STT | YẾU TỐ HÁN VIỆT | NGHĨA YẾU TỐ HÀN VIỆT
1 | ai | bụi, đất bụi; bụi trần (chỉ côi dương gian): trần ai, hồng ai,...
2 | ám | tối, mờ, đen tối: hắc ám, u ám,...
kín đáo, không minh bạch, mê muội: ám hiệu, ám muội,...
ngắm, lén, bí mật: ám sát, ám chỉ,...
bị chi phối bởi một điều gì đó không rõ: ám ảnh,...
3 | âm | đối với dương: âm dương, âm tính,...
thuộc về cõi chết, người chết: âm phủ, âm ti,...
ngắm, lén, bí mật: âm mưu,...
4 | ba | - sóng, sóng nước, làn sóng: ba đào, ba lãng, phong ba, thuỷ ba,...
- chạy vạy: bôn ba,...
5 | bác | rộng, lớn, phong phú: quảng bác,...
thông suốt, hiểu biết sâu rộng: bác học, uyên bác,...
6 | bao | - chứa đựng, bao gồm, bao trùm: bao dung, bao hàm, bao la, bao quát,...
- gói, bọc: bao bì, phong bao,...
7 | bi | buồn, đau buồn: bì ai, bi hùng, bi kịch, bi thương, bi tráng, sấu bị,...
8 | biện | tranh luận; dùng lời nói để thuyết phục, phân tích: biện bác, biện luận, phản biện, tranh biện,...
tài ăn nói: hùng biện,...
9 | bó | sợ, sợ hãi: bố uy,...
- doạ nạt, làm cho khiếp sợ: khủng bố,...
10 | bút | - cái bút; viết, chép: mao bút,...
cách viết, ngòi bút, kĩ xảo văn chương: bút pháp, thư bút,...
11 | căn | rễ cây, phần dưới gốc của sự vật: mộc căn, thụ căn,...
- nền tảng, cội rễ, cơ sở, nguyên cớ: căn bản, căn cơ, căn cước, căn cứ, căn nguyên,...
12 | cô | lẻ loi, một mình, trơ trọi: cô độc, cô đơn,...
13 | cố | cũ, gốc; vốn là của mình: cố hương, cố nhân, cố quốc, cố tri,...
- việc, việc không may; câu chuyện đời xưa, câu chữ trong sách xưa: biến cố; điển cố,...
có chủ ý, thực hiện điều gì đó một cách có chủ đích: cố sát, cố tình,...
14 | cộng | - cùng, chung, cùng nhau: cộng đồng, cộng hoà, cộng hưởng, cộng sinh, cộng sự, công cộng,...
gộp lại, cả thảy, tổng số: tổng cộng,...
15 | dị | khác, lạ, khác thường, lạ lùng: dị biệt, dị nghị, dị thường, kì dị, nghịch dị,...
16 | dương | - biển lớn, biển khơi: đại dương, hải dương,...
thuộc về nước ngoài, người nước ngoài: xuất dương,...
17 | gian | gian dối, xảo trá, không chính đáng: gian tà, gian trả, gian xảo,...
giảo hoạt, thâm hiểm: gian kế, gian hùng,...
18 | hiệu | có kết quả, có tác dụng: hiệu lực, hiệu quả, hiệu nghiệm, công hiệu,...
19 | hoài | – nhớ, nhớ nhung: hoài cổ, hoài niệm,...
- ôm giữ trong lòng, lo nghĩ: hoài bão, ai hoài, bi hoài, cảm hoài,...
20 | huyển | - đen, màu đen; sâu xa, khó lí giải: huyền bí, huyền diệu, huyền thoại, u huyền,...
không đáng tin: huyền hồ, huyền hoặc,...
21 | kiệt | tài giỏi, vượt xa bình thường, có tài năng vượt trội: kiệt tác, kiệt xuất, anh kiệt, hào kiệt, tuấn kiệt,...
22 | khuyết | - trống, vắng, chỗ trống, còn thiếu: khuyết danh, bổ khuyết,...
thiếu sót, không hoàn hảo: khuyết điểm, khiếm khuyết,...
23 | lộng | đùa giỡn, bỡn cợt: hí lộng, trào lộng,...
24 | lữ | quán trọ, nhà trọ, ở trọ: lữ điểm, lữ khách, lữ xá,...
- xa nhà, tình cảnh xa nhà: lữ thứ, lữ tình, lữ dạ,...
- đơn vị tổ chức quân đội: lữ đoàn, quân lữ,...
