| Thuật ngữ | Giải thích | Trang
B | Bảng dữ liệu | Dữ liệu được tổ chức dưới dạng bảng. | 54
C | Cấu trúc điều khiển | Cách tổ chức thuật toán để xác định thứ tự thực hiện của các câu lệnh. | 67
| Cấu trúc lặp | Cách tổ chức chương trình để thực hiện lặp lại nhiều lần các câu lệnh. | 69
| Cấu trúc rẽ nhánh | Cách tổ chức chương trình để xác định sự thay đổi thứ tự thực hiện các câu lệnh. | 67
| Cấu trúc tuần tự | Cách tổ chức chương trình thực hiện các câu lệnh theo thứ tự xuất hiện. | 67
| Chủ đề chính | Chủ đề bao quát các nội dung của một sơ đồ tư duy. | 42
| Chủ đề nhánh | Chủ đề được triển khai từ chủ đề chính. | 42
D-D | Dịch vụ thư điện tử | Dịch vụ cung cấp tài khoản, lưu trữ, soạn thảo, quản lí, mã hoá,... gửi và nhận thư điện tử. | 32
| Đăng nhập | Mở hộp thư điện tử để bắt đầu sử dụng dịch vụ thư điện tử. | 34
| Đăng xuất | Đóng hộp thư điện tử để thoát ra khỏi dịch vụ thư điện tử. | 34
| Đầu ra | Kết quả được đưa ra từ quá trình xử lí một thuật toán. | 64
| Đầu vào | Dữ liệu được đưa vào quá trình xử lí theo một thuật toán. | 64
M | Máy tìm kiếm | Là hệ thống phần mềm hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet. | 28
| Mô tả thuật toán | Trình bày thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên hoặc sơ đồ khối. | 64
P-Q | Phần mềm mạng | Phần mềm được dùng để kết nối, quản lí và truyền thông tin giữa các thiết bị trên mạng máy tính. | 18
| Quy tắc an toàn | Những điều cần tuân thủ để tự bảo vệ mình, bảo vệ thiết bị và bảo vệ thông tin. | 38
T | Tài khoản thư điện tử | Bao gồm địa chỉ hộp thư điện tử, mật khẩu và những cài đặt khác của riêng người dùng. | 32
| Trang chủ | Trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website, từ đó có thể rẽ nhánh đi các trang khác. | 24
| Từ khoá (tìm kiếm) | Từ hoặc cụm từ đặc trưng cho nội dung mà ta cần tìm kiếm thông qua máy tìm kiếm. | 28
X | Xử lí thông tin | Quá trình sắp xếp, biến đổi thông tin nhằm có thông tin hữu ích hơn. Quá trình này trở nên dễ dàng nhờ sử dụng máy tính. | 8

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tin học 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 75).