Thuật ngữ: ngoạm · tiết mục · ngúc ngoắc · mỏ khoằm · huơ vòi

1

Quan sát tranh và nói về từng con vật trong tranh

Hình/bảng: A central image of a baby elephant, surrounded by other animals with speech bubbles. 'Tớ là sóc nâu.', 'Tớ là thỏ trắng.', 'Tớ là vẹt mỏ khoằm.', 'Tớ là voi con.', 'Tớ là khỉ vàng.', 'Tớ là gấu đen.'

2

Sinh nhật của voi con
Hôm nay là sinh nhật của voi con, nhưng nó bị ốm. Đang buồn bã, bỗng voi con nghe tiếng gọi. Thì ra các bạn đến chúc mừng

sinh nhật voi. Thỏ trắng mang cà rốt. Gấu đen ngoạm nguyên một nải chuối. Khỉ vàng và sóc nâu tặng voi tiết mục "ngúc ngoắc đuôi”. Vẹt mỏ khoằm thay mặt các bạn nói những lời chúc tốt đẹp.
Voi con vui ơi là vui. Nó huơ vòi mấy vòng để cảm ơn các bạn.
(Lâm Anh)

  • Vần: oam, oặc, oăm, ươ
  • Từ ngữ: ngoạm, tiết mục, ngúc ngoắc, mỏ khoằm, huơ vòi

3

Trả lời câu hỏi
a. Những bạn nào đến mừng sinh nhật voi con?
b. Voi con làm gì để cảm ơn các bạn?
c. Sinh nhật của voi con như thế nào?

4

Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở mục 3
Voi con (...) để cảm ơn các bạn.

5

Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
tốt đẹp vui buồn bã
Vân rất (...) vì được đi chơi cùng các bạn.

6

Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh
chơi đùa gấu hát sinh nhật

Hình/bảng: Two illustrations. Top: Two pandas playing together. Bottom: Children celebrating a birthday with a cake.

7

Nghe viết
Các bạn chúc mừng sinh nhật voi con.
Nó huơ vòi cảm ơn các bạn.

Hình/bảng: An illustration of various animals (bear, monkey, squirrel, elephant, rabbit) gathered together.

8

Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Sinh nhật của voi con từ ngữ có tiếng chứa vần oác, oac, uơ, ua

9

Nói lời chúc mừng sinh nhật một người bạn của em

Hình/bảng: A boy giving a wrapped gift to a girl, with a banner in the background saying 'Chúc mừng sinh nhật'.

1

Nói những gì em quan sát được trong tranh

Hình/bảng: A family (grandparents, parents, two children) in a kitchen/dining area. The father is washing dishes, the mother is preparing vegetables, the grandmother is holding a baby, the grandfather is sitting at a table, and a child is playing with a dog.

2

Đọc Bữa cơm gia đình Thấy mẹ đi chợ về, Chi hỏi: - Sao mẹ mua nhiều đồ ăn thế ạ? Đố con hôm nay là ngày gì? Chi chạy lại xem lịch: - A, ngày 28 tháng 6, Ngày Gia đình Việt Nam. – Đúng rồi. Vì thế, hôm nay nhà mình liên hoan con ạ.

Chi vui lắm. Em nhặt rau giúp mẹ. Bố dọn nhà, rửa xoong nồi, cốc chén. Ông bà trông em bé để mẹ nấu ăn. Cả nhà quây quần bên nhau. Bữa cơm thật tuyệt. Chi thích ngày nào cũng là Ngày Gia đình Việt Nam. (Châu Anh)

3

Trả lời câu hỏi a. Ngày Gia đình Việt Nam là ngày nào? b. Vào ngày này, gia đình Chi làm gì? c. Theo em, vì sao Chi rất vui?

Hình/bảng: A calendar showing '28' and a family (grandparents, parents, two children) eating at a dining table.

4

Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở mục 3 Vào ngày này, gia đình Chi (...).

5

Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở liên hoan quây quần gặp Buổi tối, gia đình em thường (...) bên nhau.

6

Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh đọc tập xe đạp cùng

Hình/bảng: Two images: 1) A grandfather and a child reading a book together on a bench. 2) A father and a child riding bicycles together.

7

Nghe viết Ngày nghỉ lễ, gia đình Chi quây quần bên nhau. Chi thích ngày nào cũng vậy.

Hình/bảng: A greeting card with 'Chúc mừng Ngày Gia đình Việt Nam 28-6' and a family (father, mother, two children) celebrating with musical notes.

8

Chọn chữ phù hợp thay cho bông hoa a. gi hay d? đôi ay nuôi uống to ấy b. ng hay ngh? ày lễ Che nhạc ngoi

9

Trò chơi Cây gia đình Gắn thẻ từ chỉ người thân trong gia đình lên "Cây gia đình".

Hình/bảng: A tree with apples, and a label 'gia đình' at the bottom. The apples have words like 'ông nội', 'bà nội', 'cô giáo', 'anh trai', 'em trai', 'chị gái', 'bạn nam', 'bác sĩ', 'bạn nữ', 'em gái', 'bà ngoại', 'ông ngoại'.

