Scotland | Xcốt-len | 103
38 | Seattle | Xi-át-tơn | 88, 93, 98, 100
39 | Stanford | Xten-phợt | 113
40 | Sue | Xiu | 33, 34, 35
41 | Suquamish | Xơ-qua-mớt | 98
42 | Tanzania | Tan-da-ni-a | 96
43 | Verona | Vê-rôn | 71
44 | Washington | Oa-sinh-tơn | 33
45 | Wiliam Shakespeare | Uy-li-am Sếch-xpia | 72
46 | Zurich | Duy-rích | 112
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 8 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 134–139).
