ĐƯỢC DÙNG TRONG SÁCH GIÁO KHOA VẬT LÍ 10
1. Các đơn vị cơ bản của hệ SI
TT | Đại lượng | Tên đơn vị | Kí hiệu đơn vị
1 | Độ dài | mét | m
2 | Khối lượng | kilôgam | kg
3 | Thời gian | giây | S
4 | Cường độ dòng điện | ampe | A
5 | Nhiệt độ nhiệt động lực | kenvin | K
6 | Lượng chất | mol | mol
7 | Cường độ sáng | candela | cd
2. Các đơn vị dẫn xuất
TT | Đại lượng | Đơn vị | Tên | Ki hiệu
1. Đơn vị | không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn
1 | Góc phẳng | radian | rad
2 | Diện tích | mét vuông |
3 | Thể tích | mét khối |
4 | Tần số | héc | Hz
5 | Tốc độ góc | radian trên giây | rad/s
6 | Gia tốc góc | rađian trên giây bình phương | rad/s²
7 | Vận tốc | mét trên giây |
8 | Gia tốc | mét trên giây bình phương |
2. Đơn vị cơ
9 | Khối lượng riêng | kilôgam trên mét khối |
10 | Lực | niuton | N
11 | Moment lực | niutơn mét | N.m
12 | Áp suất | pascan | Pa
3. Mối liên hệ giữa 7 đơn vị cơ bản của hệ SI với các đơn vị dẫn xuất sẽ được vận dụng trong các bài có liên quan.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Vật lí 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 5).
