Thuật ngữ: ai · ánh · ảnh · cảm · cảnh (1) · cảnh (2) · chính (1) · chính (2) · hiện · hình · hoa · hoàng · hùng · khả · không · li · luận · niệm · nội · nghĩa · nhân · sản · sự · thảo · thành · thiếu/ thiểu · tư · tự · văn · vật · viện · vọng · võ · y · yếu/ yêu

1

ai: – yêu, thích, mến mộ, ưa chuộng: ái mộ, ái hữu, ưu ái,... – tình cảm thân mật, lòng quý mến, yêu thương: ái dân, ái quốc, bác ái, thân ái,...

2

ánh: ánh sáng, phản chiếu, chiếu sáng: ánh xạ, phản ánh,...

3

ảnh: bóng, bóng dáng của vật: hình ảnh, nhiếp ảnh,... – có liên quan tới: ảnh hưởng,...

4

cảm: – trạng thái tâm lí, tinh thần: cảm hứng, cảm xúc,... – làm cho xúc động trong lòng: cảm động, biểu cảm, truyền cảm,... – ảnh hưởng lẫn nhau: cảm hoá, cảm ứng, đồng cảm, giao cảm,... – nhận biết trong lòng: cảm giác, cảm nhận,... – biểu thị sự mang ơn: cảm kích, cảm niệm,...

5

cảnh (1): – biên giới, ranh giới: biên cảnh, nhập cảnh, xuất cảnh,... – cõi, nơi chốn, khu vực: cảnh giới, tiên cảnh, thắng cảnh,... – tình huống, tình trạng: cảnh huống, cảnh tượng, bối cảnh, hoàn cảnh,...

6

cảnh (2): – vẻ đẹp của hình ảnh, màu sắc: cảnh sắc, phong cảnh,... – phần, đoạn trong kịch, tuồng: phân cảnh,...

7

chính (1): – liên quan đến pháp lệnh, sách lược quản lí của nhà nước; có tính chất quan phương: chính luận, chính quyền, chính sách, chính sự, chính thế, chính trị,... – trị vì, cai quản, làm chính trị: chính khách, tham chính, vì chính,...

8

chính (2): – ở giữa: chính diện, chính đảng, chính phương, chính thống,... – ngay thẳng, đúng, lẽ phải, đúng với quy định, hợp với chuẩn mực: chính đáng, chính đại, chính khí, chính nghĩa, chính thức, chính trực, chân chính,... – sửa lại cho đúng: cải chính, tu chính,...

9

hiện: – tồn tại, lộ rõ ra, có sẵn: hiện diện, hiện tồn, thể hiện,... – trước mắt, bây giờ: hiện đại, hiện tại, hiện thời,...

10

hình: – thân thể, thực thể, cái bày ra ngoài: hình ảnh, hình dạng, hình hài, hình thức, hình tượng, hữu hình, vô hình,... – tình trạng, trạng huống, dáng vẻ: hình thái, hình trạng, tình hình,... – miêu tả, diễn tả: hình dung....

11

hoa: – phần tinh tuý của sự vật: tài hoa, tinh hoa,... – vẻ đẹp, lộng lẫy, rực rỡ, tươi tốt: hoa lệ, hoa mĩ, phồn hoa,...

12

hoàng: màu vàng, sắc vàng: hoàng giáp, hoàng hoa, hoàng hôn,...

13

hùng: dũng cảm, mạnh mẽ, to lớn, kiệt xuất: hùng biện, hùng dũng, hùng hậu, hùng hồn, hùng tâm, hùng vĩ, anh hùng, hào hùng,...

14

khả: – có thể: khả dĩ, khả dụng, khả năng, bất khả,... – đáng, nên: khả ái, khả kính, khả nghi, khả quan....

15

không: trống rỗng, khoảng không, bầu trời: không gian, không khí, hư không....

16

li: lí lẽ, lẽ đúng, việc nên theo: chân lí, đạo lí, hợp lí, triết lí,... – sắp xếp, xếp đặt: chỉnh lí, quản lí, xử lí,...

17

luận: bàn bạc, xem xét, phân tích: luận điểm, luận thuyết, bình luận, chính luận, nghị luận, thảo luận,...