25 | ngại | ngăn trở, vướng, vướng mắc; không thông suốt: quan ngại, trờ ngại,...
26 | nghịch | - làm trái lại, không thuận theo (trái nghĩa với thuận): nghịch dị, nghịch nhĩ,...
giặc, kẻ làm phản, chống đối: nghịch tặc, ngỗ nghịch, phản nghịch,...
27 | phồn | nhiều, đông đúc, giàu có, thịnh vượng: phồn hoa, phồn thịnh, phồn vinh,...
- phức tạp, rối rắm, phiền toái: phốn tạp,...
28 | tạo | - thuộc về tự nhiên, làm ra mọi vật (chỉ trời): tạo hoá, tạo vật,....
- làm ra, xây đắp, kiến thiết, sáng chế: tạo tác, chế tạo, kiến tạo, sáng tạo, tu tạo,...
- bồi dưỡng, giáo dục: cải tạo, đào tạo,...
29 | thức | - quy cách, khuôn mẫu, phương pháp: biểu thức, cách thức, công thức, phương thức,...
- hình dáng, kiểu cách: hình thức, dạng thức,...
30 | tương | - cùng nhau, lẫn nhau, qua lại với nhau: tương ái, tương giao, tương hỗ, tương ngộ, tương phùng, tương thân, tương tư, tương tự.
(một âm khác là tướng): (a) chỉ diện mạo, hình dung: tướng mạo, tướng số,...
(b) chức quan: tướng lĩnh, quan tưởng,...
31 | tự | nói, kể, trình bày, thuật lại: tự sự, tự thuật,...
32 | truy | đuổi theo, truy tìm: truy nã,...
- đi sâu, tìm tòi tới cùng: truy cứu, truy nguyên,...
- hồi tưởng, nhớ lại: truy niệm, truy điệu,...
33 | trữ | tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt: trữ tình,...
34 | ước | - cùng nhau ước hẹn, thoả thuận điều gì đó: giao ước, quy ước, hôn ước,...
cột, bó chặt, trói buộc: ước thúc,...
- tiết kiệm, đơn giản: giản ước, kiệm ước,...
- đại khái, đại lược, chừng, khoảng: ước lượng,...
35 | viên | người làm một công việc nào đó, người thuộc một tổ chức nào đó: viên chức, giáo viên, nhân viên, xã viên, đảng viên, đoàn viên, đội viên,...
STT|YẾU TỐ HÁN VIỆT|NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
1|ai|bụi, đất bụi; bụi trần (chỉ cõi dương gian): trần ai, hồng ai,...
2|ám|tối, mờ, đen tối: hắc ám, u ám,...
kín đáo, không minh bạch, mê muội: ám hiệu, ám muội,...
ngấm, lén, bí mật: ám sát, ám chỉ,...
bị chi phối bởi một điều gì đó không rõ: ám ảnh,...
3|âm|đối với dương: âm dương, âm tính,...
thuộc về cõi chết, người chết: âm phủ, âm ti,...
ngấm, lén, bí mật: âm mưu,...
4|ba|sóng, sóng nước, làn sóng: ba đào, ba lãng, phong ba, thuỷ ba,...
chạy vạy: bôn ba,...
5|bác|rộng, lớn, phong phú: quảng bác,...
thông suốt, hiểu biết sâu rộng: bác học, uyên bác,...
6|bao|chứa đựng, bao gồm, bao trùm: bao dung, bao hàm, bao la, bao quát,...
gói, bọc: bao bì, phong bao,...
7|bi|buồn, đau buồn: bi ai, bi hùng, bi kịch, bi thương, bi tráng, sầu bi,...
8|biện|tranh luận; dùng lời nói để thuyết phục, phân tích: biện bác, biện luận, phản biện, tranh biện,...
tài ăn nói: hùng biện,...
9|bó|sợ, sợ hãi: bố uy,...
doạ nạt, làm cho khiếp sợ: khủng bố,...
10|bút|cái bút; viết, chép: mao bút,...
cách viết, ngòi bút, kĩ xảo văn chương: bút pháp, thư bút,...
11|căn|rễ cây, phần dưới gốc của sự vật: mộc căn, thụ căn,...
nền tảng, cội rễ, cơ sở, nguyên cớ: căn bản, căn cơ, căn cước, căn cứ, căn nguyên,...
12|cô|lẻ loi, một mình, trơ trọi: cô độc, cô đơn,...
13|cố|cũ, gốc; vốn là của mình: cố hương, cố nhân, cố quốc, cố tri,...
việc, việc không may; câu chuyện đời xưa, câu chữ trong sách xưa: biến cố; điển cố,...
có chủ ý, thực hiện điều gì đó một cách có chủ đích: cố sát, cố tình,...