1

Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oac, oặc, oam, oăm, uơ, oach, oăng
oăm oac oach
oặc uơ oăng
oam

Hình/bảng: Cloud-shaped bubbles with words: oăm, oac, oach, oặc, uơ, oăng, oam.

2

Nam nhờ chim bồ câu gửi thư làm quen một người bạn.
Em hãy giúp Nam chọn từ ngữ phù hợp để Nam giới thiệu mình nhé.
dậy sớm
học sinh lớp 1A
truyện tranh
bạn mới
tập thể dục
xem phim
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

Hình/bảng: A boy standing next to a thought bubble containing various phrases. A dove is flying away with a letter.

3

Tìm ở dưới đây những từ ngữ dùng để chỉ tình cảm bạn bè
đọc sách
đá bóng
khoẻ mạnh
thân thiết
gần gũi
quý mến
thông minh

Hình/bảng: Seven flowers, each with a word written on its petals: đọc sách, đá bóng, khoẻ mạnh, thân thiết, gần gũi, quý mến, thông minh.

4

Nói về một người bạn của em

Hình/bảng: Two children, a boy and a girl, walking together on a path towards a school building labeled 'NGUYỄN THÁI HỌC'.

5

Giải ô chữ để biết tên một người bạn của Hà
a. Dựa vào gọi ý ở dưới, tìm ô chữ hàng ngang.
b. Đọc tên người bạn của Hà ở hàng dọc màu vàng.
(1) Về đích cuối cùng, nhung nai và hoẵng đều được nhận
(...) tình bạn.
(2) Voi con bị ốm vào đúng dịp (...) của mình.
(3) Thỏ có (...) vừa dài vừa to.
(4) Ai là (...) gió?
Mà gió đi tìm.
(5) Nam là (...) lớp 1A, Trường Tiểu học Lê Quý Đôn.

Hình/bảng: A crossword puzzle grid with numbered rows (1-5) and a highlighted vertical column.

1

Nói về những gì em quan sát được trong tranh

Hình/bảng: A mother holding an umbrella, walking with her child (Nam) towards a school building labeled 'TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN'. Other children are visible near the school.

2

Nụ hôn trên bàn tay
Ngày đầu đi học, Nam hồi hộp lắm. Mẹ nhẹ nhàng đặt một nụ hôn vào bàn tay Nam và dặn:
Mỗi khi lo lắng, con hãy áp bàn tay này lên má. Mẹ lúc nào cũng ở bên con.
Nam cảm thấy thật ấm áp. Cậu im lặng rồi đột nhiên mỉm cười:
Mẹ đưa tay cho con nào!

Nam đặt một nụ hôn vào bàn tay mẹ rồi thủ thỉ:
Bây giờ thì mẹ cũng có nụ hôn trên bàn tay rồi. Con yêu mẹ!
Nam chào mẹ và tung tăng bước vào lớp.
(Theo Au-đrây Pen, Nụ hôn trên bàn tay, Đỗ Nhật Nam dịch)
Từ ngữ: hồi hộp, nhẹ nhàng, thủ thỉ, tung tăng

3

Trả lời câu hỏi
a. Ngày đầu đi học, Nam thế nào?
b. Mẹ dặn Nam điều gì?
c. Sau khi chào mẹ, Nam làm gì?

4

Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi a ở mục 3
Ngày đầu đi học, Nam (...).

5

Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
mỉm cười lo lắng thủ thỉ
Mỗi lần em bị ốm, mẹ rất (...).

6

Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh
chăm sóc ốm ô tô điện công viên

Hình/bảng: Two illustrations. Top: A mother caring for her sick child in bed. Bottom: A family (father, mother, two children) playing in a park, with one child in a toy car.

7

Nghe viết
Mẹ nhẹ nhàng đặt nụ hôn vào bàn tay Nam.
Nam thấy thật ấm áp.

Hình/bảng: A mother waving goodbye to her son (Nam) as he walks into school. Other children are also entering the school.

8

Chọn chữ phù hợp thay cho bông hoa
a. nhay /?
Ciềm vui
b. chay k?
me con
o lắng
niệm
ông mẹ
diệu

9

Hát một bài hát về mẹ

Hình/bảng: Four children singing and dancing.

1

Quan sát tranh
Em thử đoán xem:
a. Người em nói gì với anh?
b. Người anh nói gì với em?
c. Tình cảm của người anh đối với em như thế nào?

Hình/bảng: Two illustrations. Left: A boy and a girl playing with a toy train. Right: The boy is giving the toy train to the girl.

Làm anh
(1) Làm anh khó đấy
Phải đâu chuyện đùa
Với em gái bé
Phải "người lớn" cơ.
(2) Khi em bé khóc
Anh phải dỗ dành
Nếu em bé ngã
Anh nâng dịu dàng.
(3) Mẹ cho quả bánh
Chia em phần hơn
Có đồ chơi đẹp
Cũng nhường em luôn.
(4) Làm anh thật khó
Nhưng mà thật vui
Ai yêu em bé
Thì làm được thôi.
(Phan Thị Thanh Nhân)
Từ ngữ: dỗ dành, dịu dàng

3

Tìm tiếng cùng vần với mỗi tiếng bánh, đẹp, vui
vui núi

Hình/bảng: Two cloud-shaped bubbles with words: vui, núi.