18

niệm: nghĩ, nhớ, mong: kỉ niệm, hoài niệm,... – đọc thầm: cấu niệm, tụng niệm,...

19

nội: trong, bên trong, ở trong một phạm vi nhất định: nội bộ, nội quy, quốc nội,...

20

nghĩa: hợp với đạo lí, đúng với lẽ phải, điều nên làm: nghĩa cử, nghĩa hiệp, nghĩa khí, nghĩa lí, nghĩa sĩ, nghĩa tình, nghĩa vụ, nhân nghĩa, trượng nghĩa,... – ý tứ, nội dung của ngôn ngữ, văn tự: đồng nghĩa, ý nghĩa,...

21

nhân: lòng thương yêu, đức khoan dung: nhân ái, nhân chính, nhân hậu, nhân nghĩa,...

22

sản: sinh ra, tạo ra, làm ra: sản phụ, sản xuất, sinh sản,... – của cải, phẩm vật: sản phẩm, sản nghiệp, sản vật, di sản, đặc sản, khoáng sản, tài sản, thổ sản,...

23

sự: việc, làm việc, công việc: sự cố, sự kiện, sự nghiệp, sự tình, sự tích, sự thực, sự vật, dân sự, quân sự,... – phụng thờ, tôn thờ, tôn kính: sự quản, sự phụ, phụng sự,...

24

thảo: nghiên cứu, bàn định, xem xét vấn đề: thảo luận, hội thảo ... – đánh dẹp, trừ bỏ: thảo phạt, thảo trừ,...

25

thành: thật thà, chân thực, không dối trá: thành khẩn, thành tâm, thành thực, chân thành,...

26

thiếu/ thiểu: kém, không đủ, tuổi trẻ: thiếu nữ, thiếu niên, thiếu phụ, thiếu thời, niên thiếu,... – một âm đọc khác là thiều, ít – số ít: thiểu số, thiểu năng,...

27

tư: - nghĩ, suy nghĩ: tư duy, tư lự, tư tưởng, tâm tư, suy tư,... – nhớ tưởng, mến thương: tư niệm, tư vọng, tương tư,...

28

tự: của mình, tự mình, chính mình: tự ái, tự chủ, tự cường, tự giác, tự hào, tự nguyện, tự tôn, tự trọng....

29

văn: đường văn, nét văn; hiện tượng: hoa văn, thiên văn, thuỷ văn,... – chữ viết, liên quan đến ngôn ngữ – chữ viết: văn bản, văn chương, văn học, văn tự,... – vẻ đẹp biểu lộ rõ, có tính chuẩn mực: văn hoá, văn minh, văn hiến, văn vật, nhân văn,...

30

vật: chỉ chung các loài có mặt trong thế giới tự nhiên: vật chất, động vật, khoáng vật, sinh vật.... – vật, đồ vật, của cải: báu vật, phẩm vật, sản vật, sự vật,...

31

viện: dẫn ra, viện ra, đưa ra: viện dẫn, kinh viện,... – cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ: viện binh, viện trợ, chi viện, cứu viện,...

32

vọng: - mong muốn, tâm nguyện, ngóng trông; danh dự, tiếng tăm: vọng cổ, vọng phu, danh vọng, khát vọng, kì vọng, nguyện vọng, tuyệt vọng, tham vọng, thất vọng, ước vọng,... - nhìn xa, nhìn cao: cao vọng, viễn vọng....

33

võ: (phủ định từ) không, chẳng, chớ, đừng; không, không có, hư không: vô biên, vô cùng, vô hạn, vô tận, hư vô,...

34

y: dựa, tựa, nương tựa; theo cách có sẵn, theo cái đã định trước: y cựu, y nguyên, chuẩn y,...

35

yếu/ yêu: quan trọng, cần thiết, cơ bản, nhất thiết phải: yếu điểm, yếu lược, yếu nhân, yếu tố, cốt yếu, chủ yếu, nhu yếu, thiết yếu, trọng yếu.... – một âm là yêu – đòi hỏi, mong muốn: yêu cầu, yêu sách,...

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 10 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 132–133).