TUẦN 23
Lắng nghe cách ứng xử khi được nhận quà ngày Tết
Hình/bảng: A teacher speaking to a class of students.
Hoạt động 1
Người thân mong muốn gì khi tặng quà cho em?
Hình/bảng: Two images. Image 1: A boy receiving a red envelope from his parents, with text 'Chúc con năm mới học giỏi và ngoan!'. Image 2: A girl receiving a gift from her grandparents, with text 'Chúc cháu gái học giỏi và luôn đáng yêu!'
Chia sẻ
Em đã được tặng quà gì?
Người tặng quà cho em có mong muốn gì?
Hình/bảng: Two images. Image 3: A girl receiving a gift from her mother. Image 4: A boy receiving a robot toy from his father.
Hoạt động 2
Nhận xét cách ứng xử của các bạn khi được nhận quà
Hình/bảng: Four images. Image 1: A girl saying 'Con cảm ơn mẹ!' while receiving a gift. Image 2: A boy saying 'Cháu không thích áo này!' while receiving a shirt. Image 3: A girl saying 'Con xin mẹ ạ!' while receiving a teddy bear. Image 4: A boy receiving a toy car from his grandfather.
Kể về cách ứng xử của em khi nhận quà ngày Tết
Chia sẻ cảm xúc của em khi được nhận quà
Hình/bảng: A girl receiving a gift from a man.
Đánh giá
Nhận xét được cách ứng xử phù hợp, không phù hợp khi nhận quà
theo các mức độ:
Hình/bảng: Three emoji faces indicating different levels of performance (happy, neutral, sad).
TUẦN 24
Tham gia múa hát, chơi trò chơi dân gian
Chơi trò chơi "Lịch sự khi nhận quả"
Ứng xử khi được nhận quà ngày Tết (tiếp)
Hoạt động 3
Sắm vai xử lí tình huống
Em đón nhận phong bao lì xì/ quà như thế nào?
Em sẽ nói gì với người tặng quà cho em?
Hình/bảng: Two images. Image 1: A girl receiving a red envelope from a man. Image 2: A boy receiving a box of chocolates from a man.
Hoạt động 4
Thể hiện cảm xúc phù hợp khi được tặng quà
Hình/bảng: A girl holding a red envelope, with thought bubbles saying 'Mình sẽ mua sách tặng bạn nghèo.' and 'Mình sẽ mua đồ chơi.'
Chia sẻ những dự định của em về việc sử dụng quà và tiền mừng tuổi
Đánh giá
Thể hiện được cảm xúc phù hợp khi nhận quà
theo các mức độ:
Hình/bảng: Three emoji faces indicating different levels of performance (happy, neutral, sad).
Xem bản PDF nguyên trang sách: Hoạt động trải nghiệm 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 59–62).
