STT | YẾU TỐ HÁN VIỆT | NGHĨA YẾU TỐ HÁN VIỆT\n1 | anh | đẹp, tốt đẹp, cái tình tuý, tài năng xuất chúng: anh hoa, anh hào, anh hùng, anh kiệt, anh lĩnh, anh tài, anh tủ, anh tuấn, tình anh....\n2 | âm | trái với dương thuộc về cõi chết: âm dương, âm cực, âm lịch, âm khí, ôm bình, âm cung, âm hồn, âm phân, âm phủ.....\n bóng tối, kín đáo, bí mật: âm mưu, âm u,.\n3 | an | ơn, sự thân thiết: ân ái, ân huệ, ân nghĩa, ân nhân, ân oán, ân tình...\n4 | bác | rộng, rộng lớn: bác đi, bác học, uyên bác,.\n5 | bản | gốc (cây), đầu gốc của mọi việc; cái ban đầu vẫn có: bản chất, bản lại, bản lĩnh, bản ngã, bản nguyên, bản quyền, bản tỉnh, bản thể ...\n6 | bút | vật dùng để viết vẻ, viết, biên chép: bút chiến, bút đàm, bút kí, bút lục, bút lực, bút mặc (bút mực, văn chương), bút pháp, bút tích, vẫn bút....\n7 | cải | thay đổi, sửa lại: cải cách, cải chính, cải lương (sửa đổi cho tốt hơn), cải tạo, cải thiện, cải tổ, cải trang, hoản cải ...\n8 | công (1) | - chung, chung cho mọi người; thuộc về nhà nước: công cộng, công sản, công sở, công nhận...\n- công bằng, không nghiêng về một bên: công bình, công chính, công minh...\n không che giấu: công bố, công khai, công nhiên....\n9 | công (2) | công việc, người thợ, kĩ thuật, kĩ xảo: công cụ, công nhân, công nghiệp, gia công, thủ công....\n10 | công (3) | thành tích, thành tựu đạt được, bỏ công sức để thực hiện: công đức, công lao, công phu, chiến công, dụng công, lập công...\n11 | công (4) | đánh, đánh phả; chỉ trích, phản đối: công phả, tấn công, công kích ...\n12 | cơ | nền móng, nến tăng; cải căn bản của sự vật: cơ bản, cơ sở, cơ tầng; căn cơ.....\n13 | cương (1) | cứng rắn, cứng cỏi, bên, mạnh mẽ, thẳng thắn: cương chính, cương nghị, cương quyết, cương trực,....\n14 | cương (2) | giếng môi, phần cơ bản của sự vật phép tắc cơ bản: cương lĩnh, cương thường, đề cương, kỉ cương, chính cương, luận cương....\n15 | cựu | cũ, xưa, lâu: cựu học (lối học cũ), cựu thù, có cựu ...\n16 | chấn | rung động, vang dội; (tinh thần) hãng hải: chấn động, địa chấn, phần chân...\n17 | chỉ | ý, ý định, ý đồ, mục đích: tôn chỉ, thánh chỉ, ý chỉ, yếu chỉ..\n18 | chú | - tập trung, để ý vào: chú mục, chủ tâm, chú trọng, chú ý, chuyên chú ...\n giải thích, ghi chú: chú giải, chú thích, bình chú ...\n19 | dẫn | dẫn, dẫn dắt, đưa ra (để làm minh chứng): dẫn chứng, dần dụ, dẫn giải, trích dẫn...

