Báo động | Cảnh báo về nguy hiểm | 65
Hành trang | Đồ dùng mang theo khi đi xa | 45
Hề chèo | Nhân vật gây cười trong các vở chèo | 8
Hoàn cảnh khó khăn | Điều kiện sống thiếu thốn, vất vả, cần được hỗ trợ | 66
Nếp sống | Thói quen trong sinh hoạt hằng ngày | 19
Ngăn nắp | Xếp đặt đồ đạc có thứ tự | 19
Sum họp | Tụ họp vui vẻ tại một chỗ sau một thời gian phải sống xa nhau | 54
Sức đề kháng | Khả năng của cơ thể chống lại bệnh tật | 57
Tay đảm | Bàn tay khéo léo, biết làm nhiều việc trong gia đình | 14
Thân thiện | Dễ chịu, dễ gần với người khác | 5
Tự phục vụ | Tự mình làm những việc vừa sức trong sinh hoạt hằng ngày | 36
Vật dụng | Đồ dùng thường ngày | 20

Xem bản PDF nguyên trang sách: Hoạt động trải nghiệm 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 91).