4

Trả lời câu hỏi
a. Làm anh thì cần làm những gì cho em?
b. Theo em, làm anh dễ hay khó?
c. Em thích làm anh hay làm em? Vì sao?

5

Học thuộc lòng hai khổ thơ cuối

6

Kể về anh, chị hoặc em của em

Hình/bảng: Children playing on a playground with a slide and swings.

1

Quan sát tranh một gia đình đang đi biển
a. Gia đình trong tranh gồm những ai?
b. Họ có vui không? Vì sao em biết?

Hình/bảng: A family (father, mother, two children) relaxing and playing on a beach.

2

Cả nhà đi chơi núi
Bố mẹ cho Nam và Đức đi chơi núi. Hôm trước, mẹ thúc khuya để chuẩn bị quần áo, thức ăn, nước uống và cả tuýp thuốc chống côn trùng.

Hôm sau, khi mặt trời lên, cả nhà đã tới chân núi. Nam và Đức thích thú, đuổi nhau huỳnh huỵch. Càng lên cao, đường càng dốc và khúc khuỷu, bố phải cõng Đức. Thỉnh thoảng, mẹ lau mồ hôi cho hai anh em.
Lúc lên đến đỉnh núi, hai anh em vui sướng hét vang.
(Lâm Anh)

  • Vần: uya, uyp, uynh, uych, uyu
  • Từ ngữ: tuýp thuốc, côn trùng, huỳnh huỵch, khúc khuỷu

3

Trả lời câu hỏi
a. Nam và Đức được bố mẹ cho đi đâu?
b. Mẹ chuẩn bị những gì cho chuyến đi?
c. Đến đoạn đường dốc và khúc khuỷu, bố phải làm gì?

4

Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi c ở mục 3
Đến đoạn đường dốc và khúc khuỷu, bố phải (...).

5

Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
thấp khúc khuỷu hào hứng
Đường lên núi quanh co, (...).

6

Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh
cảnh vật thú vị đi chơi

Hình/bảng: A family (father, mother, child) walking inside a cave, looking at the rock formations.

7

Nghe viết
Nam và Đức được đi chơi núi. Đến đỉnh núi,
hai anh em vui sướng hét vang.

Hình/bảng: A family (father, mother, two children) standing on a mountain peak, looking at the view.

8

Chọn vần phù hợp thay cho ô vuông
a. uyp hay uyu?
đèn t
kh tay
b. uynh hay uych?
ha tay
phụ h

9

Kể về một lần em được đi chơi cùng gia đình

Hình/bảng: Two illustrations. Top: A family walking towards a building labeled 'BẢO TÀNG'. Bottom: A family (father, mother, two children) playing on swings in a park.

4

Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi c ở mục 3 Đến đoạn đường dốc và khúc khuỷu, bố phải (...).

5

Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở thấp khúc khuỷu hào hứng Đường lên núi quanh co, (...).

7

Nghe viết Nam và Đức được đi chơi núi. Đến đỉnh núi, hai anh em vui sướng hét vang.

Hình/bảng: A family (father, mother, two children) is standing on a mountain path, with mountains in the background.

8

Chọn vẫn phù hợp thay cho ô vuông a. uyp hay uyu? đèn t khi tay b. uynh hay uych? h tay phụ h

1

Quan sát tranh a. Em thấy cảnh gì trong tranh? b. Khi người thân bị ốm, em thường làm gì?

Hình/bảng: A young girl is fanning an elderly woman who is lying in bed. The room has a window with a bird outside.

2

Đọc (1) Ơi chích choè ơi! Chim đừng hót nữa, Bà em ốm rồi, Lặng cho bà ngủ. (2) Bàn tay bé nhỏ Vẫy quạt thật đều Ngấn nắng thiu thiu Đậu trên tường trắng.

(3) Căn nhà đã vắng Cốc chén lặng im Đôi mắt lim dim Ngủ ngon bà nhé. (4) Hoa cam, hoa khế Chín lặng trong vườn, Bà mơ tay cháu Quạt đầy hương thom. (Thạch Quỳ)

3

Tìm tiếng cùng vẫn với mỗi tiếng trắng, vườn, thom trắng năng

Hình/bảng: Two clouds with text: 'trắng' and 'năng'.

4

Trả lời câu hỏi a. Vì sao bạn nhỏ không muốn chích choè hót nữa? b. Bạn nhỏ làm gì trong lúc bà ngủ? c. Em nghĩ gì về bạn nhỏ trong bài thơ?

5

Học thuộc lòng khổ thơ thứ hai và thứ ba

6

Hát một bài hát về tình cảm bà cháu

Hình/bảng: Four children singing and dancing, with musical notes around them.

Xem bản PDF nguyên trang sách: Tiếng Việt 1 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 18–39).