Thuật ngữ: đọc nhạc theo kí hiệu bàn tay · hình tiết tấu · nhịp · nhịp điệu · phách · phách mạnh · phách nhẹ · thanh phách · trai-en-gô (triangle) · trống con
Thuật ngữ Trang đọc nhạc theo kí hiệu bàn tay Đọc các nốt nhạc được kí hiệu bằng các tư thế khác nhau của bàn tay. 10 hình tiết tấu Nhóm các trường độ của âm thanh được lặp đi lặp lại theo những chu kì nhất định khi thực hành gõ đệm. 14 nhịp Những khoảng thời gian được chia đều trong bài hát, bao gồm các phách mạnh và phách nhẹ. 10 nhịp điệu Sự lặp lại tuần hoàn các phách mạnh, phách nhẹ theo những trật tự, cách thức nhất định. 7 phách Là khoảng thời gian chia đều trong một nhịp. 6 phách mạnh Hát nhấn mạnh. 6 phách nhẹ Hát không nhấn mạnh. 6 thanh phách Nhạc cụ gõ gồm hai thanh được làm bằng tre hoặc gỗ. Gõ hai thanh vào nhau để tạo ra âm thanh. 40 trai-en-gô (triangle) Nhạc cụ gõ nước ngoài được làm bằng kim loại uốn theo hình tam giác có khuyết một góc. Dùng thanh kim loại thẳng gõ để tạo ra âm thanh. 52 trống con Nhạc cụ gõ có mặt bằng da, thân bằng gỗ. Đường kính mặt trống khoảng 20 cm. Dùng dùi gõ vào mặt trống và thân trống để tạo ra âm thanh. 14
Xem bản PDF nguyên trang sách: Âm nhạc 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống (trang 55).
