1
Tập viết số.
Hình/bảng: Các ô trống để tập viết số 6, 7, 8, 9, 10.
2
Số ?
Hình/bảng: Hàng trên: 5 ổ bánh mì, ? ổ bánh mì, ? ổ bánh mì. Hàng dưới: ? bánh cupcake, ? bánh cupcake, ? bánh donut. Các số cần điền là 5, 6, 7, 8, 9, 10.
3
Chọn câu trả lời đúng. Cho thêm bánh lên đĩa để:
a)
Trên đĩa có 6 cái bánh.
Hình/bảng: Đĩa có 4 cái bánh. Phương án A: thêm 2 cái bánh. Phương án B: thêm 3 cái bánh.
b)
Trên đĩa có 9 cái bánh.
Hình/bảng: Đĩa có 6 cái bánh. Phương án A: thêm 3 cái bánh. Phương án B: thêm 4 cái bánh.
1
Số ?
Hình/bảng: Hàng trên: ? con vịt, ? con vịt. Hàng giữa: ? con cò, ? con vịt. Hàng dưới: ? con cò, ? con cá. Các số cần điền là 3, 7, 8, 9, 6, 10.
3
Có bao nhiêu con vật có 6 chân?
Hình/bảng: Hình ảnh 5 con côn trùng. Con bọ rùa, con bọ xanh, con nhện, con ve, con bọ cánh cứng. Có 2 con vật có 6 chân (bọ rùa, bọ xanh).
4
Số ?
Hình/bảng: Hình ảnh phong cảnh với các con vật. Các ô trống cần điền số lượng: ? cây, ? mặt trời, ? con chim. ? đám mây, ? con vịt, ? con chim. Các số cần điền là 5, 1, 1, 3, 8, 1.
luyện tập
luyện tập
1
Chọn số thích hợp với số con vật.
Hình/bảng: Six panels, each showing a group of animals (birds, chicks, rabbits, storks, cows, bees) and three numbers, one of which is circled. Panel 1: 6 birds, numbers 6, 8, 5 (5 circled). Panel 2: 7 chicks, numbers 6, 8, 7 (7 circled). Panel 3: 9 rabbits, numbers 8, 9, 10 (9 circled). Panel 4: 8 storks, numbers 6, 8, 7 (8 circled). Panel 5: 3 cows, numbers 3, 1, 2 (3 circled). Panel 6: 10 bees, numbers 10, 9, 8 (10 circled).
2
Chọn câu trả lời đúng. Cho thêm trứng vào khay để trong khay có 8 quả trứng.
Hình/bảng: An egg tray with 5 eggs. Option A shows 3 eggs. Option B shows 4 eggs.
trò chơi
Nhặt trứng
Cách chơi:
- Chơi theo nhóm.
- Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc. Lấy một quả trứng trong ô được bao quanh bởi số đó.
- Trò chơi kết thúc khi lấy được 6 quả trứng.
Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 14–19).