STT | YẾU TÔ HÂN VIỆT | NGHĨA YÊU TỔ HÁN VIỆT\n20 | dục | muốn, ham muốn: dục vọng, dục tỉnh, dâm dục, nhục dục ...\n21 | đảo | ngã, đổ, lật đổ, xoay ngược: đảo chính, đảo nghịch, áp đào, đã đào...\n22 | đạm | nhạt, không đậm, thờ ơ, lạnh nhạt: bình đạm, thanh đạm, đạm bạc, lãnh đạm...\n23 | gia | - nhà (nơi ở), gia đình, thuộc về gia đình người hoặc gia đình (làm nghề nào đó): gia cầm, gia cư, gia chủ, gia thất, gia nhân, gia nghiệp, gia sản, gia súc, bình gia, nông gia, thương gia,...\n trường phái, lưu phải (tư tưởng); (người) có chuyên môn cao: Nho gia, Pháp gia, Đạo gia; chuyên gia, tác gia, chính trị gia,\n24 | giả | () chỉ ngườiđộc giả, kí giả, khán giả, soạn giả, tác giả, thính giả.....\n25 | hạnh | may mắn, vui mừng: hạnh ngộ, hạnh phúc, hân hạnh ...\n26 | huyết | - máu; có quan hệ ruột thịt màu mủ: huyết quản, huyết thanh, khí huyết, huyết thống, huyết tộc,...\n- mạnh mẽ, hết lòng hết sức: huyết chiếnnhiệt huyết, tâm huyết....\n27 | khuyến | khuyên bảo, khích lệ: khuyến học, khuyến mãi, khuyến nông, khuyến khích, khuyến thiện ..\n28 | kiệm | không hoang phíđè xêntiết chế: kiệm ước, cấn kiệmtiết kiệm...\n29 | kỉ (1) | riêng, bản thân mìnhích kỉ, tự kìvị kì...\n30 | kỉ (2) | giềng môi, (thuộc về) nề nếp, phép tắc: kỉ cương, kỉ luật,...\n ghi chép đơn vị chỉ thời gian: niệm, sự (ghi chép)kỉ yếu, thập kỉ, thế kỉ...\n31 | luân (1) | đạo , phép tắc, đạo đức của con người: luân lí, luân thường, nhân luân\n32 | luân (2) | thay đổi lần lượt: luân chuyển, luôn hồi, luân lưu, luân phiên,....\n33 | mao | vẻ ngoài, nét mặt: diện mạo, dung mạo, tướng mạo,...\n34 | nguyên (1) | mới, đầu tiên căn bản: nguyên đán, nguyên khí, nguyên niên (năm đầu tiên của một triều đại), nguyên sinh (động vật), nguyên tiêu, nguyên tố, nguyên từ...\n- cao nhất, đứng đầu: nguyên lão, nguyên soái, nguyên thủ, khôi nguyên, trạng nguyên ...\n35 | nguyên (2) | - cánh đồng, đồng bằng: bình nguyên, cao nguyên, thảo nguyên...\n- từ lúc đầu, ban sơ, vốn (từ trước): nguyên bản, nguyên cảo, nguyên liệu, nguyên tác, nguyên thuỷ, nguyên trạng, nguyên văn,...\n truy cầu, suy tim cho đến tận gốc rẻ để biết được nguồn gốcnguyên cớ như thế nào: nguyên cáo, nguyên đơn, nguyên lí, nguyên nhân, nguyên tắc, căn nguyên, suy nguyên, truy nguyên ...\n36 | quyền | những gì được làm, được đòi hỏi, được tôn trọng (theo tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định): quyền bính, quyền hạn, quyền hành, quyền lợi, quyền thế, bình quyền, nhân quyền...\n37 | tàng | chứa, trừ, cất giấu, ấn nấp: từng thư, tàng trữ, bảo tàng tàng hình, hành tàng.....\n38 | tắc | quy định, phép tắc, khuôn phép: chuẩn tắc, nguyên tắc, quy tắc....\n39 | tố | nói, kế, bảo cho biết, kiên, kiện tụng: tố khố tố cáo, tố giác, tố tụng, khởi tố.....\n40 | tú | đẹp đẽ, tài giỏi, xuất sắc: anh tú, tủ lệ, thanh tú, tuấn tú, ưu tú ...

Xem bản PDF nguyên trang sách: Ngữ văn 12 tập 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 135–136).