khám phá

Bảng cộng

Hình ảnh các hàng hoa. Hàng 1: 1 hoa vàng, 6 hoa đỏ. 1+6=7. Hàng 2: 2 hoa vàng, 5 hoa đỏ. 2+5=7. Hàng 3: 3 hoa vàng, 4 hoa đỏ. 3+4=7. Hàng 4: 4 hoa vàng, 3 hoa đỏ. 4+3=7. Hàng 5: 5 hoa vàng, 2 hoa đỏ. 5+2=7. Hàng 6: 6 hoa vàng, 1 hoa đỏ. 6+1=7.

Số ?

123456789+98765432110????????

Em hoàn thành bảng cộng.

1+1=2 2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 6+1=7 7+1=8 8+1=9 9+1=10 1+2=3 2+2=4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 6+2=? 7+2=9 8+2=? 1+3=4 2+3=5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 6+3=? 7+3=10 1+4=5 2+4=6 3+4=7 4+4=? 5+4=9 6+4=? 1+5=6 2+5=7 3+5=8 4+5=? 5+5=10 1+6=7 2+6=? 3+6=9 4+6=? 1+7=8 2+7=? 3+7=10 1+8=9 2+8=? 1+9=10

Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

Hình ảnh một bông hoa lớn có các số 5, 6, 10, 9. Xung quanh là các chú ong ghi phép tính: 7+3, 3+2, 4+1, 6+3, 3+3, 2+8.

Khám phá

Bảng cộng
*******
1+6=7
2+5=7
3+4=7
4+3=7
5+2=7
6+1=7

Hình/bảng: Hình ảnh các bông hoa màu đỏ và vàng minh họa cho các phép cộng.

Hoạt động

1 Số ?

$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
& 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 \\
\hline
+ & 9 & 8 & 7 & 6 & 5 & 4 & 3 & 2 & 1 \\
\hline
& 10 & ? & ? & ? & ? & ? & ? & ? & ? \\
\hline
\end{array}$

Hình/bảng: Bảng cộng với các số 1 đến 9 ở hàng đầu, 9 đến 1 ở hàng thứ hai, và 10 cùng các dấu hỏi chấm ở hàng cuối. Phép cộng là tổng của hàng đầu và hàng thứ hai.

2

Em hoàn thành bảng cộng.
1+1=2 2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 6+1=7 7+1=8 8+1=9 9+1=10
1+2=3 2+2=4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 6+2=? 7+2=9 8+2=?
1+3=4 2+3=5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 6+3=? 7+3=10
1+4=5 2+4=6 3+4=7 4+4=? 5+4=9 6+4=?
1+5=6 2+5=7 3+5=8 4+5=? 5+5=10
1+6=7 2+6=? 3+6=9 4+6=?
1+7=8 2+7=? 3+7=10
1+8=9 2+8=?
1+9=10

Hình/bảng: Hình ảnh một robot đang viết.

3

Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

Hình/bảng: Hình ảnh các chú ong mang phép tính ($3+2$, $4+1$, $6+3$, $3+3$, $2+8$) và các cánh hoa mang số ($5$, $6$, $10$, $9$). Chú ong $7+3$ đã được nối với cánh hoa $10$.

Khám phá

Bảng trừ
8−1=7
8−2=6
8−3=5
8−4=4
8−5=3
8−6=2
8−7=1

Hình/bảng: Hình ảnh các bông hoa màu đỏ và vàng minh họa cho các phép trừ.

Hoạt động

1 Số ?

$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
& 6 & 6 & 6 & 6 & 6 & 6 \\
\hline

  • & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\

\hline
& 5 & ? & ? & ? & ? & ? \\
\hline
\end{array}$

Hình/bảng: Bảng trừ với các số 6 ở hàng đầu, 1 đến 6 ở hàng thứ hai, và 5 cùng các dấu hỏi chấm ở hàng cuối. Phép trừ là hiệu của hàng đầu và hàng thứ hai.

2

Em hoàn thành bảng trừ.
2−1=1
3−1=2 4−1=3 5−1=4 6−1=5 7−1=6 8−1=7 9−1=8 10−1=9
3−2=? 4−2=2 5−2=? 6−2=4 7−2=5 8−2=6 9−2=7 10−2=8
4−3=1 5−3=? 6−3=3 7−3=4 8−3=5 9−3=6 10−3=7
5−4=? 6−4=2 7−4=? 8−4=4 9−4=5 10−4=6
6−5=1 7−5=? 8−5=3 9−5=4 10−5=5
7−6=? 8−6=2 9−6=? 10−6=4
8−7=1 9−7=? 10−7=3
9−8=? 10−8=2
10−9=1

Hình/bảng: Hình ảnh một robot đang viết.

