Diện tích: khoảng 7, 7 triệu km²

Số dân: 25,8 triệu người (năm 2020)

Thủ đô: Can-bê-ra

Nội dung

Xác định sự phân bố kinh tế Ô-xtrây-li-a trên bản đồ.

Viết báo cáo về tình hình phát triển kinh tế của Ô-xtrây-li-a.

Nguồn tư liệu

Thông tin thu thập, chọn lọc từ internet về kinh tế của Ô-xtrây-li-a.

Sách, báo, tạp chí,... có nội dung liên quan.

Gợi ý cấu trúc báo cáo

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ Ô-XTRÂY-LI-A1. Tình hình phát triển kinh tế chungQuy mô GDPTốc độ tăng GDPChuyển dịch cơ cấu kinh tế2. Ngành kinh tếXác định sự phân bố một số ngành kinh tế của Ô-xtrây-li-a

Thông tin tham khảo

Hình 29.1. Bản đồ kinh tế Ô-xtrây-li-a năm 2020. Các thành phố, nhiệt điện, thuỷ điện, năng lượng tái tạo. Khai thác: khí tự nhiên, than, u-ra-ni-um, sắt, dầu mỏ, vàng, ni-ken. Các ngành công nghiệp: cơ khí, sản xuất ô tô, điện tử - tin học, hoá chất, bông, dệt may, thực phẩm. Các sản phẩm nông nghiệp: lúa mì, ngô, mía, cây ăn quả. Khai thác thuỷ sản. Các sân bay, cảng biển, điểm du lịch, đường sắt, đường ô tô.
Hình 29.2. Biểu đồ cột chồng thể hiện cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000 – 2020. Đơn vị: %. Dữ liệu: Năm 2000: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản 7.9%, Công nghiệp và xây dựng 24.6%, Dịch vụ 64.4%, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 3.1%. Năm 2005: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản 8.1%, Công nghiệp và xây dựng 24.6%, Dịch vụ 64.4%, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2.9%. Năm 2010: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản 6.9%, Công nghiệp và xây dựng 25.2%, Dịch vụ 65.7%, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2.2%. Năm 2015: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản 6.7%, Công nghiệp và xây dựng 23.7%, Dịch vụ 67.2%, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2.4%. Năm 2020: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản 6.2%, Công nghiệp và xây dựng 25.5%, Dịch vụ 66.3%, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2.0%. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Địa lí 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 150–151).