14|cộng|cùng, chung, cùng nhau: cộng đồng, cộng hoà, cộng hưởng, cộng sinh, cộng sự, công cộng,...
gộp lại, cả thảy, tổng số: tổng cộng,...
15|dị|khác, lạ, khác thường, lạ lùng: dị biệt, dị nghị, dị thường, kì dị, nghịch dị,...
16|dương|biển lớn, biển khơi: đại dương, hải dương,...
thuộc về nước ngoài, người nước ngoài: xuất dương,...
STT|YẾU TỐ HÁN VIỆT|NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT
17|gian|gian dối, xảo trá, không chính đáng: gian tà, gian trá, gian xảo,...
giảo hoạt, thâm hiểm: gian kế, gian hùng,...
18|hiệu|có kết quả, có tác dụng: hiệu lực, hiệu quả, hiệu nghiệm, công hiệu,...
19|hoài|– nhớ, nhớ nhung: hoài cổ, hoài niệm,...
ôm giữ trong lòng, lo nghĩ: hoài bão, ai hoài, bi hoài, cảm hoài,...
20|huyền|– đen, màu đen; sâu xa, khó lí giải: huyền bí, huyền diệu, huyền thoại, u huyền,...
không đáng tin: huyền hồ, huyền hoặc,...
21|kiệt|tài giỏi, vượt xa bình thường, có tài năng vượt trội: kiệt tác, kiệt xuất, anh kiệt, hào kiệt, tuấn kiệt,...
22|khuyết|– trống, vắng, chỗ trống, còn thiếu: khuyết danh, bổ khuyết,...
thiếu sót, không hoàn hảo: khuyết điểm, khiếm khuyết,...
23|lộng|đùa giỡn, bỡn cợt: hí lộng, trào lộng,...
24|lữ|quán trọ, nhà trọ, ở trọ: lữ điểm, lữ khách, lữ xá,...
xa nhà, tình cảnh xa nhà: lữ thứ, lữ tình, lữ dạ,...
đơn vị tổ chức quân đội: lữ đoàn, quân lữ,...
25|ngại|ngăn trở, vướng, vướng mắc; không thông suốt: quan ngại, trở ngại,...
26|nghịch|– làm trái lại, không thuận theo (trái nghĩa với thuận): nghịch dị, nghịch nhĩ,...
giặc, kẻ làm phản, chống đối: nghịch tặc, ngỗ nghịch, phản nghịch,...
27|phồn|nhiều, đông đúc, giàu có, thịnh vượng: phồn hoa, phồn thịnh, phồn vinh,...
phức tạp, rối rắm, phiền toái: phồn tạp,...
28|tạo|– thuộc về tự nhiên, làm ra mọi vật (chỉ trời): tạo hoá, tạo vật,....
làm ra, xây đắp, kiến thiết, sáng chế: tạo tác, chế tạo, kiến tạo, sáng tạo, tu tạo,...
bồi dưỡng, giáo dục: cải tạo, đào tạo,...
29|thức|– quy cách, khuôn mẫu, phương pháp: biểu thức, cách thức, công thức, phương thức,...
hình dáng, kiểu cách: hình thức, dạng thức,...
30|tương|– cùng nhau, lẫn nhau, qua lại với nhau: tương ái, tương giao, tương hỗ, tương ngộ, tương phùng,
tương thân, tương tư, tương tự.
(một âm khác là tướng): (a) chỉ diện mạo, hình dung: tướng mạo, tướng số,...
(b) chức quan: tướng lĩnh, quan tướng,...
31|tự|nói, kể, trình bày, thuật lại: tự sự, tự thuật,....
32|truy|đuổi theo, truy tìm: truy nã,...
đi sâu, tìm tòi tới cùng: truy cứu, truy nguyên,...
hồi tưởng, nhớ lại: truy niệm, truy điệu,...
33|trữ|tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt: trữ tình,...
34|ước|– cùng nhau ước hẹn, thoả thuận điều gì đó: giao ước, quy ước, hôn ước,...
cột, bó chặt, trói buộc: ước thúc,...
tiết kiệm, đơn giản: giản ước, kiệm ước,...
đại khái, đại lược, chừng, khoảng: ước lượng,...
35|viên|người làm một công việc nào đó, người thuộc một tổ chức nào đó: viên chức, giáo viên, nhân viên,
xã viên, đảng viên, đoàn viên, đội viên,...
Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 11 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 160–161).
