| STT | Yếu tố Hán Việt | Nghĩa: từ Hàn Việt (bài)

1 | bản | – cội rễ, gốc gác, nền tảng: bản chất (9), căn bản, cơ bản,
nhân bản....

  • của mình: bản lĩnh, bản quốc, bản sắc, bản thân,...
  • tập sách, vở, ghi chép: bản thảo, dị bản, nguyên bản,

văn bản,...

2 | bảo | giữ gìn, duy trì: bảo dưỡng, bảo hành, bảo hiểm, bảo toàn, bảo
trị, bảo vệ (4, 9), đảm bảo (8, 9)....

3 | biệt | - xa cách, chia li: biệt tích (5), li biệt, tiễn biệt, từ biệt,
vĩnh biệt (1),

  • khác, riêng, tách riêng: biệt đãi, biệt hiệu, biệt phải,

đặc biệt (6, 8, 9), phân biệt,...

4 | biểu | – bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài: biểu diễn, biểu hiện (9),
biểu lộ (8), biểu quyết, biểu thị, biểu tình, phát biểu (8)....

  • đại diện, mẫu mực: biểu trưng (6), biểu tượng, dân biểu,

đại biểu, tiêu biểu,...

  • bảng, bảng kê: biểu đồ, biểu giá, bảng biểu, thời gian biểu,

thời khoá biểu,...

5 | binh | – bằng, bằng phẳng: bình diện, bình địa, bình nguyên,....

  • đều, bằng nhau: bình đẳng, bình quân, bình quyền,....
  • yên ổn, tĩnh lặng: bình an, bình tĩnh, hoà bình (4), thái bình,

thanh bình,...

  • thông thường: bình dị (5), bình thường (5,8)....

6 | bố | – bày đặt, sắp xếp: bố cục (8), bố phòng, bố trí, bài bố, phân bố (9)....

  • phân phát rộng rãi: bố cáo, bồ thì (3), ban bố, công bố, tuyên bố,...

7 | câu | – tìm tòi: cầu danh, cầu hiến, cầu thị, cầu tiến, cầu toàn, truy cầu,...

  • xin, nhờ giúp: cầu cứu, cầu hoà, cầu hôn (6), cầu viện, khẩn cầu,...
  • đòi hỏi, cần có: cung cầu, kích cầu, nhu cầu, yêu cầu (8)....

8 | chủ | – người có quyền quyết định, người lãnh đạo: chủ nhân, chủ tịch,
chủ trì, chủ tướng, dân chủ (4), quân chủ, ...

  • chính, cốt yếu: chủ đạo, chủ đề (8), chủ yếu (6)....

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 6 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 113).