3

Tính nhẩm.

Hình/bảng: Hình ảnh các lọ hoa và các lá cờ mang phép tính ($10-5$, $5-1$, $6-1$, $7-3$, $4-1$, $6-3$, $5-2$, $8-5$). Lá cờ $7-3$ được nối với một lọ hoa.

Luyện tập

1 Số ?

a)

4+3=?
3+4=?
7−3=?
7−4=?

Hình/bảng: Hình ảnh 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Các phép tính liên quan đến tổng và hiệu của 7.

b)

5+?=?
3+?=?
8−?=?
8−?=?

Hình/bảng: Hình ảnh 5 ô tô xanh và 3 ô tô đỏ. Các phép tính cộng và trừ liên quan đến số lượng ô tô.

2

2 Số ?

a)

5 +4 ? −4 ?

Hình/bảng: Dòng số với 5, mũi tên +4 đến ?, mũi tên -4 đến ?.

b)

8 −2 ? +2 ? +2 ?

Hình/bảng: Dòng số với 8, mũi tên -2 đến ?, mũi tên +2 đến ?, mũi tên +2 đến ?.

Trò chơi

Chọn tấm thẻ nào?
Cách chơi:

  • Chơi theo nhóm.
  • Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc, úp tấm thẻ ghi phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc.
  • Trò chơi kết thúc khi úp được 6 tấm thẻ.

Hình/bảng: Hình ảnh một viên xúc xắc và các tấm thẻ ghi phép tính ($1+0$, $2-1$, $1+1$, $5-3$, $3+0$, $6-3$, $3+1$, $10-6$, $3+2$, $8-3$, $3+3$, $10-4$). Hình ảnh hai bạn nhỏ đang chơi trò chơi với các tấm thẻ.

a)

3+5=8
8−3=?
8−5=?
4+2=6
6−4=?
6−2=?
8+2=10
10−2=?
10−8=?

b)

4+3=7
3+4=?
7−4=?
7+1=8
1+7=?
8−1=?
5+0=5
5−0=?
5−5=?

1+9=10
2+8=10
3+7=10
4+6=10
5+5=10
6+4=?
7+3=?
8+2=?
9+1=?
10−1=9
10−2=8
10−3=7
10−4=6
10−5=5
10−6=?
10−7=?
10−8=?
10−9=?

Hình/bảng: Các hàng hình tròn màu xanh lá cây và xanh dương minh họa cho các phép cộng và trừ có tổng/hiệu bằng 10.

3

3 Số ?

a)

Bảng cộng:
$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|}
\hline
& 3 & 6 & 7 & 4 & 2 & 4 & 9 \\
\hline
+ & 4 & 2 & 1 & 3 & 8 & 6 & 0 \\
\hline
& 7 & ? & ? & ? & 10 & ? & ? \\
\hline
\end{array}$

Hình/bảng: Bảng cộng với các số đã cho và các ô cần điền dấu hỏi chấm.

b)

Các phép tính cộng và trừ được sắp xếp theo cột:
9
5 4
6 ?
? 2
0 ?

8
6 2
5 ?
? 1
? 8

7
5 2
? 4
6 ?
? 0

Hình/bảng: Ba hình tam giác chứa các số, với các ô trống cần điền.

4

4 Số ?

a)

5 +4 ? −6 ? +7 ?

Hình/bảng: Dòng số với 5, mũi tên +4 đến ?, mũi tên -6 đến ?, mũi tên +7 đến ?.

b)

Tháp số:
?
6 ?
3 3 ?
1 2 1 0

Hình/bảng: Tháp số với các ô trống cần điền.

Luyện tập

1 Những con ong nào chứa phép tính có kết quả bằng 4?

Hình/bảng: Hình ảnh các chú ong mang phép tính: $4-0$, $5+1$, $2+4$, $3+1$, $6-2$, $4+0$.

3

a) Tìm kết quả phép tính ghi trên mỗi quả bưởi.
b) Có mấy quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 5?

Hình/bảng: Hình ảnh một cây bưởi với các quả bưởi mang phép tính: $3+3$, $7-2$, $8-3$, $2+4$, $8-4$, $0+4$, $3+1$, $4+1$, $10-4$, $2+3$. Hai bạn nhỏ đang đứng dưới gốc cây.

3

3 >; <; = ?

a)

9? 4+1
8? 10−2
7? 2+6

b)

3+4 ?7
7+2 ?8
10−2 ?7

Xem bản PDF nguyên trang sách: Toán 1 tập 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 80–91).