B

Bảo hộ (86): 1. hình thức chính trị của bọn đế quốc, thực dân đối với một nước bị
xâm lược; 2. hình thức một nước đế quốc bắt một nước nhỏ yếu phụ thuộc vào mình,
tuy nước này vẫn có chính quyền riêng.

C

Cách mạng tư sản (6): cuộc cách mạng do giai cấp tư sản lãnh đạo, nhằm lật đổ chế
độ phong kiến, thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản, mở đường cho chủ nghĩa tư
bản phát triển.

Cải cách (7): đổi mới cho tiến bộ hơn, phù hợp với sự phát triển chung của xã hội
mà không làm thay đổi chế độ hiện hành.

Chia để trị (33): một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân nhằm gây
chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp,... để dễ thống trị.

Chính quốc (7): từ dùng để chỉ nước đế quốc thực dân nhằm phân biệt với thuộc địa
của nước đó.

Chủ nghĩa đế quốc (13): là chính sách mà qua đó các quốc gia hay các dân tộc hùng
mạnh tìm cách mở rộng và duy trì quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đối với các quốc gia
hay dân tộc yếu hơn.

Công nghiệp hoá (23): quá trình xây dựng một nền sản xuất cơ khí hoá trong mọi
ngành kinh tế quốc dân, trước hết là trong ngành công nghiệp.

Cấm vận (24): chính sách bao vây về kinh tế đối với một nước, hạn chế đi đến cấm
hẳn buôn bán với nước đó, kể cả công ti nhà nước cũng như tư nhân.

D-d

Duy tân (15): phong trào đấu tranh đòi thay đổi theo cái mới, cái tiến bộ, bỏ cái cũ,
lạc hậu trong đời sống xã hội, xây dựng đất nước.

Đổi mới (22): thay đổi hoặc làm cho thay đổi tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước.

Độc quyền (10): Chiếm giữ hoàn toàn lấy một mình, không chia sẻ cho ai, trong hoạt
động kinh tế, chính trị: độc quyền kinh doanh của nhà nước; công ti tư bản độc quyền.

Địa chiến lược (44): là sự cân nhắc chiến lược, là nghệ thuật kiểm soát và khai thác
nhân tố địa lí (thường là của một quốc gia) kết hợp với môi trường, bối cảnh chính trị,
kinh tế quốc tế đang thay đổi của giới cầm quyền trong hoạch định và thực thi chiến
lược/chính sách phát triển quốc gia, trước hết là đối ngoại, sao cho những lợi ích của một
quốc gia được đảm bảo để tăng thế và lực của mình trên trường quốc tế.

K

Kháng chiến (23): chiến đấu chống quân xâm lược do chính quyền/nhà nước tổ chức
nằm bảo vệ nền độc lập.

Khởi nghĩa (38): tập hợp lực lượng nổi dậy để lật đổ chế độ/chính quyền cai trị.

L

Lạm phát (17): phát hành quá nhiều giấy bạc bị ứ đọng so với nhu cầu lưu chuyển
hàng hoá làm đồng tiến sụt giá, nâng cao giá hàng hoá, gây nhiều khó khăn cho đời sống
nhân dân.

Ngu dân (33): chính sách cai trị của bọn thống trị nhằm kìm hãm nhân dân trong tình
trạng dốt nát để chúng dễ áp bức, bóc lột.

Ngư trường (79): vùng biển có nguồn lợi thuỷ sản tập trung với mật độ cao được xác
định để tàu cá đến khai thác.

Q

Quý tộc mới (8): những quý tộc phong kiến đã tư sản hoá, kinh doanh theo lối tư
bản chủ nghĩa, như thuê công nhân, mở công xưởng,... để sản xuất hàng hoá, kinh doanh
thương nghiệp, chứ không bóc lột tô, bắt lao dịch như trước đây.

Quốc hữu hoá (23): Chuyển các hình thức sở hữu tư nhân thành sở hữu của nhà nước
về ruộng đất, xí nghiệp, cơ sở giao thông, bưu điện, ngân hàng.

T

Thuộc địa (7): nước bị thực dân xâm lược và thống trị áp bức, bóc lột, mất hoàn toàn
quyền độc lập về chính trị, kinh tế,...

Thương điểm (30): những cơ sở của các nước thực dân (Anh, Pháp, Bồ Đào Nha, Hà
Lan,...) đặt ở một số nước châu Á, châu Phi. Ban đầu là cơ sở để buôn bán, sau đó dần biến
thành căn cứ để xâm lược nước đó làm thuộc địa.

V

Vùng đệm (32): vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất
khác biệt hoặc đối lập nhau.

Bảng phiên âm

Phiên âm
| Nguyên gốc
| Trang

| A-A
|
A-cha Xoa
| Acha Soa
| 39
B
| |
Ba-si
| Bashi
| 75
Ba-xti
| Bastille
| 6
Bê-lô-na
| Bellona
| 85
Béc-lin
| Berlin
| 24
Bê-lô-rút-xi-a
| Belorussia
| 20
Bô-hô
| Bohol
| 38
Bru-nây
| Brunei
| 31
Bun-ga-ri
| Bulgari
| 22
| C
|
C. Mác
| Karl Marx
| 12
Các-ten
| Cartel
| 16
Cam-pu-chia
| Cambodia
| 35
Ca-na-đa
| Canda
| 20
Cáp-ca-dơ
| Kavkaz
| 20
Ca-ri-bê
| Caribe
| 24
Cham đơ Mác
| Champs de Mars
| 6
Chu-la-long-kon
| Chulalongkorn
| 34
Cu-ba
| Cuba
| 24
| D-D
|
D. G. E. Hôn
| D. G. E. Hall
| 31
Đi-pô-nê-gô-rô
| Diponegoro
| 38
Phiên âm
| Nguyên gốc
| Trang

| G
|
Ga-xpa
| Gaspar
| 76
G. G. Rút-xô
| G. G. Rousseau
| 9
Gia-các-ta
| Jakarta
| 38
Gia-va
| Java
| 38
Giôn Rít
| John Read
| 19

| H
|
Hác-măng
| Harman
| 48
Hung-ga-ri
| Hungari
| 22

| I
|
In-đô-nê-xi-a
| Indonesia
| 31
I-ta-li-a
| Italia
| 9

| K
|
Ka-li-man-tan
| Kalimantan
| 75
Ku-an-tan
| Kuantan
| 76

| L
|
La-pu-la-pu
| Lapulapu
| 31
La-tinh
| Latin
| 11
Lu-i
| Louis
| 8

| M
|
Mác-tan
| Mactan
| 31
Ma-lai-xi-a
| Malaysia
| 31
Ma-lắc-ca
| Malaca
| 31
Ma-ni-la
| Manila
| 76

Phiên âm
| Nguyên gốc
| Trang

| S
|
Si-vô-tha
| Sivotha
| 39
S. Mông-te-xki-ơ
| S. Montesquieu
| 9

| T
|
Tơ-rớt
| Trust
| 16

| U
|
U-crai-na
| Ukraine
| 20
Uôn
| Wall
| 18
V
|
Véc-xai
| Versailles
| 13
V. I. Lê-nin
| V. I. Lenin
| 13

| X-Y
|
Xan Phran-xi-
XCÔ
| San Francisco
| 86
Xanh-đi-ca
| Syndicate
| 16
Xin-ga-po
| Singapore
| 31
Xmô-nưi
| Smolny
| 19
Y-an-gun
| Yangun
| 32

Xem bản PDF nguyên trang sách: Lịch sử 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 91–95).